wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 3-thi TN THPT( BÀI 1-2-3 SINH 12)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:

a)

Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.

b)

Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.

c)

Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.

d)

Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.

2.

Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là

a)

vùng khởi động.

b)

vùng vận hành.

c)

côdon mở đầu.

d)

côdon kết thúc.

3.

Ở Ôperon Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có

a)

chất cảm ứng lăctôzơ.

b)

enzim ARN polymeraza.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc.

d)

sản phẩm của gen điều hòa.

4.

Khi tế bào có đường lăctôzơ thì quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì một số phân tử lăctôzơ liên kết với

a)

enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

b)

prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành.

c)

prôtêin ức chế, làm prôtêin này biến đổi cấu hình không gian nên không thể liên kết với vùng vận hành.

d)

vùng vận hành, đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng này để enzim ARN pôlimeraza tiến hành phiên mã.

5.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

a)

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

b)

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin hình thành các thành phần cấu trúc của tế bào.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

6.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.Coli, chất cảm ứng lactozo làm bất hoạt protein nào sau đây?

a)

Protein Lac Z

b)

Protein Lac A

c)

Protein Lac Y

d)

Protein ức chế

7.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.Coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactozo?

a)

Protein Lac Z

b)

Protein Lac A

c)

Protein Lac Y

d)

Protein ức chế

8.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.Coli, gen điều hòa mã hóa protein nào sau đây?

a)

Protein Lac Z

b)

Protein Lac A

c)

Protein Lac Y

d)

Protein ức chế

9.

Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì

a)

phần lớn các gen trong tế bào hoạt động.

b)

tất cả các gen trong tế bào đều đồng loạt hoạt động.

c)

chỉ có 1 số gen trong tế bào hoạt động.

d)

tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động nhưng xen kẻ nhau.

10.

Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm là

a)

một ribôxôm dịch mã trên các phân tử mARN khác nhau.

b)

các ribôxôm dịch mã trên các phân tử mARN khác nhau trong cùng 1 chu kỳ tế bào.

c)

các ribôxôm dịch mã trên cùng 1 phân tử mARN.

d)

một ribôxôm dịch mã trên một phân tử mARN.

11.

Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là đều

a)

diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

b)

thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

c)

có sự tham gia của ADN polimeraza

d)

diễn ra trên cả hai mạch của gen

12.

Khi nói về bộ ba mở đầu trên mARN, hãy chọn kết luận đúng?

a)

Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu

b)

Trên mỗi phân tử mARN chỉ có 1 bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3’ của mARN.

c)

Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất 1 bộ ba AUG.

d)

Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.

13.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 5’AUG3’trên mARN có bộ ba đối mã tương ứng là ?

a)

5’UAX3’

b)

3’UAX5’.

c)

3’GUA5’

d)

5’AUG3’

14.

Khi nói về cơ chế phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.

b)

ARN polimeraza trượt dọc trên mạch mã gốc của gen có chiều 3’-5’.

c)

Khi ARN polimeraza di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì dừng quá trình phiên mã .

d)

mARN sau khi được tạo ra thì trực tiếp được dùng làm khuôn để tổng hợp nên protein .

15.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

16.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

17.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

18.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

19.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

restrictaza

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

20.

ADN ở sinh vật nhân thực có cấu trúc là

a)

Mạch đơn, dạng thẳng

b)

Mạch đơn, dạng vòng

c)

Mạch đôi, dạng thẳng

d)

Mạch đôi, dạng vòng

21.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau để tạo thành sợi hoàn chỉnh nhờ loại enzim nào sau đây?

a)

tháo xoắn

b)

ADN polimeraza

c)

ARN polimeraza

d)

ligaza

22.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

a)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

b)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

c)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

d)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

23.

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

24.

Một trong những điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là :

a)

Nguyên liệu dùng để tổng hợp

b)

Chiều tổng hợp

c)

Số lượng các đơn vị nhân đôi

d)

Nguyên tắc nhân đôi

25.

Gen là gì?

a)

Là 1 đoạn phân tử ADN

b)

kích thước lớn hơn ADN

c)

nhiều ADN gồm 1 gen

d)

cấu trúc gồm 4 vùng

26.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

a)

A. codon.

b)

B. gen.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

27.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

a)

A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

28.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

29.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

30.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

31.

Bản chất của mã di truyền là:

a)

A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

32.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

A. bổ sung.

b)

B. bán bảo toàn.

c)

C. bổ sung và bảo toàn.

d)

D. bổ sung và bán bảo toàn.

33.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:

a)

A. ADN giraza

b)

B. ADN pôlimeraza

c)

C. hêlicaza

d)

D. ADN ligaza

34.

Mã di truyền là:

a)

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

35.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

Lipit

36.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nucleotit loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotit loại G của phân tử này là bao nhiêu?

a)

10%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

37.

Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

38.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa aa đó là:

a)

UGU,UAA,UAG

b)

UAA,UAG,UGA

c)

UUX,UUA,UUG

d)

UUU,UAU,UAG

39.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có 1 mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'- 3'

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên 1 mạch

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'-5'

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên 2 mạch

40.

Loại axit nucleic nào dưới đây có chứa đơn phân là Timin?

a)

ADN

b)

rARN

c)

mARN

d)

tARN