wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

_THẾ GIỚI KHỦNG LONG_

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khủng long bị tuyệt chủng như thế nào?

a)

Bị con người săn bắn đến cạn kiệt

b)

Bị virus nhiễm bệnh tấn công

c)

Bị quét sạch bởi một vụ va chạm thiên thạch

d)

Bị cuốn trôi bị sự trôi dạt của các lục địa

2.

Xét về thân nhiệt, khủng long là động vật biến nhiệt hay hằng nhiệt

a)

Động vật hằng nhiệt

b)

Vừa có động vật biến nhiệt, vừa có động vật hằng nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt

d)

Không thuộc nhóm động vật nào

3.

Màu da của khủng long như thế nào?

a)

Không được duy trì trong hóa thạch

b)

Thường có màu đất

c)

Rất sặc sỡ và nhiều họa tiết

4.

Chim tiến hóa từ nhóm khủng long nào?

a)

Khủng long ăn cỏ cổ dài

b)

Khủng long ăn thịt đi bằng hai chân

c)

Khủng long bọc giáp

d)

Thằn lăn bay

5.

Hóa thạch khủng long chân ngắn đuôi dài lớn nhất được tìm thấy là loài nào?

a)

Khủng long Bọc giáp Ankylosarus

b)

Khủng long Cổ dài Diplodocus

c)

Khủng long Bạo chúa Tyranosaurus Rex

d)

Khủng long Ba sừng Triceratops

6.

Xương khủng long biến thành hóa thạch như thế nào?

a)

Xương bị chôn vùi và khai quật lên một cách nguyên vẹn

b)

Các nhà khoa học tạo ra bằng chất dẻo

c)

Xương được tái tạo và phục dựng bằng công nghệ đồ họa 3D

d)

Xương bị khoáng hóa qua thời gian và trở thành đá

7.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

Có mai và yếm.

b)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

c)

Trứng có màng dai bao bọc.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

8.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

1300.   

b)

3200.  

c)

4500.  

d)

6500.

9.

Đặc điểm của bộ Rùa là?

a)

Hàm không có răng, có mai và yếm

b)

Hàm có răng, không có mai và yếm

c)

Có chi, màng nhĩ rõ

d)

Không có chi, không có màng nhĩ

10.

Lớp Bò sát được hình thành cách đây khoảng?

a)

280 – 230 triệu năm

b)

320 – 380 triệu năm

c)

380 – 320 triệu năm

d)

320 – 280 triệu năm

11.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cả B và C đều đúng.

12.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu.

b)

Mòng biển. 

c)

Gà rừng.

d)

Vẹt

13.

Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)…

a)

(1) : 2 trứng ;

(2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 5 – 10 trứng ;

(2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ;

(2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ;

(2) : vỏ đá vôi

14.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

15.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.