WorksheetsÔN TẬP SINH 7 KÌ II
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây về ếch đồng là đúng:
a. Da khô có vảy sừng
b. Sinh sản trên cạn
c. Thụ tinh ngoài
d. Phát triển không qua biến thái
Câu 2: Đặc điểm nào có ở chim bồ câu :
a. Da khô, có vảy sừng
b. Chi sau biến thành cánh.
c. Có mỏ sừng.
d. Là động vật biến nhiệt.
Câu 3: Đặc điểm nào có động vật thuộc ở lớp chim:
a. Lông mao, có mỏ sừng
b. Chi trước biến thành cánh da, có lông mao.
c. Có mỏ sừng, là động vật biến nhiệt
d. Có lông vũ bao phủ, chi trước biến thành cánh.
Câu 4: Gà và Đà điểu thuộc nhóm chim nào?
a. Đà điểu: nhóm chim chạy; Gà: nhóm chim bay.
b. Đà điểu: nhóm chim bay; Gà: nhóm chim chạy.
c. Đà điểu: nhóm chim chạy; Gà: nhóm chim bơi.
d. Đà điểu: nhóm chim bay; Gà: nhóm chim bơi.
Câu 5: Đặc điểm nào về đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài là sai?
a. Thích phơi nắng, trú đông trong các hốc đất khô ráo
b. Bắt mồi về ban ngày
c. Mồi chủ yếu là sâu bọ
d. Là động vật hằng nhiệt
Câu 6: Ở bồ câu, con đực..(1).., thụ tinh…(2).., đẻ..(3)…
Số (1), (2), (3) lần lượt là các đặc điểm:
a. (1) có cơ quan giao phối, (2) ngoài, (3) trứng.
b. (1) không có cơ quan giao phối, (2) trong, (3) trứng.
c. (1) có cơ quan giao phối, (2) trong, (3) trứng.
d. (1) không có cơ quan giao phối, (2) ngoài, (3) con.
Câu 7: Đặc điểm nào của ếch đồng sau đây là sai?
a. Là động vật biến nhiệt
b. Thích phơi nắng
c. Bắt mồi về ban đêm
d. Thức ăn là sâu bọ
Câu 8: Thằn lằn di chuyển bằng cách:
a. Thân và đuôi cử động liên tục
b. Thân và đuôi tỳ vào đất
c. Thân và đuôi tỳ vào đất, cử động liên tục, phối hợp với các chi tiến lên phía trước.
d. Chi trước và chi sau tác động vào đất
Câu 9: Đặc điểm nào ở chim bồ câu là đúng:
a. Da khô, có vảy sừng
b. Da ẩm, có tuyến nhờn
c. Da khô, phủ lông mao
d. Da khô, phủ lông vũ
Câu 10: Chim cánh cụt và diều hâu thuộc nhóm chim nào?
a. Chim cánh cụt: nhóm chim bay; diều hâu: nhóm chim chạy.
b. Chim cánh cụt: nhóm chim bơi; diều hâu: nhóm chim bắt mồi.
c. Chim cánh cụt: nhóm chim bơi; diều hâu: nhóm chim bay
d. Chim cánh cụt: nhóm chim chạy; diều hâu: nhóm chim bơi.
Câu 11: Chim bồ câu có tập tính đẻ..(1).., có hiện tượng..(2).. và nuôi con bằng..(3)
Số (1), (2), (3) lần lượt là các đặc điểm nào?
a. (1) con; (2) mớm mồi; (3) sữa.
b. (1) trứng; (2) mớm mồi; (3) sữa diều.
c. (1) trứng; (2) ấp trứng; (3) sữa diều.
d. (1) con; (2) thai sinh; (3) sữa diều.
Câu 12: Dơi và vượn thuộc bộ thú nào?
a. Dơi: Bộ dơi; Vượn: Bộ Linh trưởng
b. Dơi: Bộ ăn sâu bọ, Vượn: Bộ khỉ
c. Dơi: Bộ cánh da; Vượn: Bộ Linh trưởng
d. Dơi: Bộ dơi; Vượn: Bộ khỉ.
Câu 13: Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy
a. Theo đường thẳng
b. Theo đường hình chữ z.
c. Theo đường tròn.
d. Theo đường elip.
Câu 14: Chuột đồng và Hổ thuộc bộ thú nào?
a. Chuột đồng: Bộ ăn sâu bọ; Hổ: Bộ ăn thịt
b. Chuột đồng: Bộ Gặm nhấm; Hổ: Bộ ăn thịt
c. Chuột đồng: Bộ chuột; Hổ: Bộ ăn thịt
d. Chuột đồng: Bộ ăn sâu bọ; Hổ: Bộ săn mồi.
Câu 15: Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là
a. Cánh dang rộng mà không đập
b. Cánh đập chậm rãi và không liên tục
c. Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
d. Cánh đập liên tục
Câu 16: Nơi sống của thỏ là
a. Bắc cực.
b. Ven rừng, trong các bụi rậm.
c. Ven biển.
d. Đồng cỏ khô nóng
Câu 17: Thỏ có tập tính đào hang để:
a. Trú đông
b.Tìm mồi
c. Trốn kẻ thù
d. Tránh ánh sáng
Câu 18: Nhau thai có vai trò
a. Là cơ quan giao phối của thỏ
b. Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi
c. Là nơi chứa phôi thai
d. Nơi diễn ra quá trình thụ tinh
Câu 19: Chim bồ câu mỗi lứa đẻ bao nhiêu trứng
a. 1 trứng
b. 2 trứng
c. 5 – 10 trứng
d. Hàng trăm trứng
d. Hàng trăm trứng
Câu 20: Khi nói về đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Thụ tinh trong
b. Là động vật biến nhiệt
c. Phát triển qua biến thái
d. Da trần, ẩm ướt
