wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

2.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

3.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim \rightarrow   Động Mạch \rightarrow   Tĩnh mạch  \rightarrow   Mao mạch  \rightarrow   Tim.

b)

Tim \rightarrow  Động Mạch  \rightarrow   Mao mạch  \rightarrow   Tĩnh mạch \rightarrow  Tim.

c)

Tim  \rightarrow   Mao mạch \rightarrow   Động Mạch \rightarrow   Tĩnh mạch \rightarrow   Tim.

d)

Tim \rightarrow   Tĩnh mạch \rightarrow   Mao mạch \rightarrow   Động Mạch \rightarrow   Tim.

4.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

d)

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

5.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ \rightarrow tâm nhĩ co \rightarrow nút nhĩ thất \rightarrow Bó his \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất \rightarrow Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ \rightarrow Bó his \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow Các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ \rightarrow Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow Bó his \rightarrow Các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

Nút xoang nhĩ \rightarrow Hai tâm nhĩ \rightarrow Nút nhĩ thất \rightarrow Bó his \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow Các tâm nhĩ, tâm thất co.

6.

Huyết áp là gì?

a/

b/

c/

d/

a)

Áp lực của máu lên thành động mạch do hoạt động co bóp của tim tạo ra

b)

Lực đẩy máu trong hệ mạch

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mao mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

7.

Động vật nào sau đây tim có 2 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Thỏ

d)

8.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

9.

Vận tốc máu trong hệ mạch biến động như thế nào?

a)

Giảm dần từ động mạch \rightarrow mao mạch \rightarrow Tĩnh mạch

b)

Giảm dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó tăng dần ở tĩnh mạch trở về tim.

c)

Tăng dần từ động mạch undefined mao mạch undefined Tĩnh mạch

d)

Tăng dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó giảm dần ở tĩnh mạch trở về tim.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động của tim?

a)

Mỗi chu kì gồm 3 pha: Tâm nhĩ co, Tâm thất co, Pha dãn chung

b)

Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút

c)

Tim hoạt động tự động nhờ hệ dẫn truyền tim

d)

Trong chu kì tim: tâm thất co trước, tâm nhĩ co sau.

11.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Mạng Puôckin, Hệ mạch

b)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Bó His, Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Bó His, Hệ mạch

d)

Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Mạng Puôckin, Tim

12.

Vận tốc máu trong các đoạn mạch liên quan chủ yếu bởi thông số nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Chiều dài hệ mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

c)

Đường kính hệ mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

d)

Huyết áp của mạch

13.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

2. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình

3. Máu chứa sắc tố hô hấp hêmôxianin.

4. Máu đi về tim trong mạch hở.

5. Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh.

Phương án đúng là:

a)

1, 3.

b)

2, 4.

c)

2, 5.

d)

1, 5.

14.

Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim được gọi là gì?

a)

Tính tự động của tim.

b)

Tính chu kỳ của tim.

c)

Tính hoạt động của tim.

d)

Tính dẫn truyền của tim.

15.

Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện phát và truyền theo trật tự:

a)

nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất-> bó His -> mạng lưới Puockin.

b)

nút xoang nhĩ -> bó His -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin.

c)

nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin -> bó His.

d)

nút xoang nhĩ -> mạng lưới Puockin -> nút nhĩ thất -> bó His.

16.

Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch -> tiểu động mạch -> mao mạch -> tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch.

b)

tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch.

c)

động mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> tĩnh mạch.

d)

mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch.

17.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

18.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

19.

Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng?

a)

Cơ chế thần kinh và thể dịch

b)

Cơ chế thông tin và phản xạ

c)

Cơ chế bảo toàn tĩnh mạch và mao mạch

d)

Cơ chế bảo vệ nơron và cân bằng

20.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây