wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH11 - QUANG HỢP Ở THỰC VẬT a

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình quang hợp của cây xanh, phân tử CO2 được lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

2.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

3.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

4.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

b)

Điều hòa không khí.

c)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

5.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

6.

Bào quan thực hiện quang hợp bao gồm

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lá cây.

d)

riboxom.

7.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Caroten

d)

Xanthophyl

8.

Vai trò nào của sắc tố phụ trong quang hợp là đúng?

a)

Hấp thụ ánh sáng trực tiếp cần cho quang hợp.

b)

Bảo vệ diệp lục, hấp thu năng lượng truyền cho diệp lục.

c)

Tổng hợp chất nhận CO2.

d)

Điều hòa đóng mở khí khổng.

9.

Trong bể nuôi cá cảnh (không có đặt máy sục khí), người ta thường thả kèm rong đuôi ly với mục đích chủ yếu:

a)

Làm thức ăn cho cá.

b)

Nơi trú ẩn của cá.

c)

Trang trí cho đẹp bể cá.

d)

Rong quang hợp sinh oxi cần thiết cho hô hấp của cá.

10.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

11.

Ý nào sau đây không đúng với tính chất của diệp lục?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy.

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

c)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang.

d)

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp.

12.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

13.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2 tạo ra sản phẩm quang hợp.

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.

14.

Pha sáng diễn ra ở

a)

strôma.

b)

tế bào chất.

c)

tilacôit.

d)

nhân.

15.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

Cacbohiđrat, CO2.

d)

ATP, NADPH.

16.

Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây :

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

17.

Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

APG.

d)

ALPG.

18.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài.

b)

Ở màng trong.

c)

Ở chất nền strôma.

d)

Ở tilacôit.

19.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây:

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

20.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

a)

ATP

b)

NADPH.

c)

ATP, NADPH.

d)

O2.

21.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào

a)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này.

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng.

22.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

CAM → C3 → C4.

b)

C3 → C4 → CAM.

c)

C4 → C3 → CAM.

d)

C4 → CAM → C3.

23.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:

a)

ribulôzơ-1, 5 điP.

b)

APG.

c)

AlPG.

d)

PEP.

24.

Trong quang hợp, các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở:

a)

O2 thải ra.

b)

glucozo.

c)

O2 và glucozo.

d)

glucozo và H2O

25.

Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày.

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm.

26.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

27.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

28.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

29.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó:

a)

cường độ ánh sáng bằng cường độ quang hợp.

b)

cường độ ánh sáng bằng cường độ hô hấp.

c)

cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

cường độ quang hợp đạt cực đại.

30.

Ánh sáng xanh tím kích thích cây tổng hợp:

a)

Axit nucleic

b)

Cacbohidrat

c)

Axit amin

d)

Lipit

31.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ

32.

Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới:

a)

điểm bão hòa CO2

b)

điểm bù CO2.

c)

điểm bão hòa ánh sáng.

d)

điểm bù ánh sáng .

33.

Đơn vị đo cường độ quang hợp nào sau đây là đúng?

a)

mgCO2/dm2/h

b)

mgH2O/dm2/h.

c)

mgAPG/dm2/h.

d)

mgC6H12O6 /dm2/h.

34.

Điểm bão hoà CO2 là thời điểm:

a)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.

b)

Nồng độ CO2 đạt tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

35.

Khi bị thiếu nước, nhóm thực vật nào sau đây có thể duy trì quang hợp ổn định hơn các nhóm còn lại?

a)

Cây trung sinh.

b)

Cây chịu hạn.

c)

Cây ẩm sinh.

d)

Cây ưa bóng.

36.

Khi trồng cây lúa trong điều kiện chiếu sáng có cường độ 100 calo/dm2/giờ thì thấy cây lúa không hấp thụ và cũng không thải CO2 ra môi trường. Giá trị cường độ ánh sáng trên là:

a)

điểm bù ánh sáng.

b)

điểm bão hòa ánh sáng.

c)

trên điểm bù ánh sáng.

d)

dưới điểm bão hòa ánh sáng.

37.

Năng suất kinh tế là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

b)

Là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân.

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt.

38.

Năng suất sinh học là gì?

a)

Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế.

b)

Là phần chất khô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật.

c)

Là phần chất khô tích lũy trong thân.

d)

Là phần chất khô tích lũy trong hạt.

39.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%.

40.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp

a)

cung cấp nước đầy đủ

b)

bón phân.

c)

chọn giống, bón phân.

d)

tăng diện tích lá.

41.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá.

b)

Tăng cường độ quang hợp.

c)

Tăng hệ số kinh tế.

d)

Tăng cường độ hô hấp.

42.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

43.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây bắp cải?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

44.

Tại sao tăng diện tích lá của cây trồng có thể tăng năng suất?

a)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

b)

Làm tăng cường độ quang hợp dẫn tới tăng tích lũy hữu cơ trong cây -----> tăng năng suất cây trồng.

c)

Lá thải ra oxi nhiều hơn, từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên tăng quang hợp.

d)

Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất, nên hạn chế mất nước, tăng độ ẩm, giảm thoái hóa các hợp chất hữu cơ.

45.

Để cường độ quang hợp đạt cực đại, người nông dân cần chú ý thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây?

1. Tăng cường độ ánh sáng đến điểm bão hòa ánh sáng.

2. Tăng cường độ ánh sáng đến điểm bù ánh sáng

3. Bón phân làm cây sinh trưởng tốt

4. Cung cấp đủ lượng nước cho cây trồng

5. Chỉ cung cấp các nguyên tố khoáng N

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4