wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 sinh 7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

                   

a)

A. Bướm.   

b)

B. Ong mật.   

c)

 C. Nhện đỏ. 

d)

D. Bọ cạp.

2.

Tập tính nào dưới đây không có ở kiến?

a)

A. Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.

b)

B. Chăm sóc thế hệ sau.

c)

C. Chăn nuôi động vật khác.

d)

D. Dự trữ thức ăn.

3.

Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?

                        

a)

A. Kiến

b)

B. Ong    

c)

     C. Mối 

d)

  D. Cả A, B, C đều đúng.

4.

Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?

       

      

a)

A. Lớp Đuôi kiếm.   

b)

B. Lớp Giáp xác.

c)

C. Lớp Hình nhện. 

d)

    D. Lớp Sâu bọ.

5.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

A. Cơ thể phân đốt.

b)

B. Phát triển qua lột xác.

c)

C. Các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

D. Lớp vỏ ngoài bằng kitin.

6.

Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

a)

A. Hầu.    

b)

B. Diều.       

c)

C. Dạ dày cơ.   

d)

D. Ruột tịt

7.

Quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra ở cơ quan nào của ống tiêu hoá của giun đất?

         

a)

A. Ruột tịt.

b)

  B. Dạ dày cơ.

c)

C. Diều.   

d)

D. Hầu.

8.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

b)

B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

c)

C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

d)

D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

9.

Cơ quan thần kinh của giun đất bao gồm

a)

A. Hai hạch não và hai hạch dưới hầu.

b)

B. Hạch não và chuỗi thần kinh bụng.

c)

C. Hạch hầu và chuỗi thần kinh bụng.

d)

D. Vòng hầu và chuỗi thần kinh bụng.

10.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

A. Hô hấp qua mạng.

b)

B. Cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

C. Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

D. Di chuyển bằng chi bên.

11.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

A. Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ.

b)

B. Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.

c)

C. Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ.

d)

D. Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt.

12.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét?

a)

A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

13.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

A. (1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

B. (1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

C. (1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

D. (1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

14.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

15.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?

a)

A. Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

B. Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp.

c)

C. Có khả năng nguỵ trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.

d)

D. Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng.

16.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của thân mềm phát triển hơn hẳn giun đốt?

a)

A. Thần kinh, hạch não phát triển.

b)

B. Di chuyển tích cực.

c)

C. Môi trường sống đa dạng.

d)

D. Có vỏ bảo vệ.

17.

Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “hóa thạch sống”?

               

a)

A. Ốc sên.  

b)

  B. Ốc vặn. 

c)

     C. Ốc xà cừ. 

d)

   D. Ốc anh vũ.

18.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Ốc vặn sống ở …(1)…, có một vỏ xoắn ốc, trứng phát triển thành con non trong …(2)… ốc mẹ, có giá trị thực phẩm.

a)

A. (1): nước mặn; (2): tua miệng

b)

B. (1): nước lợ; (2): khoang áo

c)

C. (1): nước ngọt; (2): khoang áo

d)

D. (1): nước lợ; (2): tua miệng

19.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

B. Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

C. Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

d)

D. Giúp trứng nhanh nở

20.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Tôm dùng đôi càng để bắt mồi, các …(1)… nghiền nát thức ăn, thức ăn qua miệng và hầu, sau đó được tiêu hóa ở …(2)… nhờ enzim từ …(3)… tiết vào và được hấp thụ ở …(4)….

a)

A. (1): chân hàm; (2): ruột; (3): tụy; (4): ruột tịt

b)

B. (1): chân hàm; (2): dạ dày; (3): gan; (4): ruột

c)

C. (1): chân ngực; (2): dạ dày; (3): tụy; (4): ruột

d)

D. (1): chân ngực; (2): ruột; (3): gan; (4): ruột tịt

21.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng

              

a)

A. kitin.    

b)

  B. xenlulôzơ.

c)

   C. keratin. 

d)

  D. collagen.

22.

Động vật nào dưới đây không sống ở biển?

                  

a)

A. Rận nước.  

b)

 B. Cua nhện.  

c)

C. Mọt ẩm. 

d)

   D. Tôm hùm.

23.

Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Lớp Giáp xác có khoảng … loài.

         

a)

A. 10 nghìn         

b)

B. 20 nghìn   

c)

  C. 30 nghìn  

d)

  D. 40 nghìn

24.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác:

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

.

a)

A. (3) → (2) → (1) → (4)

b)

B. (2) → (4) → (1) → (3).

c)

C. (3) → (1) → (4) → (2).

d)

D. (2) → (4) → (3) → (1).

25.

Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?

a)

A. Hô hấp bằng phổi.

b)

B. Tim hình ống.

c)

C. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

d)

D. Là động vật không xương sống.

26.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

A. Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

B. Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

C. Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

D. Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

27.

Phát biểu nào sau đây về muỗi vằn là đúng?

a)

A. Chỉ muỗi đực mới hút máu.

b)

B. Muỗi đực và muỗi cái đều hút máu.

c)

C. Chỉ muỗi cái mới hút máu.

d)

D. Muỗi đực và muỗi cái đều không hút máu

28.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

A. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.

b)

B. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.

c)

C. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.

d)

D. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.

29.

Động vật nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

             

a)

A. Bọ ngựa.     

b)

B. Bọ rầy.     

c)

     C. Bọ chét.      

d)

  D. Rận.

30.

Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?

a)

A. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

b)

B. Có hệ thống ống khí.

c)

C. Vỏ cơ thể bằng kitin.

d)

D. Cơ thể phân đốt.

31.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Châu chấu …(1)…, tuyến sinh dục dạng …(2)…, tuyến phụ sinh dục dạng …(3)….

a)

A. (1): lưỡng tính; (2): ống; (3): chùm

b)

B. (1): phân tính; (2): chùm; (3): ống

c)

C. (1): lưỡng tính; (2): chùm; (3): ống

d)

D. (1): phân tính; (2): ống; (3): chùm

32.

Cơ thể của nhện được chia thành

a)

A. 3 phần là phần đầu, phần ngực và phần bụng.

b)

B. 2 phần là phần đầu và phần bụng.

c)

C. 3 phần là phần đầu, phần bụng và phần đuôi.

d)

D. 2 phần là phần đầu – ngực và phần bụng.

33.

Lớp Hình nhện có khoảng bao nhiêu loài?

    

        

a)

A. 3600 loài.       

b)

B. 20000 loài.

c)

C. 36000 loài. 

d)

 D. 360000 loài.

34.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm các giai đoạn sau:

(1): Chăng tơ phóng xạ.

(2): Chăng các tơ vòng.

(3): Chăng bộ khung lưới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo thứ tự hợp lí.

a)

A. (3) → (1) → (2).

b)

B. (3) → (2) → (1).

c)

C. (1) → (3) → (2).

d)

D. (2) → (3) → (1).

35.

Những loài giáp xác nào dưới đây có hại cho động vật và con người?

a)

A. Sun và chân kiếm kí sinh

b)

B. Cua nhện và sun

c)

C. Sun và rận nước

d)

D. Rận nước và chân kiếm kí sinh