wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I - LẦN 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là
a)
A. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
b)
B. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
c)
C. Màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
d)
D. Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
2.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính nào sau đây?

a)

Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể.

b)

Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.

c)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

d)

Sinh công cơ học.

3.
Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ
a)
A. Lớp kép phospholipid + protein.
b)
B. Lớp kép carbohydrate + protein.
c)
C. Lớp kép cellulose + protein.
d)
D. Lớp kép peptidoglycan + protein.
4.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ATP?

1. Năng lượng dùng để tổng hợp ATP được lấy từ quá trình dị hóa.

2. Quá trình hình thành ATP là quá trình dị hóa.

3. Khi phân hủy ATP năng lượng được giải phóng dùng cho đồng hóa hoặc các hoạt động sống tế bào.

4. Quá trình chuyển hóa ATP thành ADP là quá trình đồng hóa.

a)

2, 3.

b)

1, 3.

c)

1, 4.

d)

3, 4.

5.
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
a)
A. cellulose.
b)
B. chitin.
c)
C. peptidoglycan.
d)
D. carbohydrate
6.

Sắp xếp trình tự các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzyme sao cho đúng?

(1) Enzyme xúc tác làm biến đổi cơ chất.

(2) Enzyme liên kết cơ chất tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất.

(3) Tạo sản phẩm và giải phóng enzyme.

a)

(2) -> (1) -> (3)

b)

(2) -> (3) -> (1)

c)

(1) -> (2) -> (3)

d)

(1) -> (3) -> (2)

7.
Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ ?
a)
A. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.
b)
B. Giúp vi khuẩn chui vào tế bào chủ dễ dàng hơn.
c)
C. Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh.
d)
D. Giúp vi khuẩn bám dễ dàng vào tế bào chủ.
8.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

a)

ATP là hợp chất cao năng duy nhất trong tế bào.

b)

ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác.

c)

ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào.

d)

Hầu hết chất hữu cơ trải qua quá trình oxygen hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

9.
Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?
a)
A. không có màng bao bọc
b)
B. có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)
c)
C. có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).
d)
D. có rất nhiều màng bao bọc
10.
Nhân con có nhiệm vụ chủ yếu là
a)
A. tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã.
b)
B. tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã.
c)
C. tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bào quan dịch mã.
d)
D. tổng hợp DNA cung cấp cho việc tổng hợp chất nhiễm sắc.
11.
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?
a)
A. Vùng nhân.
b)
B. Ribosome.
c)
C. Màng sinh chất.
d)
D. Nhân tế bào.
12.
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.
b)
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.
c)
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
d)
D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.
13.
Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ ?
a)
A. Lục lạp.
b)
B. Không bào trung tâm.
c)
C. Thành tế bào.
d)
D. Màng tế bào.
14.
Thành tế bào thực vật có chức năng ? (1) Bảo vệ tế bào, chống lại sức trương nước. (2) Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào. (3) Quy định hình dạng, kích thước. (4) Giúp các tế bào liên lạc bằng cầu sinh chất. của tế bào.
a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (1), (2), (4)
d)
D. (1), (3), (4).
15.
Bào quan cùng có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:
a)
A. ti thể.
b)
B. bộ máy Golgi.
c)
C. ribosome.
d)
D. lục lạp.
16.
Thông tin giữa các tế bào là
a)
A. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của cùng một cơ thể.
b)
B. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác của những cơ thể khác nhau.
c)
C. sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thuộc cùng một mô trong cơ thể.
d)
D. sự truyền tín hiệu thần kinh từ tế bào thần kinh này sang tế bào thần kinh khác.
17.
Đâu không phải là một trong ba giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?
a)
A. Giai đoạn đáp ứng.
b)
B. Giai đoạn tiếp nhận.
c)
C. Giai đoạn tổng hợp.
d)
D. Giai đoạn truyền tin.
18.
Sự truyền tín hiệu bên trong tế bào
a)
A. là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong tế bào với môi trường.
b)
B. là sự chuyển đổi thông tin di truyền giữa tế bào và tế bào.
c)
C. là sự chuyển đổi tín hiệu giữa các phân tử trong con đường truyền tin tế bào.
d)
D. là sự chuyển đổi tín hiệu giữa tế bào với môi trường nội bào.
19.
Truyền tin trong tế bào bao gồm các giai đoạn là
a)
A. Tiếp nhận - truyền tín hiệu – đáp ứng.
b)
B. Tiếp nhận - chuyển đổi tín hiệu – đáp ứng.
c)
C. Truyền tín hiệu - tiếp nhận - đáp ứng.
d)
D. Tiếp nhận - đáp ứng- truyền tín hiệu.
20.
Sơ đồ nào sau đây đúng về truyền tin giữa các tế bào?
a)
A. Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu → Đáp ứng tế bào.
b)
B. Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào → Thụ thể đặc hiệu.
c)
C. Đáp ứng tế bào → Tế bào tiết → Thụ thể đặc hiệu.
d)
D. Tế bào tiết → Đáp ứng tế bào → Thụ thể đặc hiệu.
21.
Trao đổi chất ở tế bào là:
a)
A. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.
b)
B. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.
c)
C. quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.
d)
D. quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.
22.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào theo cơ chế
a)
A. nhập bào qua sự biến dạng màng sinh chất.
b)
B. chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP.
c)
C. khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid.
d)
D. thẩm thấu qua kênh protein “aquaporin”.
23.
Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường ưu trương là
a)
A. tế bào bị vô nước, tăng kích thước.
b)
B. tế bào bị mất nước, giảm kích thước.
c)
C. kích thước tế bào không thay đổi.
d)
D. nước không qua được màng tế bào.
24.
Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,4M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế.
a)
A. vận chuyển chủ động.
b)
B. khuếch tán.
c)
C. vận chuyển thụ động.
d)
D. nhập bào
25.
Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất
a)
A. có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
b)
B. có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
c)
C. có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
d)
D. có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
26.
Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì các chất
a)
A. được tế bào chủ động hấp thụ khi bị thiếu nên phải mất năng lượng.
b)
B. được vận chuyển phải cần sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.
c)
C. được vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc phải qua sự biến dạng màng sinh chất.
d)
D. được vận chuyển luôn có kích thước lớn nên cần phải sử dụng lượng lớn năng lượng.
27.
Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?
a)
A. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
b)
B. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài.
c)
C. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
d)
D. Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
28.
Trong tế bào, có những dạng năng lượng phổ biến nào?
a)
A. Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng.
b)
B. Hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.
c)
C. Hóa năng, nhiệt năng, động năng, cơ năng.
d)
D. Hóa năng, thế năng, điện năng, cơ năng.
29.
Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là
a)
A. sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
b)
B. sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.
c)
C. sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.
d)
D. sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác.
30.
Adenosine diphosphate là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?
a)
A. ADP.
b)
B. AMP.
c)
C. APP.
d)
D. ATP.
31.
Phân tử ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
a)
A. Adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.
b)
B. Adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.
c)
C. Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.
d)
D. Adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.
32.
Phương trình nào sau đây phản ánh đúng quá trình sử dụng phân tử ATP để cung cấp năng lượng cho tế bào?
a)
A. ATP ⇋ ADP + adenine + năng lượng.
b)
B. ADP ⇋ ATP + Pi + năng lượng.
c)
C. ATP ⇋ ADP + ribose + năng lượng.
d)
D. ATP ⇋ ADP + Pi + năng lượng
33.
Enzyme có thường bản chất là
a)
A. nucleic acid
b)
B. protein.
c)
C. lipid
d)
D. carbohydrate.
34.
Enzyme hai thành phần có cấu trúc gồm
a)
A. protein + cofactor.
b)
B. protein + ribozyme.
c)
C. protein + coenzyme.
d)
D. protein + vitamin
35.
Sắp xếp trình tự các giai đoạn trong cơ chế hoạt động của enzyme sao cho đúng? (1) Enzyme xúc tác làm biến đổi cơ chất. (2) Enzyme liên kết cơ chất tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất. (3) Tạo sản phẩm và giải phóng enzyme.
a)
A. (2) ( (1) ( (3)
b)
B. (2) ( (3) ( (1)
c)
C. (1) ( (2) ( (3)
d)
D. (1) ( (3) ( (2)