wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1+2

Total questions: 30

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong tế bào, ADN được phân bố ở những vị trí nào sau đây?

a)

Nhân tế bào, bào quan ti thể, lục lạp.

b)

Lục lạp, bào quan Gôngi, lưới nội chất hạt.

c)

Màng tế bào, trung thể, ribôxôm.

d)

Ti thể, bào quan lizôxôm, pêrôxixôm.

2.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

côđon.

b)

gen.

c)

anticôđon.

d)

mã di truyền.

3.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

4.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

5.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

6.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin

7.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba mở đầu?

a)

3'AGU5'.

b)

3'UAG5'.

c)

3'UGA5'.

d)

5'AUG3'.

8.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều có axit amin mở đầu là

a)

metiônin

b)

foocmin metionin

c)

pheninalanin

d)

Valin

9.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

Hêlicaza

d)

ADN ligaza

10.

Nếu mạch 1 của gen E mang bộ ba 3’TTA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là:

a)

5’TTG3’

b)

5’ATA3’

c)

5’AAX3’

d)

5’AAT3’

11.

Một gen dài 5100 A0 có số nuclêôtit là

a)

3000.

b)

1500.

c)

6000.

d)

4500.

12.

Gen B ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 300 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 300 nuclêôtit loại

a)

uraxin.

b)

guanin.

c)

xitôzin.

d)

timin

13.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN

d)

ADN

14.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

ribôxôm.

b)

tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

ti thể.

15.

Phân tử nào sau đây được xem là “người phiên dịch”?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

16.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

17.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN

c)

tARN

d)

mạch mã gốc.

18.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

côđon

b)

axit amin

c)

anticôđon

d)

triplet

19.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

Prôtêin

d)

mARN và prôtêin

20.

Đơn phân của prôtêin là

a)

peptit

b)

nuclêôtit

c)

nuclêôxôm

d)

axit amin

21.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

anticôđon

b)

axit amin

c)

côđon

d)

triplet

22.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá

b)

mARN

c)

tARN

d)

mạch mã gốc

23.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây diễn ra trong tế bào chất mà không diễn ra trong nhân?

a)

Phiên mã 

b)

Nhân đôi ADN

c)

Dịch mã

d)

Nhân đôi NST

24.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

nhân con

b)

tế bào chất

c)

Nhân

d)

màng nhân

25.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

axit amin tự do

c)

chuỗi polipeptit.

d)

phức hợp aa-tARN.

26.

Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin mêtiônin (ở sinh vật nhân thực) là

a)

AUX

b)

AUA

c)

AUG

d)

AUU

27.

Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là 

a)

Valin

b)

Mêtiônin

c)

Foocmin mêtiônin

d)

Alanin

28.

Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là 

a)

Valin

b)

mêtiônin

c)

Foocmin mêtiônin

d)

Alanin

29.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

Ribôxôm

30.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

dịch mã

b)

nhân đôi ADN

c)

phiên mã

d)

giảm phân và thụ tinh