wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test_Dicots

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

hoa mẫu 4

b)

hoa đối xứng

c)

cụm hoa gồm 1 hoa

d)

1 vòng cánh hoa

e)

1 vòng nhị

2.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

rễ chùm

b)

gân hình mạng

c)

hoa mẫu 3

d)

hoa có hai trục đối xứng

e)

quả đơn

3.

lựa chọn và kéo đặc điểm vào vị trí phù hợp trong ảnh:

4.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

hoa lưỡng tính

b)

2 lá bắc màu đỏ

c)

5 đài màu vàng

d)

cuống chỉ nhị kéo dài

e)

6 đầu nhụy

5.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

5 cánh hoa dính nhau

b)

1 vòng đài

c)

2 vòng cánh hoa

d)

5 phần phụ của tràng rời nhau

e)

bầu trên

6.

Hãy lựa chọn 1 hoặc nhiều đặc điểm đúng:

a)

hoa mẫu 5

b)

không có trục đối xứng

c)

1 trục đối xứng

d)

2 trục đối xứng

e)

nhiều trục đối xứng

7.

Chọn 1 hay nhiều đặc điểm đúng:

a)

5 đài

b)

5 cánh hoa rời nhau

c)

2 vòng cánh hoa

d)

bầu trên

e)

1 vòi nhụy

8.

Công thức nào sau đây đúng cho họ Cỏ roi ngựa (Verbenaceae):

a)

↑ K(5) C(5) A4 G(2)

b)

K(5) C(5) A4 G(4)

c)

↑K(5) C(5) A(4) G(2)

d)

↑ K(5) C(5) A4 G2

e)

↑ K(5) C(5) A4 G4

9.

Quan sát hình ảnh và lựa chọn đặc điểm đúng:

(có thể có nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

nhiều hoa tạo thành cụm hoa

b)

quả đơn

c)

trong 1 hoa có nhiều bầu dính nhau

d)

bó mạch chồng chất đóng

e)

bó mạch chồng chất kép

10.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

nhiều bao phấn dính nhau

b)

nhiều chỉ nhị dính nhau

c)

bầu ở trên đế hoa

d)

2 đầu nhụy

e)

1 vòi nhụy

11.

Chọn phát biểu đúng:

a)

1: cuống hoa

b)

2: lá bắc tổng bao

c)

3: đài

d)

4: lá kèm

e)

bầu trên

12.

lựa chọn đặc điểm đúng:

a)

cụm hoa đầu trạng

b)

có 2 loại hoa khác nhau về hình dạng trong cụm hoa

c)

1: hoa bất thụ

d)

2: hoa hữu thụ

e)

các hoa không có cuống

13.

Chọn đặc điểm đúng:

a)

hoa hữu thụ

b)

5 cánh hoa dính nhau, 2 vòng cánh hoa

c)

5 bao phấn dính nhau

d)

5 chỉ nhị rời nhau

e)

2 đầu nhụy

14.

Chọn các đặc điểm đúng:

a)

cánh hoa màu trắng

b)

cánh hoa màu vàng nhạt

c)

bao phấn màu nâu đen

d)

cánh hoa dính nhau

e)

2 đầu nhụy

15.

Chọn công thức hoa đúng của một đại diện thuộc họ Cúc (Asteraceae):

a)

* K3 C(5) A(5) G(2), bầu dưới

b)

* K3 C5 A5 G(2), bầu dưới

c)

* K(3) C5 A(5) G(2), bầu dưới

d)

* K3 C(5) A5 G(2), bầu dưới

e)

* K3 C(5) A(5) G2, bầu dưới

16.

Chọn 1 hoặc nhiều đặc điểm đúng:

a)

2 noãn dính nhau

b)

2 giá đính noãn

c)

1 lá noãn

d)

nhiều noãn

e)

bầu 1 ô

17.

Chọn 1 hoặc nhiều đặc điểm đúng:

a)

5 bao phấn dính nhau

b)

1 vòi nhụy

c)

quả đơn

d)

2 vòng cánh hoa, mỗi vòng 5 cánh hoa dính nhau

e)

bầu dưới

18.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

1: giá đính noãn

b)

4: vách ngăn giữa 2 ô của bầu

c)

10: quả

d)

8: lá bắc

e)

9: bao phấn

19.

số trục đối xứng của cà dại hoa trắng là:

a)

0

b)

1

c)

nhiều hơn 2

d)

2

20.

Chọn lát cắt ngàng bầu của một đại diện thuộc họ Cà (Solanaceae):

a)

b)

c)

d)

e)

21.

Công thức hoa của họ Cà (Solanaceae) là:

a)

* K(5) C(5) A5 G(2)

b)

K(5) C(5) A5 G(2)

c)

* K(5) C(5) A5 G2

d)

* K(5) C(4) A5 G(2)

e)

* K(5) C(5) A(5) G(2)

22.

Cấu tạo chung của 1 lá noãn gồm

a)

bầu nhụy

b)

vòi nhụy

c)

đầu nhụy

d)

đầu nhị

e)

vòi nhị

23.

Công thức hoa đúng của họ Thiên lí (Asclepiadaceae) là:

a)

* K5 C(5) C’5 A5 G2

b)

* K5 C(5) C’5 A5 G(2)

c)

* K5 C(5) C’5 A(5) G(2)

d)

* K5 C(5) C'5 A(5) G2

e)

* K5 C(5) C’(5) A5 G2

24.

số trục đối xứng của hoa thiên lý là:

a)

nhiều

b)

1

c)

2

d)

không có

25.

Chọn đặc điểm đúng:

a)

số 3: đầu nhụy

b)

hai bầu rời nhau

c)

có 1 vòi nhụy

d)

đầu nhị hình khối, trên đầu nhụy mang các khối phấn

e)

số 2: khối phấn là các hạt phấn dính nhau thành khối

26.

lựa chọn các đặc điểm đúng:

a)

hoa có hai trục đối xứng

b)

5 cánh hoa xếp trên 1 vòng

c)

4 nhị

d)

2 vòng cánh hoa

e)

đài hoa dính nhau

27.

Lựa chọn các đặc điểm đúng

a)

5 đài dính nhau

b)

5 cánh hoa dính nhau

c)

bầu trên

d)

2 vòi nhụy

e)

4 nhị

28.

Chọn các đặc điểm đúng:

a)

Có 5 đài dính nhau

b)

bầu 4 thùy

c)

vòi nhụy ở giữa các thùy bầu

d)

2 nhị ngắn và 2 nhị dài

e)

2 đầu nhụy

29.

Chọn đặc điểm đúng:

a)

1: chỉ nhụy

b)

2: đầu nhị

c)

3: cánh hoa

d)

4: lá bắc

e)

5: vòi nhụy

30.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Mô dày gồm các loại: mô dày góc, mô dày phiến, mô dày xốp

b)

Mô dày thường dày đều ở các phía

c)

Mô dày thường nằm dưới biểu bì

d)

Mô dày thường có ở rễ

31.

Chọn câu SAI về mô cứng:

a)

Tập trung ở bên ngoài các cơ quan.

b)

Nằm sâu trong các cơ quan.

c)

Gồm tế bào mô cứng, thể cứng, sợi mô cứng.

d)

Là mô chết có vách dày hóa gỗ.

32.

Chọn câu SAI. Sợi gỗ là

a)

Những tế bào dài, vách dày hóa gỗ

b)

Có chức năng nâng đỡ

c)

Là thành phần không dẫn nhựa của mô gỗ

d)

Những tế bào vách mỏng bằng cellulose

33.

Bó dẫn trong hình ảnh đã cho thuộc loại nào?

a)

bó mạch chồng chất hở

b)

bó phloem xếp xen kẽ với xylem

c)

bó mạch chồng chất kín

d)

bó mạch chồng chất kép

e)

bó mạch đồng tâm

34.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

cấu tạo sơ cấp

b)

gỗ sơ cấp hướng tâm

c)

gỗ sơ cấp li tâm

d)

rất nhiều bó xy lem

e)

bó xylem xen kẽ với bó phloem

35.

Hình bên là gì?

a)

Mô tiết

b)

Mô che chở

c)

Mô năng đở

d)

Mô mềm

36.

Số lượng bó gỗ (bó xylem) ở rễ cây lớp hai lá mầm:

a)

Không quá 8 bó.

b)

Ít nhất 8 bó.

c)

Không nhỏ hơn 10 bó.

d)

Không nhỏ hơn 20 bó.

37.

Mô phân sinh thứ cấp có ở

a)

nhóm thực vật một lá mầm

b)

nhóm thực vật hai lá mầm

c)

ngành thực vật hạt trần

d)

ngành rêu

38.

Lựa chọn phát biểu đúng:

a)

thực vật một lá mầm

b)

thực vật hai lá mầm

c)

cấu tạo của thân

d)

cấu tạo của rễ

e)

cấu tạo của gân lá

39.

Mô che chở sơ cấp gồm

a)

Tế bào biểu bì

b)

Lỗ khí

c)

Lỗ nước

d)

Lông che chở, lông tiết, lông hút

e)

Bần

40.

Mô che chở thứ cấp gồm

a)

Biểu bì

b)

Bần

c)

Tầng sinh vỏ

d)

Vỏ lục

e)

Lỗ vỏ

41.
Question Image

Cho hình ảnh.

Chú thích: A là gì

a)

Biểu bì

1.

B

b)

Mô dày

2.

C

c)

Mô mềm đồng hóa

3.

D

d)

Cutin

4.

A

e)

Tế bào đá

5.

E

42.

Lựa chọn cặp đặc điểm và hình ảnh phù hợp:

a)

1.

thân thực vật hai lá mầm

b)

2.

rễ thực vật hai lá mầm

c)

3.

rễ thực vật một lá mầm

d)

4.

thân thực vật một lá mầm

e)

5.

thân rễ của dương xỉ