wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di Truyền Đại Cương (P.3)

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Thành phần nào không thuộc phản ứng PCR?

a)

A. DNA polymerase

b)

B. Mạch khuôn DNA

c)

C. 4 loại nucleotide

d)

D. Ribosome

2.

Câu 3: Giai đoạn kéo dài nhiệt độ tăng lên bao nhiêu độ C?

a)

A. 70

b)

B. 100

c)

C. 72

d)

D. 80

3.

Câu 4: Phản ứng PCR được ứng dụng như thế nào?

a)

A. Kiểm tra huyết thống

b)

B. Chẩn đoán bệnh di truyền

c)

C. Tách dòng gen

d)

D. Cả 3 đáp án trên

4.

Câu 5: Enzym nào sau đây được sử dụng chính trong phản ứng PCR?

a)

A. Enzyme Ligaza

b)

B. Enzyme DNA polymerase

c)

C. Enzyme RNA polymerase

d)

D. Emzyme Restrictase

5.

DNA ty thể ký hiệu là gì?

a)

A. taDNA

b)

B. mtDNA

c)

C. qrDNA

d)

D. ttDNA

6.

Điền vào chỗ trống ”kích thước mtDNA ... ở mỗi loài’’

a)

A. Giống nhau

b)

B. Giảm dần

c)

C. Khác nhau

d)

D. Tăng dần

7.

Điền vào chỗ trống ‘cơ chế di truyền gen lạp thể có sự di truyền theo ...’

a)

A. Dòng mẹ

b)

B. Dòng bố

c)

C. Dòng ông

d)

D. Dòng ông cố

8.

Có bao nhiêu thành phần chính trong ty thể điển hình?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

9.

Bản chất là DNA dạng vòng, có thể đột biến và di truyền được là đặc điểm gen ở?

a)

A .Tế bào chất

b)

B. Lục lạp

c)

C. Ty thể

d)

D. Cả 3 đáp án trên

10.

Tính trạng chất lượng do:

a)

A. Đa gen quy định.

b)

B. Đơn gen quy định.

c)

C. Gen đa hiệu

d)

D. Cả ba ý trên đều sai.

11.

Đâu là các tính trạng chất lượng:

a)

A. Khối lượng, năng suất, sản lượng

b)

B. Âm thanh, khối lượng, năng suất

c)

C. Màu sắc, âm thanh, mùi vị, có hoặc không có của sinh vật

d)

C. Cả A và B

12.

Di truyền chất lượng ở vịt gồm

a)

A. Tính trạng ngoại hình

b)

B. Tốc độ phát triển lông vũ

c)

C. Màu vỏ trứng và màu sắc lông

d)

D. Màu vỏ trứng và tính trạng ngoại hình

13.

Tính trạng màu lông ở gà có liên kết với giới tính không?

a)

A. Không

b)

B. Có

14.

Ở gà, tính trạng lông trắng được điều khiển bởi mấy gen cơ bản?

a)

A. 3 gen

b)

B. 4 gen

c)

C. 5 gen

d)

D. 6 gen

15.

Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là:

a)

A. Làm cân bằng tỷ lệ đực cái.

b)

B. Làm giảm số lượng con đực.

c)

C. Làm giảm số lượng con cái.

d)

D. Phù hợp với nhu cầu sản xuất

16.

Biện pháp có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái là

a)

A. Phân phân lập các loại giao tử mang NST X và NST Y rồi sau đó mới cho thụ tinh

b)

B. Dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động

c)

C. Dùng các nhân tố môi trường trong tác động.

d)

D. Thay đổi cặp NST giới tính ở hợp tử

17.

Ở người, cấm xác định giới tính thai nhi về:

a)

A. Sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ.

b)

B. Tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái

c)

C. Sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi

d)

D. Định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ.

18.

Để điều khiển hình thành giới tính ở động vật, phương pháp nào không được sử dụng:

a)

A. Sử dụng các biện pháp kĩ thuật như lọc, li tâm, điện di để tách tinh trùng

b)

B. Tất cả đều sai

c)

C. Nuôi cấy phôi

d)

D. Tiêm hoocmon

19.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Nhiệt độ ảnh hưởng đến giới tính của rùa.

b)

B. Ở cá rô phi bột để tạo ra cá rô phi đực người ta dùng 17a-metyltestosteron kèm theo vitamin C.

c)

C. Trứng cá xấu nếu được ấp ở nhiệt độ trên 33 độ C, trứng sau đó sẽ nở thành cá sấu đực.

d)

D. Tất cả đều sai.

20.

Bản chất của PCR là gì?

a)

A. Phản ứng sao chép ‘in vitro’

b)

B. Enzyme Taq polymerase

c)

C. DNA khuôn mẫu 

d)

D. Mồi chuyên biệt

21.

Ba giai đoạn của phản ứng PCR

a)

A. Bắt đầu, kéo dài, kết thúc

b)

B. Bắt đầu, kéo dài, kết thúc

c)

C. Biến tính, bắt cặp mồi, kéo dài

d)

D. Biến tính, bắt cặp mồi, kết thúc

22.

Đâu không phải là thành phần của phản ứng PCR:

a)

A. Mồi (primer)

b)

B. DNA bản mẫu (DNA template)

c)

C. Enzyme polymerase chịu nhiệt

d)

D. DNA polymerase

23.

Nhiệt độ ở giai đoạn biến tính của phản ứng PCR là bao nhiêu?

a)

A. 72 ̊ C

b)

B. 50 – 65 ̊ C

c)

C. 94 – 95 ̊ C

d)

D. 75 – 80 ̊ C

24.

Đâu là ứng dụng của phản ứng PCR

a)

A. Thử nghiệm độ an toàn và hiệu quả thuốc mới

b)

B. Ứng dụng trong dược phẩm

c)

C. Kiểm tra huyết thống

d)

D. Lập bản đồ gen

25.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Di truyền tế bào chất còn được gọi là di truyền ngoài nhân hay di truyền ngoài nhiễm sắc thể.

b)

B. Trong sự di truyền, con lai mang tính trạng của mẹ thì đó là di truyền theo dòng mẹ.

c)

C. Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.

d)

D. Tất cả hiện tương di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

26.

AND ngoài nhân có những bào quan nào?

a)

A. Plasmit, lạp thể, ti thể.

b)

B. Lưới nội chất, lisosome.

c)

C. Nhân con, trung thể.

d)

D. Lưới ngoại chất, lisosome.

27.

Khi gen ngoài nhân bị đột biến?

a)

A. Tất cả các tế bào con đều mang nhân đột biến.

b)

B. Tính chất của gen đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ thể đồng hợp tử.

c)

C. Gen đột biến không phân bố đều cho các con.

d)

D. Đột biến sẽ không di truyền cho các thế hệ sau.

28.

Đâu là ứng dụng của di truyền ti thể?

a)

A. Có ý nghĩa trong tiến hóa, xác định quan hệ quyết thống.

b)

B. Di truyền theo dòng mẹ

c)

C. Dễ gây nhầm lẫn trong phân loại.

d)

D. Gây bất thụ đực ở ngô, hành tây, cà chua..

29.

Bộ gen của lục lạp (cpADN) dài hơn bộ gen của ti thể (mtADN) bao nhiêu lần?

a)

A. 6-7 lần.

b)

B. 8-9 lần.

c)

C. 7-8 lần.

d)

D. 9-10 lần.

30.

Tính trạng chất lượng là những tính trạng

a)

A. Có thể cân, đong, đo, đếm được.

b)

B. Những tính trạng về năng suất.

c)

C. Không thể cân, đong, đo đếm được.

d)

D. Thường là những tính trạng đa gen.

31.

Đặc trưng cơ bản của tính trạng chất lượng là:

a)

A.  Được quyết định bởi 1 hoặc vài cặp gen

b)

B.  Tính trạng chỉ có mô tả, khó đo lường

c)

C.  Biến dị có phân bố gián đoạn trong quần thể

d)

D.  Cả A,B,C

32.

Chọn câu không đúng về tính trạng chất lượng:

a)

A. Tính trạng di truyền biểu hiện gián đoạn

b)

B. Hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái kia

c)

C. Bị chi phối bởi ít gen                                            

d)

D. Biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.

33.

Tính trạng nào là tính trạng chất lượng là:

a)

A. Khối lượng 1 con gà.                            

b)

B. Chiều cao của một cây ngô.     

c)

C. Số hạt ở 1 bông lúa.                                 

d)

D. Màu của 1 quả cà chua.

34.

Tính trạng nào sau đây không phải là tính trạng chất lượng:

a)

A.  Màu lông

b)

B. Màu mắt

c)

C.  Có hay không có sừng

d)

D.  Năng suất trứng của gà

35.

Đâu là phương pháp điều khiển hình thành giới tính thường dùng ở bò sữa?

a)

A.    Lọc, li tâm, điện li tách tinh trùng 

b)

B.   Nhuộm màu hình quang lên tinh trùng 

c)

C.  Dùng tia tử ngoại

d)

D.   Cả A và B đều đúng

36.

Cặp NST giới tính con trống và mái trên loài gà là gì?

a)

A. ♂ XO ♀XY

b)

B. ♂ XX  ♀ XY

c)

C. ♂ XY  ♀ XX

d)

D. ♂ XY  ♀ XO

37.

Di truyền liên kết giới tính là gì?

a)

A.    Sự di truyền các tính trạng do gen trên NST giới tính quy định.

b)

B.    Hiện tượng DNA (ADN) ở ngoài nhân được truyền đạt cho thế hệ con.

c)

C.    Sự di truyền các tính trạng do gen trên NST thường quy định. 

d)

D.    Sự di truyền các tính trạng do gen lặn trên NST giới tính quy định.

38.

Phân biệt giới tính của gà con mới nở thông qua tốc độ mọc lông lúc gà được mấy ngày tuổi?

a)

A.   7 tuổi

b)

B.    5 tuổi

c)

C.    8 tuổi

d)

D.   6 tuổi

39.

rứng cá sấu được ấp trên bao nhiêu °C thì nở ra con đực?

a)

A.   24°C

b)

B.    30°C

c)

C.    33°C

d)

D.   27°C

40.

Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật?

a)

A. Thao tác trên vật liệu di truyền ở mức độ phân tử

b)

B. Thao tác cấu trúc tế bào

c)

C. Thao tác trên NST

d)

D. Kỹ thuật cấy gen