wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7

Total questions: 18

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh hô hấp nhờ bộ phận nào?

(a)  

2.

Các đại diện nào sau đây sống tự do?

a)

trùng kiết lị

b)

trùng giày

c)

trùng sốt rét

d)

trùng roi

e)

trùng biến hình

3.

Các đại diện nào sau đây sống ký sinh?

a)

trùng roi

b)

trùng giày

c)

trùng kiết lị

d)

trùng biến hình

e)

trùng sốt rét

4.

Trùng biến hình có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả rất

ngắn, kí sinh ở thành ruột.

b)

B. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

c)

C. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi

d)

D. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển.

5.

Trùng kiết lị có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

b)

B. Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi và tiếp hợp

c)

C. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

d)

D. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển.

6.

Trùng sốt rét có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

b)

B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

c)

C. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi

d)

D. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

7.

Cách di chuyển của trùng đế giày?

a)

chân giả

b)

roi

c)

lông bơi

d)

không có bộ phận di chuyển

8.

Cách di chuyển của trùng roi?

a)

chân giả

b)

roi

c)

lông bơi

d)

không có bộ phận di chuyển

9.

Vai trò của động vật nguyên sinh?

a)

A. Thức ăn của các động vật lớn.

b)

B. Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo vỏ trái đất.

c)

C. Kí sinh gây bệnh.

d)

D. Chỉ thị độ sạch môi trường.

10.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ

c)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

11.

Vị trí lỗ miệng của sứa ở đâu?

(a)  

12.

Vị trí lỗ miệng của thủy tức ở đâu?

(a)  

13.

Vai trò của ruột khoang?

a)

A. Ruột khoang hầu hết sống ở biển.

b)

B. Một số ruột khoang dùng làm thực phẩm, chế biến thành dược phẩm.

c)

C. Tập đoàn san hô tạo nơi cư trú của nhiều động vật khác.

d)

D. Một số tham gia cải tạo môi trường.

e)

E. Một số loài san hô được khai thác làm nguyên liệu mĩ phẩm, đá vôi ...

14.

Các đại diện nào sau đây sống tự do

a)

A.Sán lông

b)

B.Sán lá gan

c)

C.Sán bã trầu

15.

Các đại diện nào sau đây sống ký sinh:

a)

A. Sán lông

b)

B. Sán lá gan

c)

C. Sán bã trầu

16.

Đặc điểm, cấu tạo đặc trưng nhất của giun dẹp?

a)

A.Cơ thể nhỏ ngắn gọn.

b)

B.Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên

c)

C.Cơ thể không phân đốt, có dạng hình trụ tròn.

d)

D.Hình lá, hơi dài, dẹp theo hướng lưng bụng.

17.

Do thói quen nào ở trẻ em mà giun khép kín được vòng đời?

a)

A. Ăn uống không vệ sinh.

b)

B. Thói quen mút tay.

c)

C. Không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng.

d)

D. Ăn uống không vệ sinh, không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, thói quen mút tay.

18.

Để phòng chống bệnh giun sán cần:

a)

A. Giữ gìn vệ sinh ăn uống

b)

B.Triệt tiêu vật chủ trung gian nhiễm bệnh

c)

C.Tẩy giun sán định kỳ

d)

D.Xử lý an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới bón cho cây trồng.