NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH 10 - HỌC KÌ 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
mARN là kí hiệu của loại ARN
ARN thông tin
ARN vận chuyển
ARN riboxom
các loại ARN
Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất
Thực bào
Thụ động
Khuyếch tán
Tích cực
Adenozin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào
ADP
AMP
Cả 3 trường hợp trên
ATP
Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
Không bào
Lục lạp
Thành xenlulozo
Ti thể
Tế bào nào trong các tế bào chứa nhiều tỉ thể nhất
Tế bào biểu bì
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ tim
Tế bào xương
Năng lượng tích lũy trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi
Hoá năng
Điện năng
Nhiệt năng
Động năng
Enzim có bản chất
Polisaccarit
Monosaccrit
Protein
Photpholipit
Tổ chức sống nào có cấp thấp nhất so vs tổ chức khác
Quần thể
Hệ sinh thái
Cơ thể
Quần xã
Cacbonhidrat là tên gọi chỉ nhóm chất nào
Đạm
Mỡ
Đường
Chất hữu cơ
Trong tự nhiên protein có cấu trúc mấy bậc
Một bậc
Hai bậc
Ba bậc
Bốn bậc
Protein không có đặc điểm nào
Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
Có tính đa dạng
Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
Có khả năng tự sao chép
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định
Cơ thể
Hệ cơ quan
Cơ quan
Mô
Phân tử ADN và ARN có tên gọi chung
Polisaccirit
A xít nucleoic
Protein
Nucleotit
Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp
O2
CO2
H2
N2
Thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao
Quần xã, quần thể, HST, cơ thể, tế bào
Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, HST
Tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, HST
Cơ thể, quần thể, quần xã, HST
Thế năng là
Năng lượng giải phòng khi phân giải chất hữu cơ
Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn
Năng lượng mặt trời
Năng lượng cơ học
Cấu trúc của phân tử protein có thể bị biến tính bởi
Sự có mặt của khí CO2
Nhiệt độ
Sự có mặt của khí oxi
Liên kết phân cực của các phân tử nước
Hô hấp tế bào có thể chia thành mấy giải đoạn chính
1
4
3
2
Axit nucleic bảo gồm những chất nào
ADN và ARN
Protein và ADN
ARN và Protein
ADN và lipit
Số loại aa có ở cơ thể sinh vật
10
20
15
13
Một gen có khối lượng 600.000 đvi cacbon và có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với 1 loại khác bằng 10% số nuclêôtit của gen thì tổng số lk hiđro của gen là
2500
2600
2700
2800
Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng
Động năng và hoá năng
Hoá năng và điện năng
Động năng và thế năng
Điện năg và thế năng
Trong các cơ thể sống, tỷ lệ khối lượng của các ngto C,H,O,N chiếm khoảng
70%
85%
65%
96%
Loại bazo nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN
Uraxin
Xitozin
A đênin
Guanin
25
Lactaza
Ureaza
Saccaraza
Enterokinaza
26
Hai mạch polinucleotit
Một mạch
Ba mạch
Một hay nhiều
27
Không bào
Trung thể
Nhân con
Ti thể
29
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ tim
Tế bào xương
Tế bào hồng cầu
30
Nhiệt năng
Điện năng
Động năng
Hoá năng
31
G=X=30%=600nu/A=T=20%=400nu
600nu
900nu
900nu
32
ADN, ARN và protein
Lipit, ADN và ARN
ADN,ARN và nhiễm sắc thể
Protein,ARN
33
Ti thể
Lục lạp
Không bào
Thành xenlulozo
34
Uraxin...
Uraxin...
Guanin...
Adenin...
35
2000nu
3000nu
4000nu
1000nu
Số loại aa có ở cơ thể sinh vật
15
20
13
10
Các thành phần cấu tạo của mỗi nuclêôtit
Đường axit và protein
Lipit đường và protein
Đường bazơ nitơ và axit
Axit protein và lipit
Đường kính của nhân tế bào vào khoảng
50micromet
5micromet
0,5micromet
5ắngtron
mARN là kí hiệu của
ARN vận chuyển
ARN thông tin
Các loại ARN
ARN và riboxom
Một gen có khối lượng 600.000 đơn vị cacbon và có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với 1 loại khác bằng 10% số nucleotit của gen thì chiều dài của gen là
3300angtron
3400angtron
3500micromet
3600micromet
Một gen có khối lượng 600.000 đvi các-bon và có hiệu số giữa nuclêôtit loại G với 1 loại khác bằng 10% số nuclêôtit của gen thì số chu kì xoắn của gen là
200 CK
150 CK
10 CK
100 CK
