wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÀNH CHÂN KHỚP SINH HỌC 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ngành Chân khớp có các lớp lớn như:

a)

Giáp xác, chân đốt, hình nhện

b)

Sâu bọ, giáp xác, chân đốt

c)

Chân đốt, hình nhện, sâu bọ

d)

Sâu bọ, giáp xác, hình nhện

2.

Những vai trò của lớp Giáp xác là:

a)

làm thực phẩm tươi sống, thực phẩm đông lạnh

b)

làm nguyên liệu làm mắm

c)

kí sinh gây hại cá, có hại cho giao thông thủy

d)

thụ phấn cho cây trồng

3.

Các đại diện thuộc lớp Giáp xác là

a)

tôm sông, cua đồng, ghẹ, bề bề, sun

b)

chân kiếm, cào cào, cua bể, tôm hùm

c)

mực ống, cua nhện, tôm sú, tôm ở nhờ

d)

ốc sên, tép, tôm thẻ chân trắng, rận nước.

4.

Thứ tự đúng quá trình chăng lưới ở nhện là:

a)

C-B-D-A

b)

A-B-C-D

c)

B-A-C-D

d)

D-A-C-B

5.

Cho tập hợp các hiện tượng sau ở nhện:

1. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

2. Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc.

3. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể con mồi

4.Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian.

Thứ tự đúng về hành động rìn mồi khi có sâu bọ sa lưới ở nhện là:

a)

2-3-4-1

b)

1-3-2-4

c)

3-2-4-1

d)

1-2-3-4

6.

Các vai trò thực tiễn của lớp Hình nhện là

a)

tiêu diệt sâu bọ có hại

b)

kí sinh trên người và động vật

c)

một số ít được khai thác làm thực phẩm và trang trí

d)

làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

7.

Các đại diện thuộc lớp Hình nhện là:

a)

Nhện nhà, ve bò, cái ghẻ, bọ cạp

b)

Nhện nhà, cái ghẻ, cua nhện, bọ cạp

c)

Ve bò, bọ cạp, bọ xít, cà cuống

8.

Cơ thể châu chấu gồm các phần:

a)

3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

2 phần: đầu - ngực, bụng

c)

4 phần: đầu, ngực, bụng, đuôi

d)

2 phần: đầu - ngực, đuôi

9.

Điều không thuộc đặc điểm chung của lớp Sâu bọ

a)

Cơ thể chia 3 phần: đầu, ngực, bụng

b)

ngực có 3 đôi chân, bụng có 2 đôi cánh

c)

hô hấp bằng hệ thông ống khí

d)

tim hình ống

10.

Lớp Sâu bọ có các vai trò

a)

làm thức ăn cho người và động vật khác

b)

làm thuốc chữa bệnh

c)

thụ phấn cho cây trồng

d)

diệt các sâu hại

e)

là vật chủ trung gian truyền bệnh, phá hoại cây trồng, lương thực, đồ vật

11.

Lớp sâu bọ có khoảng gần:

a)

700 000 loài

b)

36000 loài

c)

1000 000 loài

d)

20 000 loài

12.

Châu chấu di chuyển bằng cách nào?

a)

Bò bằng cả 3 đôi chân

b)

Bay bằng 2 đôi cánh

c)

Nhảy bằng 2 chân sau

d)

Tất cả đều đúng

13.

Tại sao châu chấu bay tới đâu gây ra mất mùa màng tới đó?

a)

Châu chấu mang theo bệnh gây hại mùa màng

b)

Châu chấu di chuyển linh hoạt và nhanh

c)

Châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát

d)

Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây giữ dội

14.

Loài giáp xác nào bám vào vỏ tàu, thuyền làm giảm tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông?

a)

Mọt ẩm

b)

Tôm sông

c)

Chân Kiếm

d)

Con sun

15.

Tiêu hóa ở nhện được gọi là:

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoài

c)

Tiêu hóa trong

16.

Đại diện nào sau đây không thuộc lớp hình nhện:

a)

Bọ cạp

b)

Nhện

c)

Tôm tít

d)

Cái ghẻ

17.

Muỗi thuộc lớp nào sau đây:

a)

Lớp Hình nhện

b)

Lớp Giáp xác

c)

Lớp Sâu bọ

18.

Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

Bọ ngựa

b)

Bọ rầy

c)

Bọ chét

d)

Rận

19.

Nhóm sâu bọ nào sau đây có lợi?

a)

Bọ xít, tằm, ong

b)

Bọ chét, bọ ngựa, bọ hung

c)

Châu chấu, ve sầu, ong

d)

Ong, bọ hung, bò rùa ăn thịt

20.

Các đại diện thuộc lớp Sâu bọ là

a)

Châu chấu, cào cào, bọ ngựa, ruồi, muỗi.

b)

Cua đồng, bọ rùa, bướm cải, chuồn chuồn.

c)

bọ xít, ve sầu, tôm sông, kiến.

d)

ong mật, bọ cạp, mối, cánh cam.