wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 7_KT LẦN 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vừa sinh sản vô tính (mọc chồi) vừa sinh sản hữu tính, đồng thời có khả năng tái sinh là đặc điểm sinh sản của loài:

a)

Thủy tức

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Sứa

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sứa là loài ruột khoang thích nghi với lối sống tự do.

b)

Hải quỳ là loài ruột khoang có lối sống bám, cơ thể hình trụ, có khung xương đá vôi bất động.

c)

Thủy tức và san hô đều sinh sản vô tính mọc chồi.

d)

San hô là loài có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn.

3.

Các loài ruột khoang có ý nghĩa sinh thái đối với biển và tạo ảnh quan độc đáo ở biển là:

a)

Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ

b)

Sứa, san hô, hải quỳ

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

4.

Sứa sen, sứa rô

a)

Dùng làm thực phẩm cho con người.

b)

Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi cho xây dựng.

c)

Gây bỏng cho con người.

d)

Góp phần nghiên cứu địa chất.

5.

Ngành ruột khoang có số lượng loài là:

a)

4 nghìn loài

b)

1 nghìn loài

c)

14 nghìn loài

d)

10 nghìn loài

6.

Thực trạng về các rạn san hô ở nước ta:

a)

Ngày càng phát triển rộng lớn, tạo nhiều bãi đá ngầm.

b)

Đang ở tình trạng nguy cấp, suy giảm nghiêm trọng

c)

Diện tích bị thu hẹp, tuy nhiên không đáng kể.

d)

Diện tích vẫn giữ nguyên qua nhiều năm.

7.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
8.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

c)

Gây ngứa và độc cho người

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ

9.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là

a)

tế bào gai độc

b)

phun mực

c)

phun nọc độc

d)

chạy trốn.

10.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

A. Kiểu ruột hình túi

b)

B. Cơ thể đối xứng toả tròn

c)

C. Sống thành tập đoàn

d)

D. Thích nghi với lối sống bám

11.

Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?

a)

A. Đối xứng toả tròn.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Đối xứng lưng – bụng.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

12.

Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

b)

B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

c)

C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.

d)

D. Giúp sứa dễ bắt mồi.

13.

Sứa di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Không di chuyển.

b)

B. Di chuyển kiểu sâu đo.

c)

C. Di chuyển kiểu lộn đầu

d)

D. Co bóp dù

14.

Đây là loài động vật nào?

a)

Sứa

b)

Hải quỳ

c)

San hô

d)

Thủy tức

15.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

16.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

17.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

18.

Thủy tức thải chất thải qua:

a)

Lỗ thoát

b)

Thành cơ thể

c)

Tua miệng

d)

Lỗ miệng

19.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

20.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :

Cũng như thuỷ tức, sứa là động vật ….(1)….., bắt mồi bằng …… (2)……..

a)

(1) : ăn thịt; (2) : tua miệng.

b)

(1) : ăn thịt; (2) : tua dù.

c)

(1): ăn tạp; (2) : tua miệng.

d)

(1): ăn thịt; (2) : tua dù.