NEW
Font size
WorksheetsChương 2 - mô thực vật
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Chọn câu phát biểu ĐÚNG về MÔ:
Có 6 loại mô trong cơ thể thực vật
Các tế bào trong mô có cấu tạo thuần nhất
Một nhóm tế bào phân hóa khác nhau về cấu trúc
Các tế bào trong mô cùng đảm nhiệm một chức năng
Dựa theo CHỨC NĂNG SINH LÝ, phân loại ra mấy LOẠI MÔ?
6
5
8
7
Phân loại MÔ dựa trên:
Cấu tạo đặc trưng.
Chức năng sinh lý
Vị trí của mô trong cơ quan
Tất cả đều đúng
Cách PHÂN LOẠI mô THƯỜNG dựa vào:
Kích thước
Chức năng
Cấu trúc
Hình dạng
Các ĐẶC ĐIỂM của mô phân sinh SƠ CẤP, NGOẠI TRỪ:
Có nhiệm vụ làm cho rễ và thân cây mọc dài ra.
Tỷ lệ nhân - bào chất rất cao
Có không bào nhỏ và số lượng nhiều
Phân chia rất nhanh.
Chọn phát biểu SAI về MÔ PHÂN SINH:
Cấu tạo bởi các tế bào non ở “trạng thái phân sinh”.
Gồm mô phân sinh ngọn và mô phân sinh bên.
Sinh sản mạnh tạo ra các mô khác.
Tế bào mô phân sinh có vách mỏng bằng cellulose
Chọn phát biểu SAI về MÔ PHÂN SINH BÊN:
Có ở lớp Hành
Có ở ngành Hạt trần
Đảm nhiệm sự tăng trưởng chiều ngang của thân, rễ
Có ở ngành Ngọc lan
Mô phân sinh THỨ CẤP chỉ có ở:
Ngành Cỏ tháp bút
Ngành Hạt trần
Ngành Dương xỉ
Ngành Hạt kín
Chọn phát biểu SAI về TƯỢNG TẦNG:
Phân chia theo hướng xuyên tâm.
Vị trí không cố định
Nằm trong vùng trung trụ, giữa gỗ và libe
Khi hoạt động sinh ra gỗ 2 ở trong và libe 2 ở ngoài.
LIBE cấp 2 được tạo ra nhờ MÔ gì?
Tầng sinh bần
Mô phân sinh lóng
Tầng phát sinh vỏ
Tượng tầng
Tầng phát sinh BẦN – LỤC BÌ cho ra ở NGOÀI là:
Bần
Lục bì
Mô mềm
Libe.
Tầng phát sinh BẦN – LỤC BÌ cho ra ở TRONG là:
Bần
Lục bì
Mô mềm
Libe.
Chọn phát biểu SAI về mô phân sinh NGỌN:
Làm thân, rễ phát triển chiều dài
Tế bào hoàn toàn đẳng kính, nhân to ở trung tâm, tỉ lệ nhân - bào chất rất cao
Tăng trưởng và phân hóa thành các mô khác của thân, rễ
Là mô phân sinh sơ cấp có ở đầu ngọn thân, ngọn rễ.
Chọn câu SAI về mô phân sinh THỨ CẤP:
Một lớp tế bào non gọi là “tầng phát sinh”
Lớp tế bào sinh trước phân hóa xuyên tâm rõ hơn lớp sinh sau
Sinh ra những dãy tế bào xuyên tâm.
Phân chia theo hướng tiếp tuyến.
Các CHỨC NĂNG của MÔ MỀM, NGOẠI TRỪ:
Đồng hóa
Liên kết các thứ mô khác với nhau
Dị hóa
Chứa chất dự trữ
Chọn câu SAI về NHU MÔ:
Vách tế bào nhu mô mỏng, bằng cellulose hoặc có khi tẩm gỗ.
Cấu tạo bởi các tế bào sống.
Chức năng đồng hóa, dự trữ, liên kết các mô khác.
Chất nguyên sinh có thể còn hay mất (khi vách có tẩm gỗ).
MÔ cấu tạo bởi những TẾ BÀO SỐNG chưa phân hóa nhiều, vách mỏng bằng Cellulose là:
Libe
Mô mềm
Mô dẫn
Mô dày
Trong MÔ MỀM DỰ TRỮ chứa nhiều trong hạt Mã tiền, hạt Cà phê là:
Lipid.
Protid
Saccharose
Hemicellulose.
MÔ MỀM cấp 2 sinh ra bởi:
Sự hoạt động bất thường của tượng tầng.
Mô mềm vỏ trong phân hóa thành.
Tượng tầng
Tầng sinh bần – lục bì
Chọn phát biểu SAI về TẦNG SINH VỎ:
Nằm trong vòng vỏ cấp 1 của rễ và thân.
Vị trí cố định.
Sinh ra lục bì chứa lục lạp
Sinh ra bần ở mặt ngoài làm nhiệm vụ che chở
Khi các tế bào xếp ĐỂ HỞ những KHOẢNG TRỐNG TO ta có:
Mô mềm khuyết
Mô mềm đặc
Mô mềm đạo
Tất cả đều sai.
Chức năng KHÔNG PHẢI của MÔ DINH DƯỠNG:
Bảo vệ các mô khác bên trong.
Dự trữ nước, chất dinh dưỡng
Dẫn và trao đổi chất dinh dưỡng
Đồng hóa, dự trữ khí
Phân loại theo VỊ TRÍ CƠ QUAN thì MÔ MỀM gồm:
Mô mềm rễ, mô mềm thân, mô mềm lá.
Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ.
Mô mềm sơ cấp, mô mềm thứ cấp.
Mô mềm vỏ, mô mềm tủy
Trong MÔ MỀM DỰ TRỮ ở Thầu dầu chứa nhiều hạt Alơron, bản chất của hạt Alơron là:
Tinh bột.
Saccharose
Lipid
Protid
MÔ có cấu tạo bởi những tế bào chứa nhiều LỤC LẠP để làm nhiệm vụ QUANG HỢP:
Mô mềm vỏ
Mô mềm dự trữ
Mô mềm đồng hóa
Mô mềm tủy
Chọn phát biểu ĐÚNG về MÔ MỀM ĐỒNG HÓA:
Đặt ngay dưới biểu bì của lá và thân cây non.
Mô mềm xốp kích thước không đều, để những khuyết chứa đầy tinh bột
Mô mềm giậu xếp khít và vuông góc biểu bì
Tế bào chứa lục lạp để quang hợp.
Loại MẠCH NGĂN thường có ở HẬU MỘC của cây HẠT TRẦN:
Mạch ngăn hình thang
Mạch ngăn có chấm đồng tiền
Mạch ngăn hình thang và mạch ngăn có chấm đồng tiền.
Mạch vòng, mạch xoắn
Loại mạch ngăn ĐẶC SẮC cho DƯƠNG XỈ
Mạch ngăn có chấm đồng tiền
Mạch vòng, mạch xoắn
Mạch ngăn hình thang và mạch ngăn có chấm đồng tiền
Mạch ngăn hình thang
Chọn câu SAI về MÔ MỀM TỦY:
Tế bào giữa tủy to hơn tế bào quanh tủy
Tế bào dài theo trục của cơ quan
Tế bào giữa tủy vách dày hơn tế bào quanh tủy
Tế bào có kích thước khác biệt với các phần khác
CHẤT DỰ TRỮ ở MÔ MỀM dự trữ KHÔNG PHẢI là chất nào sau đây:
Hemicellulose, nước, không khí
Saccharose, tinh bột
Lipid, protid
Tất cả đều có ở mô mềm dự trữ
Khi các TẾ BÀO xếp KHÍT NHAU ta có:
Mô mềm khuyết.
Mô mềm đặc
Mô mềm đạo
Tất cả đều sai
MÔ CHE CHỞ cho ĐẦU NGỌN RỄ ở đa số các loài THỰC VẬT là:
Biểu bì.
Chóp rễ
Tầng suberoid
Tầng lông hút
Kiểu sắp xếp DỊ BÀO ở tế bào bạn LỖ KHÍ là:
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.
Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều
Kiểu sắp xếp HỖN BÀO ở tế bào bạn LỖ KHÍ là:
Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí.
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia
Kiểu sắp xếp VÒNG BÀO ở tế bào bạn LỖ KHÍ là:
Hai tế bào bạn nằm bao quanh lỗ khí có vách chung thẳng góc với khe lỗ khí.
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều.
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia.
Kiểu sắp xếp SONG BÀO ở tế bào bạn LỖ KHÍ là:
Bao quanh lỗ khí có 3 tế bào bạn, trong đó 1 tế bào nhỏ hơn 2 tế bào kia
Bao quanh lỗ khí là các tế bào bạn không đều
Hai tế bào bạn nằm song song với khe lỗ khí
Các tế bào bạn xếp vòng quanh lỗ khí
Kiểu LỖ KHÍ SONG BÀO gặp ở:
Họ Hoàng liên.
Họ Cải
Họ Cẩm chướng
Họ Cà phê
Kiểu LỖ KHÍ DỊ BÀO gặp ở:
Họ Hoàng liên.
Họ Cải
Họ Cẩm chướng
Họ Cà phê
