wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Di truyền liên kết giới tính – Trắc nghiệm lớp 12

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Gen liên kết với giới tính là gen:

a)

Nằm trên NST thường

b)

Nằm trên NST giới tính X hoặc Y

c)

Không nằm trên NST

d)

Nằm trên ti thể

2.

Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn nằm trên NST X. Người đàn ông bị mù màu lấy vợ bình thường, không mang gen bệnh. Tỉ lệ con trai bị mù màu là:

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

3.
a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

4.

Khi nói về di truyền liên kết giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

NST giới tính chỉ chứa gen quy định giới tính

b)

Ở người, NST Y không mang gen

c)

Con trai nhận NST X từ mẹ

d)

Con gái nhận NST X từ bố

5.

Trong trường hợp gen bệnh lặn nằm trên NST X, phép lai nào sau đây chắc chắn sinh ra con trai bị bệnh?

a)

Mẹ bệnh, bố bình thường

b)

Mẹ mang gen, bố bình thường

c)

Mẹ bình thường, bố bệnh

d)

Mẹ mang gen, bố mang gen

6.

Ở ruồi giấm, mắt trắng là gen lặn nằm trên NST X. Nếu ♀ mắt đỏ thuần chủng giao phối với ♂ mắt trắng thì F1 có:

a)

100% mắt đỏ

b)

100% mắt trắng

c)

Đực trắng, cái đỏ

d)

Đực đỏ, cái trắng

7.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về di truyền liên kết giới tính?

a)

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới có thể khác nhau

b)

Con trai dễ biểu hiện gen lặn nằm trên X

c)

Gen nằm trên X không bao giờ biểu hiện ở nữ

d)

Gen nằm trên Y chỉ truyền cho con trai

8.

Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST X. Mẹ mang gen, bố bình thường. Tỉ lệ con gái bình thường và mang gen bệnh lần lượt là:

a)

1/2 và 1/2

b)

0 và 1

c)

1 và 0

d)

3/4 và 1/4

9.

Ở ruồi giấm, nếu P: ♀ mắt trắng ( XdXdX^dX^d ) × ♂ mắt đỏ ( XDYX^DY ) thì tỉ lệ cái mắt trắng F1 là:

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

10.

Ở người, gen quy định màu mắt nằm trên NST X và là gen trội. Mẹ mang gene bệnh ( XAXaX^AX^a ), bố bình thường( XAYX^AY^{ } ). Tỉ lệ con gái bị bệnh là:

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

11.
Câu 1: Ở đại mạch, gen quy định màu xanh của lá di truyền theo dòng mẹ. Gen quy định tính trạng này nằm ở bào quan nào sau đây?
a)
A. Ribôxôm.
b)
B. Lục lạp.
c)
C. Perôxixôm.
d)
D. Không bào.
12.
Câu 2: Động vật nào sau đây có NST giới tính ở giới cái là XX và ở giới đực là XO?
a)
A. Thỏ.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Gà.
d)
D. Ruồi giấm.
13.
Câu 3: Tính trạng di truyền liên kết với giới tính là:
a)
A. Tính trạng do gen quy định nằm trên NST thường.
b)
B. Tính trạng do gen quy định nằm trên NST X.
c)
C. Tính trạng do gen quy định nằm trên NST Y.
d)
D. Tính trạng do gen quy định nằm trên NST giới tính.
14.
Câu 4: Hiện tượng di truyền chéo bị chi phối bởi trường hợp:
a)
A. Gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
b)
B. Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
c)
C. Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen trên Y.
d)
D. Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y không có alen trên X.
15.
Câu 5: Ở loài nào sau đây, giới đực có cặp nhiễm sắc thể XY?
a)
A. Trâu.
b)
B. Gà.
c)
C. Bồ câu.
d)
D. Vịt.
16.
Câu 6: Ở người, tỉ lệ giới tính xấp xỉ 1 : 1 vì:
a)
A. Hợp tử được tạo thành do 1 trứng kết hợp 1 tinh trùng.
b)
B. sức sống của các giao tử đực khác với giao từ cái.
c)
C. cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.
d)
D. số tinh trùng được tạo ra bằng với số trứng.
17.
Câu 7: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen:
a)
A. Nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).
b)
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
c)
C. Trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương tứng trên X.
d)
D. Trên nhiễm sắc thể thường.
18.
Câu 8: Ở người, gen nằm trên vùng không tương đồng của NST Y thường:
a)
A. Di truyền chéo.
b)
B. Bố truyền cho con trai.
c)
C. Bố truyền cho con gái.
d)
D. Bố truyền cho cả con trai và con gái.
19.
Câu 9: Gen nằm ở tế bào chất sẽ di truyền theo quy luật
a)
A. Theo dòng mẹ.
b)
B. Phân li.
c)
C. Phân li độc lập.
d)
D. Hoán vị gen.
20.
Câu 10: Coren phát hiện ra hiện tượng di truyền ngoài nhân nhờ phương pháp
a)
A. Lai thuận nghịch.
b)
B. Gây đột biến
c)
C. Lai phân tích.
d)
D. Phân tích bộ NST.
21.
Câu 11: Xét 1 gen có 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên nhiễm sắc thể Y. Kiểu gen nào sau đây là của cơ thể thuần chủng?
a)

A. XaY.

b)

B. XAXa.

c)

C. XaY.

d)

D. XaXa.

22.
Câu 12: Một gia đình có ông, các con trai, các cháu trai đều bị tật dính ngón tay 2 và 3. Đó là hiện tượng di truyền:
a)
A. Liên kết giới tính, gen quy định tật dính ngón tay nằm trên nhiễm sắc thể X.
b)
B. Liên kết giới tính, gen quy định tật dính ngón tay nằm trên nhiễm sắc thể Y.
c)
C. Ngoài nhiễm sắc thể, qua tế bào chất.
d)
D. Liên kết giới tính, cặp gen tương đồng cả trên nhiễm sắc thể X và Y.
23.
Câu 13: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người, theo lí thuyết phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp.
b)
B. Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen.
c)
C. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen.
d)
D. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính, gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y.
24.
Câu 14: Ở ruồi giấm, màu mắt do một cặp alen A chi phối mắt đỏ; a chi phối mắt trắng. Cặp alen này nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y. Nếu không có đột biến, về mặt lí thuyết cặp bố mẹ nào sau đây không sinh ra được ruồi con mắt trắng?
a)

A. XAXa x XAY.

b)

B. XaXa x XAY.

c)

C. XAXa x XaY.  

d)

D. XAXA x XAY.

25.
Câu 15: Màu sắc của hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất quy định, hoa vàng trội so với hoa xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh, thu được F1​. Cho F1​ tự thụ, tỉ lệ kiểu hình ở F2​ là
a)
A. 100% cây hoa màu vàng.
b)
B. 100% cây hoa màu xanh.
c)
C. 75% cây hoa màu vàng: 25% cây hoa màu xanh.
d)
D. Trên mỗi cây có cả hoa vàng và hoa xanh.
26.
Câu 16: Ở ruồi giấm, gen D qui định mắt đỏ trội hoàn toàn so với gen d qui định màu mắt trắng. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Ruồi bố và ruồi mẹ đều có mắt đỏ, trong số con lai thấy có xuất hiện kiểu hình mắt trắng. Kiểu gen của cặp bố mẹ là trường hợp nào sau đây?
a)

A. XDXD x  XDY.            

b)

B. XDXD x  XdY.

c)

C. XDXd x  XDY.

d)

D. XdXd x  XDY. 

27.
Câu 17: Đột biến mắt trắng ở ruồi giấm là do 1 gen lặn nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y. Trong 1 quần thể ruồi giấm có thể tồn tại tối đa bao nhiêu kiểu gen về tính trạng trên?
a)
A. 5 kiểu gen.
b)
B. 3 kiểu gen.
c)
C. 2 kiểu gen.
d)
D. 4 kiểu gen.
28.

Câu 18: Ở ruồi giấm, xét một gen có 2 alen M và m, trong đó, alen M trội hoàn toàn so với alen m. Khi thực hiện phép lai P: XMXm x  XmY tạo ra F1. Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu hình?

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
29.

Câu 19: Ở cây hoa phấn, người ta thực hiện các phép lai sau đây: Lai thuận: P: (cái) cây lá đốm  (đực) cây lá xanh  F1: 100% cây lá đốm. Lai nghịch: P: (cái) cây lá xanh  (đực) cây lá đốm  F1: 100% cây lá xanh. Cho cây lai F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây lai F1 của phép lai nghịch được F2. Tiếp tục cho các cây F2 giao phấn với nhau thu được F3 có kết quả là:

a)
A. 100% cây lá đốm.
b)
B. 100% cây lá xanh.
c)
C. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.
d)
D. 5 cây lá đốm : 3 cây lá xanh.
30.

Câu 20: Ở ruồi giấm, thực hiện phép lai P: XDXD  x  XDY tạo ta F1. Theo lý thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen:

a)
A.1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
31.

Tính trạng màu sắc hoa do một gen quy định. Hãy xác định kiểu gen của P trong phép lai được thể hiện trong hình bên?

a)

P: AA x aa

b)

P: AA x Aa

c)

P: AA x AA

d)

P: Aa x Aa

32.

Biết gen trội là trội hoàn toàn, phép lai nào sau đây được gọi là phép lai phân tích?

    

a)

Aa × Aa   

b)

Aa × aa

c)

AA × AA   

d)

AA × Aa

33.

Một gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

34.

Một cơ thể có kiểu gen AB/ab, xảy ra hoán vị gen với f=20% thì tỷ lệ giao tử Ab sẽ là

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

35.

Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen

ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng với

a)

số tính trạng của loài

b)

số nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

c)

số nhiễm sắc thể đơn bội của loài

d)

số kiểu giao tử của loài

37.

Hiện tượng di truyền liên kết là do:

a)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST.

c)

Các gen phân li độc lập trong giảm phân.

d)

Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh.

38.

Đối tượng mà Mendel chọn để nghiên cứu các quy luật di truyền là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các loài hoa

c)

Đậu Hà lan

d)

Côn trùng

39.

Moorgan phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây

a)

Ruồi giấm

b)

Củ cải

c)

Đậu Hà Lan

d)

Chuột bạch

40.

Ý nghĩa của phép lai phân tích là?

a)

Kiểm tra kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội

b)

Kiểm tra độ thuần chủng của giống

c)

Kiểm tra tính trạng trội hoàn toàn hay không hoàn toàn

d)

Kiểm tra kết quả con lai là đồng tính hay phân tính