Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

2.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?

a)

Sống ở biển.

b)

Có giá trị thực phẩm.

c)

Là đại diện của ngành Thân mềm.

d)

Có lối sống vùi mình trong cát.

3.

Ốc sên tự vệ bằng cách nào?

a)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.

b)

Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng.

c)

Co rụt cơ thể vào trong vỏ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

4.

 Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

b)

Vùi mình sâu vào trong cát.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

5.

Thân mềm nào có vỏ cứng bọc ngoài:

a)

Mực, ốc gai, trai

b)

Hến, sò huyết, ốc sên

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, ốc ruộng

d)

Ốc hương, trai sông, mực

6.

Thân mềm nào sống ở nước biển:

a)

Trai sông, sên biển, mực

b)

Ốc gai, sò huyết, ốc ruộng

c)

Ốc hương, bạch tuộc, mực

d)

Ốc hương, trai sông, ốc bươu

7.

Thân mềm nào sau đây có hại:

a)

Bạch tuộc, trai, sò.        

b)

Ốc sên, ốc bươu vàng.

c)

Bạch tuộc, mực, hến.

d)

Mực, bào ngư, ốc bươu.

8.

Trong số các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm chung của ngành thân mềm:

1. Thân mềm, không phân đốt.

2. Có vỏ đá vôi.

3. Hệ tiêu hóa không phân hóa.

4. Khoang áo phát triển.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.

Động vật nào có giá trị cao, được xuất khẩu?

1. Bào ngư

2. Sò huyết

3. Ốc sên

4. Mực

5. Ốc vặn

6. Ngao

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,3,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,2,4

10.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

(1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

(1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

(1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

(1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

11.

Vỏ trai sông có cấu tạo

a)

lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp cutin ở trong cùng

b)

lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

c)

lớp đá vôi bọc ngoài, lớp sừng ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

d)

lớp sừng bọc ngoài, lớp xà cừ ở giữa, lớp đá vôi ở trong cùng

12.

Trai sông di chuyển bằng cách

a)

bơi nhờ cử động của hai vỏ

b)

xoay cơ thể trên bùn

c)

chân lưỡi rìu thò ra ngoài sau khi mở vỏ

d)

phối hợp cử động của hai mảnh vỏ và chân.

13.

Trai sông hô hấp bằng

a)

lớp khoang áo

b)

mang

c)

phổi

d)

ống hút

14.

Thức ăn của trai sông là

a)

cua, cá nhỏ

b)

động vật tầng đáy có kích thước nhỏ

c)

vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh

d)

thực vật tầng đáy

15.

Ngọc trai có nguồn gốc từ

a)

áo trai tiết ra xà cừ

b)

áo trai tiết ra đá vôi

c)

áo trai tiết ra chất sừng

d)

áo trai tiết ra chất Canxi

16.

Trai sông không có đặc điểm nào dưới đây

a)

có vỏ cứng gồm 2 mảnh bằng đá vôi

b)

ăn vụn hữu cơ và động vật nguyên sinh

c)

cơ thể phân đốt, thon dài

d)

hô hấp bằng mang, thụ tinh trong

17.

Môi trường sống của trai sông là

a)

nước ngọt

b)

nước lợ

c)

nước mặn

d)

trên cạn

18.

Ốc sên có tập tính

a)

đào lỗ đẻ trứng

b)

đẻ trứng trên bờ tường sát mép nước

c)

cuộn các lá của cây trong vườn và đẻ trứng trong đó

d)

đẻ trứng trên lá thực vật thủy sinh

19.

Khi gặp nguy hiểm, mực sẽ

a)

hút nước vào và phụt nước ra để tấn công kẻ thù

b)

bơi rất nhanh đến và dùng các tua để tấn công kẻ thù

c)

phun mực ra nhuộm đen môi trường che mắt kẻ thù dể trốn chạy

d)

ẩn nấp

20.

Các đặc điểm chung của thân mềm là

a)

thân mềm không phân đốt

b)

khoang áo phát triển, có vỏ đá vôi

c)

hệ tiêu hóa phân hóa, cơ quan di chuyển thường đơn giản

d)

các phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau

21.

Ngành thân mềm có những ý nghĩa thực tiễn như

a)

Làm thực phẩm cho người và thức ăn cho động vật

b)

làm đồ trang sức, vật trang trí, có giá trị xuất khẩu

c)

làm sạch môi trường nước

d)

một số có hại cho cây trồng

e)

một số làm vật chủ trung gian truyền bệnh

22.

Các đại diện thuộc ngành thân mềm là

a)

trai sông, sò, ốc sên, mực ống,

b)

mực sim, vạng, ốc vặn, tôm sông

c)

bạch tuộc, hến, ốc bươu vàng, giun đũa

d)

chổm, hàu, sun, hà

23.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

a)

kitin.

b)

xenlulôzơ.

c)

keratin.

d)

collagen.

24.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người

c)

C. Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người

25.

Tôm cái ôm trứng có ý nghĩa gì?

a)

Để phát tán nòi giống

b)

Để thụ tinh

c)

Bảo vệ trứng

d)

Để trứng dễ nở

26.

Người ta dùng thính để câu tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

Khứu giác phát triển của tôm

b)

Đôi mắt kép rất tinh

c)

Đôi càng lớn

d)

Đôi chân ngực có cơ quan vị giác

27.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về dinh dưỡng của Tôm?

a)

Tôm là loài ăn tạp

b)

Tôm chứa chất thải trên đầu và thải qua lỗ miệng

c)

Tôm kiếm ăn vào lúc chập tối

d)

Tôm hô hấp bằng mang

28.

Tại sao khi nuôi Tôm trong bể người ta phải sục nước?

a)

Để cho thức ăn được hòa tan vào nước

b)

Để cung cấp khí oxi cho tôm

c)

Để khử các vi khuẩn trong nước

d)

Để làm sạch nước

29.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sinh sản của tôm?

a)

Tôm là loài lưỡng tính

b)

Tôm đực càng to, tôm cái càng nhỏ

c)

Tôm đẻ trứng có tập tính ôm trứng

d)

Lớn lên qua lột xác

30.

Các phần cơ thể của tôm sông

a)

2 phần: phần đầu - ngực và phần bụng

b)

2 phần: phần đầu và phần ngực - bụng

c)

3 phần: phần đầu, phần ngực, và phần bụng

d)

2 phần: phần đầu - bụng và phần ngực

31.

Sắc tố vỏ giúp tôm

a)

có màu sắc giống màu môi trường

b)

làm cho vỏ cứng để che chở các bộ phận bên trong

c)

làm cho vỏ có mùi thơm đặc trưng

d)

tạo ra chất canxi giúp cứng vỏ

32.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

33.

Thức ăn của tôm sông là

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Thực vật

b)

Động vật sống

c)

Động vật chết

d)

Ăn thức ăn riêng

34.

Sự thích nghi với lối sống kí sinh của chân kiếm thể hiện ở đặc điểm:

a)

Chân kiếm tiêu giảm

b)

Khả năng bơi lội hạn chế

c)

Vỏ cơ thể cứng hơn chân kiếm sống tự do

d)

Râu biến thành móc bám

35.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của loài mọt ẩm

a)

Có thể bò

b)

Sống ở biển

c)

Sống trên cạn

d)

Thở bằng mang

36.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?

a)

Rận nước

b)

Cua

c)

Nhện

d)

Tôm sông

37.

Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

a)

Sun và chân kiếm kí sinh

b)

Cua nhện và sun

c)

Sun và rận nước

d)

Rận nước và chân kiếm kí sinh