wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17: Tế bào - KHTN 6 (CTST)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4. Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 5. Lục lạp chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?

A. Chất tế bào

B. Vách tế bào

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

5.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

6.
a)

tb hồng cầu-tb cơ-tb trứng-tb niêm mạc miệng

b)

tb hồng cầu-tb trứng-tb cơ-tb niêm mạc miệng

c)

tb hồng cầu-tb niêm mạc miệng-tb trứng-tb cơ

d)

tb hồng cầu-tb cơ-tb niêm mạc miệng-tb trứng

7.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?

a)

Antonie Leeuwenhoek

b)

Gregor Mendel

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

8.

Nhân tế bào hoặc vùng nhân có chức năng nào sau đây?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

9.

Câu 2: Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

10.

Câu 7: Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

11.

Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

12.

Chức năng của màng tế bào là

a)

chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

c)

bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

d)

tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

13.

Trong tế bào , thành phần nào là quan trọng nhất?

a)

tế bào chất.

b)

màng tế bào.

c)

lục lạp.

d)

nhân

14.

Điểm giống nhau cơ bản giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là đều có:

a)

Màng sinh chất, chất tế bào

b)

Màng sinh chất, chất tế bào và nhân

c)

Màng sinh chất, chất tế bào , nhân và lục lạp

d)

Màng sinh chất, chất tế bào , nhân và màng Xenlullôzơ

15.

Cho các chức năng sau: (1) sinh trưởng; (2) hấp thụ; (3) hô hấp; (4) hấp phụ; (5) cảm ứng; (6) bài tiết; (7) dẫn nhiệt; (8) sinh sản. Các chức năng của tế bào là:

a)

(1), (2), (3), (5), (6), (8)

b)

(1), (2), (3), (4), (6), (8)

c)

(1), (2), (4), (6), (7), (8)

d)

(1), (2), (3), (4), (7), (8)

16.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

17.

Cấu tạo của 1 cơ thể sinh vật gồm ...... tế bào.

a)

một

b)

hai

c)

nhiều

d)

một hoặc nhiều

18.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

19.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

20.

Đặt một cái lá xanh ngập trong nước. Sau 1 lúc thấy có bọt khí bám xung quanh lá. Đây là thí nghiệm chứng tỏ hoạt động nào của tế bào?

a)

bài tiết

b)

hấp thụ dinh dưỡng

c)

hô hấp

d)

sinh sản