wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập môn sinh

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

2.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

3.

Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

4.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

d)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

5.

Kiểu vận chuyển các chất ra, vào màng tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là:

a)

vận chuyển thụ động     

b)

vận chuyển chủ động  

c)

xuất bào – nhập bào

d)

khuếch tán trực tiếp

6.

Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là:

a)

Hoá năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

7.

Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

a)

Nitricbase

b)

Đường  

c)

Nhóm phosphate 

d)

Protein

8.

Enzyme có bản chất là:

a)

Polysaccharide

b)

Protein

c)

Monosaccharide

d)

Phospholipid

9.

Cơ chất là:

a)

Chất tham gia cấu tạo Enzyme 

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do Enzyme xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do Enzyme xúc tác

d)

Chất tạo ra do nhiều Enzyme liên kết lại

10.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng nào sau đây?

a)

Là nơi diễn ra và đảm bảo cho enzyme vận động được.

b)

Là nơi diễn ra và đảm bảo cho enzyme vận động được.

c)

Quy định khả năng có hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme.

d)

Liên kết với cơ chất và xúc tác làm biến đổi cơ chất để tạo ra sản phẩm

11.

Hai kiểu truyền tin cơ bản gồm:

a)

Truyền tin nội tiết và truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.

c)

truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin cận tiết.

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin nội tiết.

12.

Trình tự các giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là

a)

tiếp nhận → truyền tin nội bào → đáp ứng

b)

truyền tin nội bào → tiếp nhận → đáp ứng

c)

tiếp nhận → đáp ứng → truyền tin nội bào

d)

truyền tin nội bào → đáp ứng → tiếp nhận

13.

Hình thức nào sau đây là hình thức truyền tin qua kết nối trực tiếp?

a)

Tế bào tiết tiết các tín hiệu hóa học vào khoang gian bào để truyền tín hiệu cho các tế bào xung quanh

b)

Tế bào tiết tiết các tín hiệu hóa học vào máu để truyền tín hiệu cho các tế bào đích ở xa

c)

Các tế bào truyền tín hiệu cho nhau qua cầu sinh chất ở thực vật hoặc mối nối ở động vật

d)

Tín hiệu là chất dẫn truyền xung thần kinh được truyền qua khe synapse giữa tế bào thần kinh và tế bào đích

14.

Trong cơ thể đa bào, những tế bào ở cạnh nhau của cùng một mô thường sử dụng hình thức truyền tin là

a)

truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin nội tiết.

c)

truyền tin qua synapse.

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp.

15.

Chu kì tế bào là

a)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới

b)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào đạt kích thước tối đa

c)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào già và chết đi

d)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào trưởng thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thời gian chu kì tế bào?

a)

Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật

b)

Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật

c)

Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các tế bào cùng loại của cùng một cơ thể sinh vật

d)

Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các tế bào cùng loại của các cơ thể khác nhau

17.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?

a)

Tế bào ngừng sinh trưởng

b)

DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi

c)

Các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào

d)

Các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào

18.

Chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ bởi những điểm kiểm soát là

a)

điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát M

b)

điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M

c)

điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M

d)

điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2

19.

Trong nguyên phân, hai chromatid của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào xảy ra ở

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

20.

Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể tập trung thành một hàng tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

21.

Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể rõ nhất tại kì giữa của nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn cực đại.

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li về hai cực của tế bào

22.

Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là nhờ

a)

sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con

b)

sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân

c)

sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST

d)

sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân

23.

Cho các biện pháp sau:

(1) Khám sức khoẻ định kì.

(2) Giữ môi trường sống trong lành.

(3) Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích,…

(4) Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng, tập luyện hợp lí.

Số biện pháp có tác dụng phòng tránh ung thư là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Khi tế bào tăng kích thước, nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện nhân đôi DNA tại điểm kiểm soát G1 thì tế bào sẽ chuyển sang

a)

pha S

b)

pha G2

c)

phân chia nhân của pha M

d)

phân chia tế bào chất của pha M

25.

Vai trò của các điểm kiểm soát trong trong chu kì tế bào là

a)

giúp tăng tốc độ phân chia của tế bào

b)

giúp đảm bảo sự chính xác của chu kì tế bào

c)

giúp giảm tốc độ phân chia của tế bào

d)

giúp đảm bảo sự tiến hóa của chu kì tế bào

26.

Tại sao có sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Vì tế bào động vật có lysosome

b)

Vì tế bào động vật có trung thể

c)

Vì tế bào thực vật có lục lạp

d)

Vì tế bào thực vật có thành tế bào

27.

Khối u ác tính là hiện tượng?

a)

tế bào không lan rộng đến vị trí khác

b)

tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa

c)

tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận

d)

tế bào phân chia một cách bình thường

28.

Nguyên nhân gây ung thư là do

a)

Tế bào chết theo chương trình

b)

Tế bào phân chia mất kiểm soát

c)

Tế bào dùng phân chia

d)

Tế bào không phân chia

29.

Trạng thái nhiễm sắc thể kép tồn tại ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì sau

b)

Kì cuối

c)

Kì giữa

d)

Pha G1

30.

Trạng thái nhiễm sắc thể đơn tồn tại ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì sau

b)

Kì đâu

c)

Kì giữa

d)

Pha G2

31.

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Các liên kết cao năng dễ dàng bị bẻ gãy để giải phóng năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

a)

Đúng

b)

Sai

36.

ATP có bản chất là protein

a)

Đúng

b)

Sai

37.

ATP có chứa các liên kết cao năng

a)

Đúng

b)

Sai

38.

ATP được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

39.

enzyme là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đặc điểm dưới đây có ở enzyme không?
Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hoá học khác loại.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Enzyme có thành phần chính là carbohydrate

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Enzyme bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quá trình nguyên phân có những vai trò nào sau đây?

Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quá trình nguyên phân có những vai trò nào sau đây?
Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quá trình nguyên phân có những vai trò nào sau đây?
Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào

a)

Đúng

b)

Sai

46.


Quá trình nguyên phân có những vai trò nào sau đây?
Là cơ chế sinh sản của tất cả các loài sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai