wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5 giới sinh vật

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Whittaker chia sinh vật thành mấy giới?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giới là bậc phân loại cao nhất của thế giới sống.

b)

Phân loại thế giới sống dựa vào các đặc điểm: cấu trúc tế bào, cấu tạo cơ thể, đặc điểm dinh dưỡng và sinh sản

c)

Theo hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật được chia thành 5 giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.

d)

Ngoài hệ thống phân loại 5 giới, không còn cách phân loại sinh vật nào khác.

3.

Giới sinh vật nào có cơ thể được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Khởi sinh

e)

Nguyên sinh

4.

Giới Thực khác giới Động vật ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có nhân chuẩn.

b)

Cơ thể đa bào

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Cơ thể có nhiều loại mô

5.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vật

e)

Giới Nguyên sinh

6.

Các sinh vật trong hình thuộc giới sinh vật nào?

(a)  

7.

Các sinh vật trong hình thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Nguyên sinh

e)

Khởi sinh

8.

Cụm từ nào dưới đây không phải là tên một giới sinh vật?

a)

Nguyên sinh

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Khởi sinh

9.

Cây táo, cây xoài, cây thông, cây dương xỉ thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Nguyên sinh

10.

Sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Động vật?

a)

Con cá chép

b)

Con voi

c)

San hô

d)

Trùng giày

11.

Các bậc phân loại được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao

a)

loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới

b)

giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài

c)

giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi - loài

d)

giới - ngành - lớp - bộ - chi - họ - loài

12.

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

a)

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

b)

Cơ thể đa bào

c)

Tế bào có nhân chuẩn

d)

Tế bào có thành phần là chất kitin

13.

Cho các ý sau:

(1) Tế bào nhân thực

(2) Thành tế bào bằng xenlulozo

(3) Sống tự dưỡng

(4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi

(5) Không có lục lạp, không di động được

Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

14.

Cho các ý sau:

(1) Nhân thực

(2) Đơn bào hoặc đa bào

(3) Phương thức dinh dưỡng đa dạng

(4) Có khả năng chịu nhiệt tốt

(5) gồm 3 nhóm là tảo, nấm, động vật nguyên sinh

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới nguyên sinh?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Sống tự dưỡng quang hợp thường có ở :

a)

Thực vật , nấm

b)

Động vật , tảo

c)

Thực vật , tảo

d)

Động vật , nấm

16.

Giới là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các.... sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

Từ còn thiếu điền vào dấu ... trong câu trên là:

a)

Ngành

b)

Lớp

c)

Bộ

d)

Loài

17.

Sự khác biệt cơ bản giữa giới thực vật và giới động vật là gì?

a)

Giới thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới động vật gồm những sinh vật dị dưỡng.

b)

Giới thực vật gồm các sinh vật đa bào nhân thực,giới động vật gồm những sinh vật đa bào nhân sơ.

c)

Giới thực vật gồm những sinh vật dị dưỡng, giới động vật gồm những sinh vật tự dưỡng.

d)

Giới thực vật gồm các sinh vật đơn bào nhân thực,giới động vật gồm những sinh vật đa bào nhân thực

18.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

19.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

20.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

21.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

22.
Thông thường, mỗi loài sinh vật có 2 cách gọi tên là
a)
tên địa phương và tên thân mật.
b)
tên gốc và tên khoa học.
c)
tên khoa học và tên địa danh.
d)
tên khoa học và tên địa phương.
23.
Các loài trong cùng một giới là
a)
chim cú, lợn, trâu, cá hồi.
b)
chim, cây bắt mồi, hoa mào gà, nhện.
c)
nhện, thỏ, xương rồng, nấm.
d)
nấm tai mèo, cỏ ngựa, hải ly.
24.

Chim cánh cụt có đặc điểm lớp lông và lớp mỡ dày để thích nghi với điều kiện sống ở

a)

Vùng nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới

c)

Vùng băng giá

d)

Vùng sa mạc

25.

Con có hài lòng về bài kiểm tra KHTN không?

a)

b)

Không