wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15 PHÚT SINH

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở trùng giày?

a)

có nhân lớn, nhân nhỏ.

b)

có không bào co bóp, miệng, hầu.

c)

chứa hạt diệp lục.

d)

sinh sản phân đôi theo chiều ngang và có hình thức sinh sản tiếp hợp.

2.

Trùng biến hình dinh dưỡng theo hình thức?

a)

tự dưỡng và dị dưỡng.

b)

kí sinh.

c)

tự dưỡng.

d)

dị dưỡng.

3.

Trùng biến hình di chuyển bằng?

a)

chân giả

b)

roi bơi.

c)

lông bơi.

d)

chân thật.

4.

Trùng biến hình di chuyển bằng?

a)

chân giả

b)

roi bơi.

c)

lông bơi.

d)

chân thật.

5.

Khi nói về trùng giày phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

cơ thể đơn bảo.

b)

có roi bơi.

c)

cấu tạo phân hóa thành nhiều bộ phận.

d)

nhân gồm có nhân lớn và nhân bé.

6.

 Nhân trùng giày khác với nhân trùng biến hình ở chỗ

a)

số lượng nhiều hơn (1 nhân lớn, 1 nhân nhỏ).

b)

số lượng nhiều hơn (2 nhân lớn, 1 nhân nhỏ).

c)

số lượng ít hơn (1 nhân lớn, 1 nhân nhỏ).

d)

số lượng ít hơn (1 nhân lớn, 2 nhân nhỏ).

7.

 Hiện tượng bệnh nhân bị đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi là triệu chứng của

a)

bệnh táo bón.

b)

bệnh sốt rét.

c)

bệnh kiết lị.

d)

bệnh dạ dày.

8.

Để phòng tránh bệnh kiết lị chúng ta cần làm gì?

a)

ăn uống hợp vệ sinh.

b)

mắc màn khi đi ngủ.

c)

diệt bọ gậy.

d)

uống nhiều nước.

9.

Đâu không phải là đặc điểm chung ở trùng sốt rét và trùng kiết lị?

a)

thức ăn là hồng cầu.

b)

kích thước lớn hơn hồng cầu.

c)

kí sinh trong cơ thể người.

d)

có tác hại cho con người.

10.

Triệu chứng của sốt rét là

a)

sốt cao, sốt liên tục, có hiện tượng co giật.

b)

đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy.

c)

rét run, sốt nóng, vã mồ hôi, rét từng cơn.

d)

vàng da, đau họng, ho, khó thở.

11.

Trùng sốt rét cách nhật có chu kì sinh sản là:

a)

12 giờ.

b)

48 giờ.

c)

24 giờ.

d)

72 giờ.

12.

Tên gọi khác của bênh sốt rét là:

a)

bệnh ngã nước.

b)

bệnh thủy đậu.

c)

bệnh sốt rubella

d)

bệnh sởi.

13.

Đâu không phải là đặc điểm chung của động vật nguyên sinh?

a)

cơ thể có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng.

b)

phần lớn: dị dưỡng, di chuyển bằng chân giả, lông bơi hay roi bơi hoặc tiêu giảm.

c)

. cơ thế có chất diệp lục.

d)

sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi.

14.

Bệnh ngủ có biểu hiện như thế nào?

a)

. suy kiệt sức lực, ngủ li bì, tỉ lệ tử vong rất cao.

b)

sốt nóng, rét run, suy kiệt sức lực.

c)

tiêu chảy, suy kiệt.

d)

sốt theo cơn, rét run, vã mỗ hôi.

15.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây có lối sống tự dưỡng?

a)

trùng giày.

b)

trùng roi xanh.

c)

trùng biến hình.

d)

trùng sốt rét.

16.

Khi gặp điều kiện sống bất lợi động vật nguyên sinh có hiện tượng gì?

a)

kết bảo xác.

b)

hình thành chân giả.

c)

kết bào tử.

d)

chân tiêu giảm.

17.

Thủy tức sống ở môi trường

a)

nước lợ.

b)

nước ngọt.

c)

nước biển.

d)

đất ẩm.

18.

Thủy tức thực hiện trao đổi khí qua:

a)

thành cơ thể

b)

qua da.

c)

qua phổi.

d)

qua lỗ miệng.

19.

Loài nào dưới đây sống ở nước ngọt?

a)

thủy tức.

b)

sứa.

c)

san hô.

d)

hải quỳ.

20.

Sứa có hình dạng ngoài như thế nào?

a)

hình trụ.

b)

hình dù.

c)

hình thoi.

d)

hình sao.