wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 3 T4

Total questions: 18

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Biết alen B trội hoàn toàn so với alen b. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có cá thể mang kiểu hình trội chiếm tỉ lệ 75%?

a)

Bb × Bb. 

b)

Bb × bb.

c)

bb × bb.

d)

BB × Bb.

2.

Ở một loài sinh vật lưỡng bội, xét 3 cặp NST tương đồng hiệu là Bb, Dd, Ee. Trong tế bào sinh dưỡng ở thể ba của loài này, có thể có bộ NST nào sau đây?

a)

BBBDddEee.

b)

BBDdEE.

c)

BbDdEe.

d)

BbbDdEe.

3.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

4.

b)

8.

c)

2.

d)

6.

4.

Cơ quan tương tự ở các loài khác nhau có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có chức năng hoàn toàn khác nhau.

b)

Là bằng chứng tế bào học.

c)

Không được bắt nguồn từ một nguồn gốc.

d)

Là bằng chứng tiến hoá trực tiếp.

5.

Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen: 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là

a)

0,7.

b)

0,5.

c)

0,8.

d)

0,2.

6.

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc nhóm hệ sinh thái trên cạn?

a)

Rạn san hô.    

b)

Ao hồ, sông, suối.      

c)

Sa van đồng cỏ.

d)

Rừng ngập mặn.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể?

a)

Hiện tượng ăn thịt đồng loại luôn dẫn đên sự diệt vong của loài.

b)

Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể thích nghi tốt hơn với môi trường.

c)

Quan hệ cạnh tranh không xảy ra ở các quần thể thực vật.

d)

Sự cạnh tranh trong quần thể chỉ xảy ra khi môi trường thiếu thức ăn.

8.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab} tạo ra bao nhiêu loại giao tử liên kết?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Trong một khu rừng, hai loài chim cùng ăn hạt trên một loài cây. Giữa hai loài chim này có mỗi quan hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Hội sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Canh tranh.

d)

Hợp tác.

10.

Trong cơ chế điều hoà cân bằng nội môi, bộ phận sau đây có vai trò tiếp nhận kích thích?

a)

Các cơ quan như thận, gan.

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

c)

Tuyến nội tiết hoặc tuyến ngoại tiết.

d)

Trung ương thần kinh.

11.

Anticôđon nào sau bổ sung với côđon 5’AGX3’?.

a)

3’GXU5’.

b)

3’UXG5’.

c)

3’GXT5’.

d)

3’TXG5’.

12.

Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống có ưu thế lai?

a)

Tự thụ phấn.

b)

Nuôi cấy hạt phấn.

c)

Giâm cành.

d)

Lai khác dòng.

13.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vị lượng?

a)

Sắt.

b)

Ôxi.

c)

Nitơ.

d)

Phôtpho.

14.

Loài lúa mì trồng hiện nay (Triticum aestivum) chứa bộ NST lưỡng bội của 3 loài. Loài này được hình thành bằng con đường nào sau đây?

a)

Lai xa và đa bội hoá.

b)

Cách li địa lí.

c)

Cách li sinh thái.

d)

Cách li cơ học.

15.

Loại đột biến nào sau đây có thể làm phát sinh alen mới của một gen?

a)

Đột biến lệch bội.       

b)

Đột biến số lượng NST.

c)

Đột biến gen.

d)

Đột biến đa bội.

16.

Dạng đột biến nào sau đây xảy ra giữa hai NST không tương đồng?

a)

Đa bội.

b)

Đảo đoạn NST.

c)

Chuyển đoạn NST.

d)

Lặp đoạn NST.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động của tim thú?

a)

Mỗi chu kì tim chỉ gồm pha co tâm thất và pha co tâm nhĩ.

b)

Tim co, dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim.

c)

Cơ thể có khối lượng càng lớn thì nhịp tim càng nhanh.

d)

Khi tăng nhịp tim và lực co tim thì huyết áp động mạch giảm.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá cây?

a)

Thoát hơi nước giúp khí CO2 khuếch tán vào bên trong lá.

b)

Thoát hơi nước không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

c)

Thoát hơi nước có tác dụng tăng nhiệt độ của lá cây.

d)

Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng mạch rây.