wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11 ÔN HK1 BÀI 9,10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khí đi qua thành phế nang bằng

a)

thẩm thấu                   

b)

bay hơi

c)

Khuyếch tán

d)

Lên men

2.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Phế nang        

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

3.

Khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

4.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua?

a)

Da

b)

Phổi

c)

Mang   

d)

Ống khí

5.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm         (2) cua               (3) châu chấu               (4) trai          (5) giun đất                   (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)   

b)

(4) và (5)   

c)

(1), (2), (4) và (6)       

d)

(3), (4), (5) và (6)

6.

Những hình thức trao đổi khí?

a)

Qua da, phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể  

b)

Qua da, phổi, ống khí, mang, tua khí

c)

Qua da, phổi, ống khí, mang  

d)

Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

7.

Lưỡng cư trao đổi khí qua?

a)

Da      

b)

Da và phổi

c)

Phổi      

d)

Ống khí

8.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là?

a)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

9.

 Trao đổi khí ở phổi thực chất là?

a)

Sự hô hấp ngoài

b)

Sự hô hấp trong         

c)

Quá trình hô hấp nội bào  

d)

Quá trình thải khí độc

10.

Khi nói về hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1.  Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí.

2. Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí.

3.  Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi.

4.  Ở cá voi sống quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

5. Ở động vật có xương sống, quá trình trao đổi khí chỉ diễn ra ở phổi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, có bao nhiêu nhận định đúng?

1.  Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt.

2.  Tất cả các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.

3.  Tất cả các loài ruột khoang, giun dẹp đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.

4.  Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang.

5. Cá heo hô hấp bằng mang

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

d)

Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.

13.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo một chiều  

b)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua  

d)

Cho máu đi qua theo hai chiều

14.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư.  

b)

Bò sát.  

c)

Giun đốt.

d)

Chim.

15.

Hệ tuần hoàn đơn có ở:  

a)

Cá xương.                  

b)

Chân khớp.

c)

Lưỡng cư.  

d)

Chim.

16.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

17.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh  

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh   

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

18.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh 

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

19.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch         

b)

mao mạch  

c)

động mạch và mao mạch  

d)

đ động mạch và tĩnh mạch

20.

Loài động vật nào sau đây có máu pha?

a)

b)

Ếch

c)

Người 

d)

Voi

21.

Khi tim co, máu từ tâm thất phải sẽ đổ vào

a)

động mạch phổi   

b)

động mạch chủ

c)

tĩnh mạch chủ

d)

tĩnh mạch phổi

22.

Pha co của tim được gọi là?

a)

Tâm trương                

b)

Giãn chung

c)

Pha trung gian   

d)

Tâm thu

23.

Hệ tuần hoàn có hai dạng là?

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép  

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép 

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

24.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

25.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,4 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,9 giây

c)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

26.

Chức năng của hệ tuần hoàn là?

a)

Vận chuyển máu từ tim đến phổi, từ phổi đến ruột

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển máu từ tim đến các tinh mạch trong cơ thể

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào

27.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết 

d)

cơ quan sinh sản

28.

Tim của người có mấy ngăn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

29.

Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng giảm dần như thế nào ở các mạch máu?

a)

Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.  

b)

Động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

c)

Tĩnh mạch → động mạch → mao mạch.   

d)

Mao mạch → tĩnh mạch → động mạch.

30.

Ở người trưởng thành, chu kỳ tim khoảng

a)

3s

b)

0,8s

c)

0,3s

d)

8s

31.

Xét các đặc điểm sau

1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Hệ tuần hoàn kín gồm?

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép 

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở  

d)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

33.

Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch..

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

34.

 Bệnh xơ vữa động mạch là bệnh làm cho các mạch máu bị thô cứng dễ vỡ có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?

a)

Phospholipid 

b)

Estrogen

c)

Cholesteron

d)

Testosteron

35.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sai?

1. Máu đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối.

2. Hệ tuần hở không có hệ mao mạch.

3. Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.

4. Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sai?

1. Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

2. Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín.

3. Ở hệ tuần hoàn kín, tâm thất của tim luôn co trước tống máu vào tâm nhĩ.

4. Hệ tuần hoàn đơn có 1 tim còn hệ tuần hoàn kép có 2 tim.

5. Hệ tuần hoàn kín có tốc độc lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn hở.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Khi nói về cấu tạo tim người, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Van 3 lá là giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải.

2. Giữa tâm thất trái và tâm thất phải có vách ngăn hụt.

3. Phần bên phải của tim luôn chứa máu giàu O2.

4. Van 2 lá ngăn giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Khi nói về chu kì tim người, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Pha co của tim gọi là tâm thu, pha dãn của tim gọi là tâm trương.

2. Ở người, nhịp tim của trẻ sơ sinh thấp hơn người lớn.

3. Nhịp tim thường được tính là số chu kì tim trong một giây.

4. Ở tim người khỏe mạnh bình thường, nút xoang nhĩ và nút nhĩ thất đều có khả năng tự phát xung điện sau mỗi 0,8s

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim.

2. Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch.

3. Máu trong buồng tâm nhĩ  trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải.

4. Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxygen hơn máu trong động mạch chủ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khi nói về tuần hoàn của động vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi.

2. Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

3. Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín.

4. Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4