NEW
Font size
WorksheetsTUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?
Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch
Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch
Tim và hệ mạch
Máu và hệ mạch
Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?
Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.
Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.
Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.
Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.
Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?
Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.
Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.
Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.
Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
Nút xoang nhĩ → tâm nhĩ co → nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → tâm thất co.
Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Puôc – kin → Bó his → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
Huyết áp là gì?
a/
b/
c/
d/
Áp lực của máu lên thành động mạch do hoạt động co bóp của tim tạo ra
Lực đẩy máu trong hệ mạch
Lực co bóp của tim tống máu vào mao mạch tạo nên huyết áp của mạch.
Lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.
Động vật nào sau đây tim có 2 ngăn?
Cá
Ếch
Thỏ
Gà
Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?
Cá
Ếch
Bò sát
Chim
Vận tốc máu trong hệ mạch biến động như thế nào?
Giảm dần từ động mạch → mao mạch → Tĩnh mạch
Giảm dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó tăng dần ở tĩnh mạch trở về tim.
Tăng dần từ động mạch undefined mao mạch undefined Tĩnh mạch
Tăng dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó giảm dần ở tĩnh mạch trở về tim.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động của tim?
Mỗi chu kì gồm 3 pha: Tâm nhĩ co, Tâm thất co, Pha dãn chung
Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút
Tim hoạt động tự động nhờ hệ dẫn truyền tim
Trong chu kì tim: tâm thất co trước, tâm nhĩ co sau.
Hệ dẫn truyền tim gồm:
Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Mạng Puôckin, Hệ mạch
Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Bó His, Mạng Puôckin
Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Bó His, Hệ mạch
Nút xoang nhĩ; nút nhĩ thất, Mạng Puôckin, Tim
Vận tốc máu trong các đoạn mạch liên quan chủ yếu bởi thông số nào sau đây?
Tổng tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
Chiều dài hệ mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
Đường kính hệ mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
Huyết áp của mạch
Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín:
1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.
2. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình
3. Máu chứa sắc tố hô hấp hêmôxianin.
4. Máu đi về tim trong mạch hở.
5. Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh.
Phương án đúng là:
1, 3.
2, 4.
2, 5.
1, 5.
Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim được gọi là gì?
Tính tự động của tim.
Tính chu kỳ của tim.
Tính hoạt động của tim.
Tính dẫn truyền của tim.
Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện phát và truyền theo trật tự:
nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất-> bó His -> mạng lưới Puockin.
nút xoang nhĩ -> bó His -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin.
nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin -> bó His.
nút xoang nhĩ -> mạng lưới Puockin -> nút nhĩ thất -> bó His.
Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ
động mạch -> tiểu động mạch -> mao mạch -> tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch.
tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch.
động mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> tĩnh mạch.
mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch.
Tăng huyết áp gây hậu quả gì?
Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…
Da vàng, bụng to, chóng mặt…
Suy thận, vàng da…
Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…
Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?
Hệ hô hấp
Hệ thần kinh
Hệ tuần hoàn
Hệ vận động
Hoạt động của tim mạch được điều hòa bằng?
Cơ chế thần kinh và thể dịch
Cơ chế thông tin và phản xạ
Cơ chế bảo toàn tĩnh mạch và mao mạch
Cơ chế bảo vệ nơron và cân bằng
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
0,1 giây
0,8 giây
0,12 giây
0,6 giây
