wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biểu mô_3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mô tuyến là những biểu mô được lớp ở:

a)

Mặt ngoài cơ thể

b)

Mặt trong các tạng rỗng bên trong cơ thể như thực quản, dạ dày

c)

Mặt trong các khoang thiên nhiên trong cơ thể như khoang mũi

d)

Mặt ngoài các tạng đặc như gan, thận

e)

Mặt trong các nang tuyến tụy ngoại tiết

2.

Thể liên kết là cấu trúc liên kết:

a)

Giữa 2 tế bào biểu mô

b)

Giữa màng đáy và tế bào biểu mô

c)

Giữa 2 noron

d)

Giữa các bào quan

3.

Ở biểu mô trụ giả tầng

a)

Tất cả các nhân tế bào nằm cùng hàng

b)

Tất cả tế bào đều có cực ngọn tiếp xúc với lòng ống

c)

Tất cả tế bào đều tựa trên màng đáy

d)

Tất cả tế bào đều hình trụ

e)

Tất cả đều đúng

4.

Vi nhung mao

a)

Có nhiều ở biểu mô niêm mạc dạ dày

b)

Có nhiều ở biểu mô trụ giả tầng

c)

Quan sát được bằng kính hiển vi quang học

d)

Làm tăng diện tích hấp thu các chất

e)

Tất cả đều đúng

5.

Loại biểu mô phủ có 2 hàng tế bào trở lên là:

a)

Biểu mô lát đơn

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô chuyển tiếp

d)

Biểu mô trụ đơn

e)

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

6.

Cấu tạo tuyến nội tiết gồm có các loại sau:

a)

Tuyến ống đơn thẳng và cong

b)

Tuyến kiểu ống chia nhánh thẳng và cong

c)

Tuyến kiểu túi

d)

Tuyến kiểu túi dạng chùm nho

e)

Tuyến kiểu ống-túi

7.

Tế bào đáy của BM trụ giả tầng ở phế quản có cực ngọn tiếp xúc với không khí

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Cấu tạo chung của tuyến nội tiết gồm 2 phần là phần chế tiết và các mao mạch máu

a)

Đúng

b)

Sai

9.

BM tuyến là những BM ở mặt ngoài cơ thể, mặt trong các khoang tự nhiên, các tạng rỗng trong cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

10.

BM phủ là loại BM được tạo thành bởi các tế bào có khả năng chế tiết

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Tuyến nội tiết là những tuyến mà sản phẩm chế tiết được bài xuất vào các khoang tự nhiên, các tạng rỗng trong cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tuyến ngoại tiết là những tuyến mà sản phẩm chế tiết được đưa vào máu

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cấu tạo chung của tuyến ngoại tiết gồm có phần chế tiết và phần bài xuất

a)

Đúng

b)

Sai

14.
a)

1g,2f,3d,4c,5a,6b,7e

b)

1g,2f,3d,4cd,5ab,6bc,7ae

c)

1ag,2f,3d,4c,5a,6b,7e

15.
a)

1a,2d,3b,4e,5c,6f

b)

1ac,2dc,3b,4e,5c,6f

c)

1d,2d,3c,4d,5f,6d

16.

Phân loại biểu mô có thể dựa vào các tiêu chuẩn sau chọn câu sai:

a)
  • Nguồn gốc phôi

b)

Hình dáng tế bào

c)

Số hàng tế bào

d)

Chức năng biểu mô

e)

Hình dáng tế bào lóp ngoài cùng

17.

Sản phẩm chế tiết của tuyến ngoại tiết đưa ra ngoài thông qua ống bài xuất

a)

Đúng

b)

Sai

18.

tuyến nào sau đây thuộc loại tuyến toàn hủy:

a)

Tuyến bã

b)

Tuyến sữa

c)

Tuyến lieberkunh

d)

Tuyến mồ hôi ở da

19.

Tuyến nào sau đây không thuộc loại tuyến đơn bào:

a)

Tế bào hình đài tiết nhầy ở hệ hô hấp và niêm mạc ruôt

b)

Tế bào nội tiết ở ruôt non

c)

Tế bào mâm khía

d)

Tế bào hình đài tiết nhầy

20.

Dựa vào đặc điểm nào để chia tuyến ngoại tiết:

a)

Đặc điểm phần chế tiết: hình thái

b)

Đặc điểm phần bài xuất

c)

Đặc điểm cả chế tiết và cả bà xuất

d)

Tất cả đều sai

21.

tuyến ống đơn thẳng là:

a)

Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột

b)

Tuyến mồ hôi ở da

c)

Tuyến đáy vị ở dạ dày

d)

Tuyến môn vị và tuyến tâm vị

22.

tuyến ống đơn cong là:

a)

Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột

b)

Tuyến mồ hôi ở da

c)

Tuyến đáy vị ở dạ dày

d)

Tuyến môn vị và tuyến tâm vị

23.

tuyến ống chia nhánh là:

a)

Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột

b)

Tuyến mồ hôi ở da

c)

Tuyến đáy vị ở dạ dày

d)

Tuyến môn vị và tuyến tâm vị

24.

tuyến ống chia nhánh cong là:

a)

Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột

b)

Tuyến mồ hôi ở da

c)

Tuyến đáy vị ở dạ dày

d)

Tuyến môn vị và tuyến tâm vị

25.

Tuyến túi có nhiều nang gặp ở:

a)

Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột

b)

Tuyến mồ hôi ở da

c)

Tuyến đáy vị ở dạ dày

d)

Tuyến môn vị và tuyến tâm vị

e)

Tuyến bã ở da

26.

Tuyến túi kiểu chùm nho:Tuyến nước bọt,tuyến vú,tuyến ngoại tiết,tuyến thực quản chính thức

a)

Đúng

b)

Sai

27.

BM chuyển tiếp là hình thái trung gian giữa 2 loại biểu mô: BM đa diện tầng & BK lát tầng ko sừng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chế tiết kiểu toàn vẹn:

a)

Toàn bộ tế bào bị huỷ hoại.

b)

Một phần bào tương bị phá huỷ.

c)

Tế bào không thay đổi.

d)

Tế bào bị mất nhân.

e)

Màng tế bào bị phá huỷ

29.

Biểu mô không có đặc điểm này:

a)

Các tế bào thường đứng sát nhau, có thể tạo thành nhiều lớp tựa trên màng đáy.

b)

Lớp biểu mô thường có tính phân cực và có khả năng tái tạo.

c)

Các tế bào biểu mô lân cận nhau liên kết nhau rất chặt chẽ.

d)

Có chức năng che phủ và bảo vệ. Trong biểu mô không có mạch máu.

e)

Tạo ra sợi chun.

30.

Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển gồm:

a)

Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy và tế bào đáy.

b)

Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy.

c)

Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy, tế bào tiết nước.

d)

Tế bào hình trụ có lông chuyển, tế bào đài, đại thực bào.

e)

Tế bào phế nang, đại thực bào, tế bào hình trụ có lông chuyển.

31.

Biểu bì da gồm các lớp

a)

Lớp đáy, hạt, bóng, gai, sừng

b)

Lớp đáy, bóng, sừng, hạt, gai

c)

Lớp hạt, gai, đáy, bóng, sừng

d)

Lớp đáy, gai, hạt, bóng, sừng

32.

Tuyến bã là:

a)

Bán hủy

b)

Toàn hủy

c)

Toàn vẹn

d)

Có các tế bào sẫm và tế bào sáng

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tuyến nội tiết:

a)

Cấu tạo gồm 1 tập hợp tế bào hoặc một cơ quan riêng biệt

b)

Có liên hệ mật thiết với các mao mạch máu

c)

Có ống dẫn xuất chất tiết

d)

Được điều hòa bởi 1 hormon khác hoặc xung động thần kinh

34.

Ngoài ra, biểu mô lát tầng sừng hoá còn có thể gặp ở :

a)

Thực quản

b)

Giác mạc

c)

Cổ tử cung

d)

Bàng quang

e)

Tất cả đều sai

35.

Biểu mô lát tầng không sừng hoá khác biểu mô lát tầng có sừng ở chỗ :

a)

Không phân cực

b)

Không có mạch máu

c)

Không có lớp hạt

d)

Có màng đáy dày

e)

Có nhiều thể liên kết

36.

Biểu mô trụ đơn :

a)

Có nhiều ở nơi có hấp thu thức ăn

b)

Có nhiều ở nơi trao đổi khí

c)

Không có tính phân cực

d)

Kém khả năng sinh sản

37.

Tế bào đáy

a)

Là tế bào ít có khả năng sinh sản

b)

Có nhiều ở khí quản

c)

Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn

d)

Có khả năng chế tiết mạnh

38.

Nang trứng thứ cấp?Thuộc biểu mô gì?

a)
  • Biểu mô vuông tầng ( Nang trứng thứ cấp là tính từ nang trứng đặc trở đi)

b)
  • Biểu mô trụ đơn (Nang trứng thứ cấp là tính từ nang trứng nguyên thủy trở đi)

39.

Loại siêu sợi trong vùng thể liên kết là :

a)

Siêu sợi myosin

b)

Siêu sợi actin

c)

Siêu sợi trung gian

d)

Siêu sợi

e)

Siêu ống

40.

Tế bào đáy

a)

Là tế bào ít có khả năng sinh sản

b)

Có nhiều ở khí quản (chức năng: dự trữ TB, biệt hóa thành các TB khác)

c)

Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn

d)

Có khả năng chế tiết mạnh

e)

Có khả năng tổng hợp melanin