wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7: Các ngành Giun

Total questions: 17

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Giun dẹp có đời sống

a)

tự dưỡng và kí sinh

b)

tự do và kí sinh

c)

kí sinh và hoại sinh

d)

tự dưỡng và hoại sinh

2.

Sán lông không có đặc điểm

a)

sống bơi lội tự do, đầu bằng, có thùy khứu giác và hai mắt đen, cơ thể hình lá dẹp theo hướng lưng bụng

b)

có giác bám rất phát triển.

c)

di chuyển nhờ lông bơi hoặc trượt lên giá thể

d)

đuôi hơi nhọn, miệng ở mặt bụng, chưa có hậu môn.

3.

Đặc điểm không phải của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là

a)

di chuyển nhờ sự co giã của các cơ trên cơ thể

b)

măt và lông bơi tiêu giảm

c)

các giác bám, cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục phát triển

d)

thành cơ thể cấu tạo bằng cuticun giúp thích nghi với môi trường kí sinh

4.

Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm

a)

kí sinh bắt buộc trong cơ thể vật chủ

b)

thay đổi vật chủ và qua giai đoạn ấu trùng

c)

các giai đoạn ấu trùng có hình thái giống nhau

d)

trứng có vỏ cứng bao bọc vững chắc.

5.

Đặc điểm không có ở giun dẹp là

a)

sống tự do hay kí sinh

b)

cơ thể dẹp, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng

c)

da có lớp vỏ sừng bảo vệ

d)

ruột phân nhiều nhánh, chưa có hậu môn

6.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

7.

Giun đũa không có đặc điểm

a)

giống chiếc dũa, thường kí sinh trong ruột non người

b)

có vỏ cuticun

c)

ấu tròng phát triển qua nhiều giai đoạn vật chủ trung gian

d)

đẻ nhiều trứng, dinh dưỡng khỏe

8.

Các đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

đỉa, rươi, giun đất

b)

giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa, giun chỉ

c)

giun đỏ, vắt

d)

lươn, bông thùa, sá sùng

9.

Để phòng chống bệnh giun sán cần:

a)

giữ vệ sinh ăn uống

b)

tẩy giun sán định kì

c)

triệt tiêu vật chủ trung gian nhiễm bệnh

d)

xử lí an toàn nguồn phân và nước trước khi tưới bón cho cây trồng.

10.

Đặc điểm không có ở giun đốt là

a)

cơ thể phân đốt

b)

mỗi đốt đều có đôi chân bên

c)

hô hấp bằng mang

d)

có khoang cơ thể chính thức

11.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

12.

Giun đất hô hấp bằng

a)

phổi

b)

mang

c)

da

d)

ống khí

13.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

14.

Vai trò của giun đốt với thiên nhiên và với con người.

a)

là nguồn thực phầm giàu đạm cho người

b)

là thức ăn cho động vật khác

c)

làm đất trồng tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ

d)

một số kí sinh hút máu người và động vật

15.

Những đại diện thuộc ngành Giun tròn là

a)

Giun đũa, giun đất, giun kim, giun chỉ

b)

Giun đũa, giun kim, giun chỉ, giun móc câu

c)

Giun rễ lúa, giun đỏ, giun kim, giun đũa

d)

Giun đũa, giun kim, giun móc câu, sán dây

16.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

17.

Những đại diện thuộc ngành Giun dẹp là

a)

sán lông, sán lá gan, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

b)

sán lông, giun chỉ, sán bã trầu, sán dây, sán lá máu

c)

sán lá gan, sán bã trầu, sán lá máu, giun đất

d)

sán lá gan, giun đỏ, trai sông, sán bã trầu