wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Sự CHƯƠNG I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái :

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

b)

 vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

c)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống

2.

Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường:

a)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

b)

vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

c)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.

d)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.

3.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm :

a)

tất cả các nhân tố vật lý, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.

4.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm :

a)

thực vật, động vật và con người.

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

c)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

d)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

5.

Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là :

a)

yếu tố hữu sinh.

b)

yếu tố vô sinh.

c)

các bệnh truyền nhiễm.

d)

nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

6.

Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là :

a)

yếu tố hữu sinh

b)

yếu tố vô sinh

c)

các bệnh truyền nhiễm.

d)

nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng

7.

Giới hạn sinh thái là :

a)

khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

b)

khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu

c)

khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi

d)

khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất

8.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái:

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

b)

ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

c)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

9.

Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là:

a)

20 -250C

b)

250C

c)

20- 350C.

d)

350C

10.

Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là:

a)

20C- 420C

b)

100C- 420C

c)

50C- 400C

d)

5,60C- 420C

11.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

12.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

a)

 hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

13.

Quy luật giới hạn sinh thái là đối với mỗi loài sinh vật tác động của nhân tố sinh thái nằm trong:

a)

một khoảng xác định gồm giới hạn dưới và giới hạn trên.

b)

một giới hạn xác định giúp sinh vật tồn tại được.

c)

khoảng thuận lợi nhất cho sinh vật

d)

 một khoảng xác định, từ giới hạn dưới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên

14.

Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:

a)

đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuôi.

b)

ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

c)

đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

d)

đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, thuần hoá các giống vật nuôi

15.

Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng ⭢ cỏ giảm⭢  thỏ giảm⭢cỏ tăng⭢ thỏ tăng...điều đó thể hiện quy luật sinh thái:

a)

giới hạn sinh thái

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

tổng hợp của các nhân tố sinh thái

16.

Nơi ở là :

a)

khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

nơi cư trú của loài

c)

khoảng không gian sinh thái

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

17.

Ổ sinh thái là:

a)

khu vực sinh sống của sinh vật

b)

nơi thường gặp của loài

c)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

18.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm:

a)

thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của TV, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng

b)

tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây

c)

thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật

d)

ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây

19.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật :

a)

hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian

b)

đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản

c)

hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản

d)

ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

20.

Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động là có sự:

a)

tiêu giảm hoạt động thị giác

b)

tiêu giảm hệ sắc tố

c)

tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác

d)

thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định

21.

Tín hiệu chính để điều khiển nhịp điệu sinh học ở động vật là:

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

độ dài chiếu sáng

d)

trạng thái sinh lí của động vật

22.

ổng nhiệt hữu hiệu là :

a)

lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật

b)

lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật

c)

hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt

d)

lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật

23.

Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm:

a)

hình thái, hoạt động sinh lí, cấu tạo giải phẫu, tập tính

b)

hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí

c)

 sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.

d)

sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí

24.

Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể:

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

tương đối ổn định

c)

luôn thay đổi

d)

ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

25.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể:

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

26.

Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40- 450C sẽ làm tăng các quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt, nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật điều đó thể hiện quy luật sinh thái:

a)

giới hạn sinh thái.

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.

c)

không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

tổng hợp của các nhân tố sinh thái.

27.

Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là:

a)

một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó

b)

hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau

c)

một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi

d)

một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi

28.

Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là:

a)

một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó

b)

hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau

c)

một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi

d)

một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi

29.

Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh là:

a)

một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó

b)

hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau

c)

một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi

d)

một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi

30.

Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ:

a)

hợp tác đơn giản

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

ức chế cảm nhiễm

31.

Chim nhỏ kiếm mồi trên thân các loài thú móng guốc sống ở đồng cỏ là mối quan hệ

a)

hợp tác

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

ức chế cảm nhiễm

32.

Mối và động vật nguyên sinh thuộc mối quan hệ:

a)

hợp tác đơn giản

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

ức chế cảm nhiễm

33.

Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ:

a)

cộng sinh

b)

kí sinh - vật chủ

c)

hội sinh

d)

hợp tác

34.

Quần thể là một tập hợp cá thể:

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

35.

Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ:

a)

hợp tác

b)

cạnh tranh

c)

hãm sinh

d)

hội sinh

36.

Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi sinh vật phân rã xelulôzơ thuộc quan hệ:

a)

 hợp tác

b)

cạnh tranh.

c)

cộng sinh

d)

hội sinh

37.

Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ

a)

hợp tác.

b)

cạnh tranh

c)

Ký sinh

d)

hội sinh

38.

Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ:

a)

hợp tác

b)

cạnh tranh

c)

hãm sinh

d)

kí sinh

39.

Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là:

a)

tỷ lệ giới tính, nhóm tuổi, kiểu phân bố các thể, mật độ, kích thước, kiểu tăng trưởng

b)

sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

c)

tỷ lệ giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong

d)

độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

40.

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm:

a)

trước sinh sản

b)

đang sinh sản

c)

trước sinh sản và đang sinh sản

d)

đang sinh sản và sau sinh sản

41.

Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh:

a)

cấu trúc tuổi của quần thể

b)

kiểu phân bố cá thể của quần thể

c)

sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể

d)

mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

42.

Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do:

a)

sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm, xuất cư bằng nhập cư

b)

sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm, xuất cư bằng nhập cư

c)

sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng, xuất cư nhiều hơn nhập cư

d)

sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử, xuất cư và nhập cư

43.

Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là:

a)

mức sinh sản

b)

mức tử vong

c)

sức tăng trưởng của cá thể

d)

nguồn thức ăn từ môi trường

44.

Những nguyên nhân làm cho kích thước của quần thể thay đổi là:

a)

mức sinh sản

b)

mức tử vong

c)

mức nhập cư và xuất cư

d)

cả A, B và C

45.

Trong quá trình tiến hoá, các loài đều hướng tới việc tăng mức sống sót bằng các cách, trừ:

a)

tăng tần số giao phối giữa cá thể đực và cái.

b)

chuyển từ kiểu thụ tinh ngoài sang thụ tinh trong

c)

chăm sóc trứng và con non

d)

đẻ con và nuôi con bằng sữa