wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Loài nào phát triển KHÔNG trải qua biến thái

a)

Châu chấu

b)

Ếch đồng

c)

Trai sông

d)

Chim bồ câu

2.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp với chế độ ăn sâu bọ là:

a)

Các răng đều nhọn.

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên,sắc.

3.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

3 bộ là bộ Guốc chẵn, bộ Guốc lẻ và bộ Voi

b)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

c)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

d)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

4.

Cách di chuyển của các loài chim là:

a)

Bay lượn

b)

Bay vỗ cánh

c)

Bay lượn và bay vỗ cánh

d)

Treo ngược mình và buông mình từ trên cao

5.

Ý nghĩa thích nghi của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là:

a)

Bắt mồi dễ hơn

b)

Thân hình thoi

c)

Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây

d)

Làm đầu chim nhẹ hơn

6.

Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay

a)

Chim én

b)

Chim nhạn biển Bắc cực

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim ưng

7.

Đại diện nào sau đây thuộc bộ Thú huyệt?

a)

Thỏ

b)

Gầu túi Koala

c)

Kanguru

d)

Thú mỏ vịt

8.

Loài nào sau đây sống đơn độc?

a)

Sói

b)

Sóc

c)

Chuột đồng

d)

Báo

9.

Đặc điểm nào sau đây là của Thú mỏ vịt?

a)

Đã có tuyến sữa và có vú.

b)

Đuôi và chi sau dài, khỏe.

c)

Con non sống trong túi da ở bụng mẹ.

d)

Đẻ trứng

10.

Trong số những đặc điểm sau, những đặc điểm nào chỉ có ở vượn mà không có ở khỉ?

a)

Không có túi má

b)

Không có đuôi

c)

Sống theo đàn

d)

Chai mông nhỏ

11.

Bộ thú nào sau đây có số lượng loài lớn nhất, chúng không có răng nanh nhưng có răng cửa rất lớn và răng hàm?

a)

Bộ Gặm nhấm

b)

Bộ Ăn sâu bọ

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Thú túi

12.

Loài chim nào sau đây là nhà vô địch về bay xa?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim hải âu

c)

Nhạn biển bắc cực

d)

Chim kền kền

13.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:

a)

Con non trải qua quá trình biến thái.

b)

Tiến hóa hơn sinh sản hữu tính.

c)

Không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái .

d)

Có sự thụ tinh.

14.

Những loài nào dưới đây thuộc bộ Guốc chẵn?

a)

Tê giác, ngựa vằn, bò.

b)

Hà mã, hươu cao cổ, lợn.

c)

Lợn, voi, ngựa.

d)

Hươu cao cổ, tê giác, hổ.

15.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm giúp cá voi thích nghi với đời sống dưới nước?

1. Cơ thể hình thoi, lớp mỡ rất dày.

2. Chi trước biến đổi thành vây bơi.

3. Xuất hiện vây đuôi nằm ngang.

4. Tim 4 ngăn, hô hấp bằng phổi.

5. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho các đặc điểm sinh sản và nuôi con ở động vật. Có bao nhiêu đặc điểm của thỏ?

1. Thụ tinh trong.

2. Đẻ con.

3. Phát triển phôi qua biến thái.

4. Phát triển phôi trực tiếp có nhau thai

5. Làm tổ, ấp trứng.

6. Nuôi con bằng sữa mẹ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi quan sát cây phát sinh giới động vật, ta không thể kết luận được:

a)

Mức độ quan hệ họ hàng của các nhóm động vật

b)

Mức độ tiến hóa của các nhánh

c)

Tương quan về số lượng loài giữa các nhánh.

d)

Số lượng loài chính xác của 1 nhánh.

18.

Trong các đặc điểm dưới đây, các động vật đới lạnh có những đặc điểm nào giúp chúng thích nghi với khí hậu lạnh giá quanh năm?

a)

Lông dày, lớp mỡ dưới da rất dày.

b)

Có tập tính ngủ đông hoặc di cư tránh rét.

c)

Thường hoạt động ban đêm.

d)

Chân cao, đệm thịt dày.

19.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

20.

Biện pháp đấu tranh sinh học là:

a)

Các biện pháp sử dụng thuốc hóa học nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra.

b)

Các biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra.

c)

Các biện pháp sử dụng tác nhân vật lí nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra.

d)

Các biện pháp sử dụng kết hợp thuốc hóa học và tác nhân vật lí nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra.