wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh sản và sinh trưởng ở vi sinh vật

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:

a)

Vi sinh vật trưởng mạnh

b)

Vi sinh vật thích nghi với môi trường

c)

Vi sinh vật chết

d)

Vi sinh vật sinh trưởng với tốc độ lớn nhất

2.

Sự tăng số lượng cá thể vi sinh vật được xem là:

a)

Sự kết bào tử

b)

Sự phân đôi

c)

Sự tạo bào tử

d)

Sự sinh trưởng

3.

Vi sinh vật nào sau đây được sử dụng để ủ thức ăn cho vật nuôi?

a)

Rhizobium

b)

Nấm men Saccharomyces

c)

Vi khuẩn E.coli

d)

Azotobacter

4.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng:

a)

Bào tử đốt

b)

Ngoại bào tử

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi

5.

Hợp chất nào không được dùng làm chất ức chế sinh trưởng?

a)

Aldehyde

b)

Amino acid

c)

Phenol

d)

Chất kháng sinh

6.

Loài nấm này sinh sản bằng:

a)

Phân đôi

b)

Bào tử kín

c)

Bào tử trần

d)

Nảy chồi

7.

Có bao nhiêu đặc điểm trong các đặc điểm dưới đây thuộc sinh trưởng của vi khuẩn trong pha suy vong khi nuôi cấy không liên tục?

I. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt cực đại.

II. Số tế bào trong quần thể giảm dần.

III. Số lượng vi khuẩn trong quần thể không đổi theo thời gian.

IV. Số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi.

V. Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

8.

Cho các hình thức sinh sản sau ở nấm, có bao nhiêu hình thức sinh sản hữu tính?

I. Tế bào mẹ phân chia thành 2 tế bào con nhờ thắt lại ở giữa.

II. Tế bào sinh dưỡng nảy chồi tạo thành cơ thể mới.

III. Hình thành bào tử vô tính: bào tử được hình thành qua nguyên phân và phân chia liên tiếp.

IV. Nấm tự thụ tinh và tạo thành các bào tử hữu tính thích hợp trên cùng một hệ sợi.

V. Có sự kết hợp chéo giữa các hệ sợi khác nhau nhưng phù hợp về giới tính.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

9.

Cho các đặc điểm về sinh trưởng của quần thể vi khuẩn như sau:

(1) Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi.

(2) Số lượng tế bào của quần thể ít và chưa tăng.

(3) Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt cực đại.

(4) Số lượng tế bào của quần thể tăng lên rất nhanh.

(5) Enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất.

(6) Số tế bào trong quần thể giảm dần.

(7) Số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi.

(8) Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều.

Có bao nhiêu đặc điểm thuộc pha suy vong?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

10.

Để thanh trùng nước máy, nước các bể bơi, người ta thường dùng:

a)

Các hợp chất phenol

b)

Các hợp chất kim loại nặng

c)

Các aldehyde

d)

Clo

11.

Vi sinh vật nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính?

a)

Vi khuẩn hình que

b)

Cầu khuẩn

c)

Nấm mốc

d)

Phẩy khuẩn

12.

Clo thường được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực:

a)

khử trùng pḥòng thí nghiệm

b)

dùng sản xuất các dược phẩm

c)

thanh trùng nước máy

d)

tẩy trùng trong bệnh viện

13.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha:

a)

lag

b)

suy vong

c)

cân bằng

d)

log

14.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào sống trong quần thể giảm dần là đặc điểm của pha:

a)

Pha lag

b)

Pha cân bằng

c)

Pha log

d)

Pha suy vong

15.

Em hãy cho biết đây là hình thức sinh sản nào?

a)

Bào tử hữu tính

b)

Bào tử vô tính

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi

16.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzyme cảm ứng được h́ình thành ở pha:

a)

lag

b)

log

c)

cân bằng

d)

suy vong

17.

Cho các nhận định sau về sinh trưởng của quần thể vi khuẩn, có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Trong pha lũy thừa, vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất.

II. Trong pha tiềm phát và pha cân bằng, tốc độ sinh trưởng của quần thể vi khuẩn xấp xỉ bằng 0.

III. Trong pha suy vong, tốc độ sinh trưởng của quần thể vi khuẩn lớn hơn pha cân bằng.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

18.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau về sự sinh sản ở sinh vật nhân sơ:

I. Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng nguyên phân.

II. Khi sinh sản bằng chồi, một phần cơ thể mẹ lớn nhanh hơn các phần khác để tạo chồi.

III. Chồi có thể sống bám vào cơ thể mẹ thành nhánh hoặc sống độc lập.

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Tảo lục có thể sinh sản bằng cách phân đôi

b)

Nấm men có thể sinh sản bằng cách phân đôi.

c)

Tảo lục có thể sinh sản bằng cách nảy chồi

d)

Nấm men có thể sinh sản bằng cách nảy chồi

20.

Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, O, N, S, P có vai trò:

a)

kiến tạo nên thành phần tế bào

b)

hoạt hoá enzyme

c)

cân bằng hoá thẩm thấu

d)

là nhân tố sinh trưởng

21.

Dưới đây là tiêu bản của nấm mốc Aspergillus:

Bằng hiểu biết của em, hãy cho biết bào tử của loài này thuộc loại nào?

a)

Bào tử kín

b)

Bào tử đốt

c)

Bào tử trần

d)

Nội bào tử

22.

Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng th́ì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Cho các nhận định sau về sinh trưởng của quần thể vi khuẩn, có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Trong pha log, enzyme cảm ứng không được sinh ra nữa.

II. Trong pha suy vong, chỉ có tế bào chết đi, không có tế bào được sinh ra.

III. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt cực đại ở đầu pha lũy thừa.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

24.

Chất sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là:

a)

Phenol

b)

Chất kháng sinh

c)

Amino acid

d)

Aldehyde

25.

Vi khuẩn quang dưỡng màu tía sinh sản bằng:

a)

ngoại bào tử

b)

nội bào tử

c)

bào tử đốt

d)

phân nhánh và nảy chồi

26.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau:

I. Nấm mốc chỉ sinh sản bằng bào tử vô tính.

II. Nấm men chỉ sinh sản bằng cách phân đôi.

III. Tảo mắt có thể sinh sản bằng bào tử.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố : C, H, O?

a)

Là những nguyên tố vi lượng

b)

Có trong thành phần của carbohydrate, lipid, protein và nucleic acid

c)

Cần cho cơ thể vi sinh vật với một lượng rất ít

d)

Là các co-enzyme để hoạt hóa enzyme

28.

Sinh trưởng ở quần thể vi sinh vật được hiểu là:

a)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể

b)

sự to lên về kích thước của tế bào

c)

sự biến đổi từ đơn bào thành đa bào

d)

sự biến đổi từ đơn bào thành hợp bào

29.

Có bao nhiêu đặc điểm trong các đặc điểm dưới đây thuộc sinh trưởng của vi khuẩn trong pha lũy thừa khi nuôi cấy không liên tục?

I. Vi khuẩn thích nghi với môi trường.

II. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi.

III. Số lượng tế bào của quần thể chưa tăng.

IV. Số lượng tế bào của quần thể tăng lên rất nhanh.

V. Enzyme cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Có bao nhiêu đặc điểm trong các đặc điểm dưới đây thuộc sinh trưởng của vi khuẩn trong pha cân bằng khi nuôi cấy không liên tục?

I. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt cực đại.

II. Số tế bào trong quần thể giảm dần.

III. Số lượng vi khuẩn trong quần thể không đổi theo thời gian.

IV. Số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi.

V. Chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy quá nhiều.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Vì sao trong pha cân bằng của nuôi cấy không liên tục có số lượng vi khuẩn không đổi theo thời gian?

a)

Số tế bào chết đi nhiều hơn số tế bào được sinh ra

b)

Chỉ có tế bào chết mà không có tế bào được sinh ra

c)

Số tế bào được sinh ra bằng với số tế bào chết đi

d)

Số tế bào được sinh ra nhiều hơn số tế bào chết đi

32.

Nấm men rượu (Saccharomyces) thường sinh sản bằng:

a)

Bào tử hữu tính

b)

Nảy chồi

c)

Bào tử vô tính

d)

Bào tử trần

33.

Chất nào sau đây dùng để sản xuất dược phẩm uống hoặc tiêm?

a)

Rượu iodine

b)

Các hợp chất phenol

c)

Các chất kháng sinh

d)

Các aldehyde

34.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây được dùng để sản xuất kháng sinh?

a)

Vi khuẩn sống tự do

b)

Xạ khuẩn

c)

Vi khuẩn cố định đạm

d)

Nấm men

35.

Các nguyên tố cần cho hoạt hoá các enzyme là:

a)

N, P, S

b)

Các nguyên tố vi lượng ( Zn, Mn, Mo...)

c)

C, H, O

d)

Các nguyên tố đa lượng