WorksheetsBài 3: Bộ NST và các vật thể đặc trưng cho giới tính ở người
Total questions: 60
Worksheet time: 36mins
Bộ NST quan sát rõ nhất khi nào
A. Kì giữa
B. Kì đầu
C. Kì sau
D. Kì
NST quan sát rõ nhất vì:
A. NST dãn xoắn và co ngắn cực đại
B. NST dãn xoắn và dãn ngắn cực đại
C. NST đóng xoắn và co ngắn cực đại
D. NST đóng xoắn và dãn xoắn cực đại
NST là những cấu trúc nằm trong
A. Nhân tế bào
B. Tế bào chất
C. Màng sinh chất
D. Lưới nội bào
NST 1 cách hết sức ngắn gọi là
A. NST tâm cân
B. NST tâm lệch
C. NST sai tâm
D. NST mút tâm
NST có khả năng:
A. Bắt màu và giữ màu bắt thuốc nhuộm axit
B. Bắt màu và giữ màu bắt thuốc nhuộm kiềm mạnh
C. Bắt và giữ màu bắt thuốc nhuộm trung tính
D. Bắt màu và giữ màu bắt thuốc nhuộm axit + kiềm tính
NST hình chữ Y, 1 cánh ngắn 1 cánh dài là:
A. NST tâm cân
B. NST tâm lệch
C. NST sai tâm
D. NST mút tâm
NST tâm Y 2 cánh bằng nhau là:
A. NST tâm cân
B. NST tâm lệch
C. NST sai tâm
D. NST mút
Mỗi nucleoxom có đường kính:
A. 80 A0
B. 90 A0
C. 100 A0
D. 110 A0
Các mức xoắn siêu hiển vi của NST lần lượt là:
A. Sợi cơ bản, sợi siêu xoắn, sợi nhiễm sắc, cromatit
B. Sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, sợi siêu xoắn, cromatit
C. Sợi siêu xoắn, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, cromatit
D. Sợi siêu xoắn, sợi nhiễm xoắn, sợi cơ bàn,
Sợi nhiễm sắc (sợi solenoit) có đường kính
A. 200-300 A0
B. 200-350 A0
C. 250-300 A0
D. 250-350 A0
Chỉ số tâm được tính bằng:
A. p/p+q
B. q/p+q
C. 1/2xp /p+q
D. 1/2xq/p+q
Cặp NST có kích thuóc lớn, có tâm gần đầu đều thuộc nhóm _
(a)
Đặc điểm của nhóm D:
A. Có 3 cặp NST (12,13,14) kích thước trung bình, tâm cuối, vệ tinh ở nhánh ngắn
B. Có 3 cặp NST (12,13,14) kích thước trung bình, tâm giữa, vệ tinh ở nhánh ngắn
C. Có 3 cặp NST(12,13,14) kích thước trung bình, tâm gần đầu, vệ tinh ở nhánh ngắn
D. Có 3 cặp NST (12,13,14), kích thước trung bình, tâm cuối, vệ tinh ở nhánh ngắn
Đặc điểm của nhóm _: có 3 cặp NST (1,2,3), kích thước lớn nhất, cặp NST số 1+3 có tâm giữa, cặp NST số 2 có tâm gần giữa
(a)
Chức năng chính của NST là gì?
A. Lưu trữ thông tin di truyền
B. Tham gia vào quá trình trao đổi chất
C. Bảo vệ tế bào khỏi tác nhân bên ngoài
D. Tham gia vào quá trình phân bào
Trong quá trình phân bào, NST được xếp thành hàng ở đâu?
D. Kì cuối
C. Kì sau
B. Kì giữa
A. Kì đầu
Nhóm B gồm:
A. 2 cặp NST 4+5
B. 2 cặp NST 5+6
C. 3 cặp NST 4+5+6
D. 3 cặp NST 4+5+6
Gồm 7 cặp NST, kích thước trung bình, tâm gần giữa. NST giới tính X được xếp vào nhóm này là đặc điểm của:
A. Nhóm C
B. Nhóm E
C. Nhóm D
D. Nhóm
Gồm 2 NST kích thước ngắn, tâm giữa là đặc điểm của nhóm:
A. Nhóm D
B. Nhóm F
C. Nhóm A
D. Nhóm G
Nhóm _ gồm 2 cặp NST, kích thước ngắn, tâm giữa
(a)
Gồm các cặp NST số 16+17+18, kích thước tương đối ngắn. NST 16 tâm giữa, NST 17 tâm gần giữa, NST 18 tâm cuối là đặc điểm của nhóm:
A. Nhóm A
B. Nhóm G
C. Nhóm F
D. Nhóm E
Nhóm _ gồm các cặp NST 16+17+18, kích thước tương đối ngắn. NST 16 tâm giữa, NST 17 tâm gần giữa, NST 18 tâm cuối
(a)
Đặc điểm nào sau đây không phải của NST tâm lệch?
A. Có một cánh ngắn và một cánh dài
D. Có hình dạng giống chữ Y
B. Tâm nằm gần một đầu
C. Có hai cánh bằng nhau
Đặc điểm của nhóm G:
A. Gồm 2 cặp NST 21+22, kích thước rất ngắn, tâm giữa, có vệ tinh. NST Y cũng được xếp vào nhóm này nhưng không có vệ tinh. 2 cromatit của NST Y xếp song song hơn với NST nhóm G
B. Gồm 2 cặp NST 21+22, kích thước rất ngắn, tâm đầu và không có vệ tinh. NST Y cũng được xếp vào nhóm này, nhưng không có vệ tinh. Hai cromatit của NST Y xếp song song hơn so với NST nhóm G
C. Gồm 2 cặp NST 21+22, kích thước rất ngắn, tâm đầu, có vệ tinh. NST giới tính Y cũng được xếp vào nhóm này, nhưng không có vệ tinh. Hai cromatit của NST Y xếp song song hơn NST nhóm G
D. Gồm 2 cặp NST số 21+22, kích thước rất ngắn, tâm cuối, có vệ tinh. NST giới tính Y cũng thuộc vào nhóm này nhưng không có vệ tinh. Hai cromatit của NST Y xếp song song hơn NST nhóm G
Kí hiệu inv:
A. Mất đoạn
B. Đảo đoạn
C. Lặp đoạn
D. Lặp
Kí hiệu dup:
A. Nhánh ngắn của NST
B. Chuyển đoạn
C. Lặp đoạn
D. Thừa
Kí hiệu đoạn không tâm:
A. dup
B. inv
C. ace
D.
KÍ hiệu NST hình vòng:
A. r
B. i
C. cen
D. dup
Kí hiệu _ : NST đều
(a)
Kí hiệu (a) đảo đoạn
Kí hiệu (a) : lặp đoạn
Kí hiệu _ : chuyển đoạn
(a)
kí hiệu del là:
A. vệ tinh
B. lặp đoạn
C. mất đoạn
D. chuyển
Kí hiệu vệ tinh là:
A. cen
B. s
C. t
D.
Ở nam giới xuất hiện 1 vật thể Barr là dấu hiệu của:
A. Người bình thường
B. Hội chứng Klinefelter
C. Hội chứng Down
D. Tật dính ngón tay 2.
Ở nữ giới, không xuất hiện vật thể Barr là dấu hiệu của:
A. Hội chứng Turner
B. Hội chứng siêu nữ
C. Hội chứng Patau
D. Người bình
Vật thể đặc trưng cho giới tính nữ là:
A. Vật thể Barr
B. Vật thể Y
C. Vật thể dùi trống
D. Cả 3 đáp án
Vật thể _ đặc trưng cho giới tính nam
(a)
Số lượng vật thể dùi trống trong tế bào
A. Luôn bằng 1
B. Bằng số lượng NST X
B. Bằng số lượng NST X -1
D. Một tế bào bằng 1, một tế bào bằng
Người nam có Karyotype: 47, XXY:
A. có 1 vật thể Y + 1 vật thể Barr trong nhân tế bào
B. Có 1 vật thể Y và 1 vật thể dùi trống
C. Có 1 vật thể Y trong nhân tế bào
D. Có 1 vật thể Y và 2 vật thể Barr trong nhân tế
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng
A. 2nm
B. 30 nm
C. 11 nm
D. 50
Vai trò của Colchicin trong phương pháp làm tiêu bản bộ NST người gồm:
A. TB ngừng phân chia ở kì giữa
B. TB ngừng phân chia ở gian kì
C. Phá hủy thoi vô sắc
D. Làm SNT phát
Theo phân loại quốc tế, bộ NST người gồm: _ nhóm
(a)
Trong đặc điểm bộ NST người, cặp NST số 6 được xếp vào nhóm
A. Nhóm I
B. Nhóm II
C. Nhóm III
D. Nhóm
Trong đặc điểm bộ NST người, cặp NST số 21 được xếp vào nhóm:
A. Nhóm V
B. Nhóm II
C. Nhóm VII
D. Nhóm IV
Vật thể đặc trưng cho giới tính quan sát dưới kính hiển vi quang học ở giai đoạn nào:
A. Kì sau
B. Kì đầu
C, Gian kì
D. Kì cuối
Số lượng vật thể Barr trong tế bào được tính bằng:
A. Số lượng NST Y -1
B. Số lượng NST X
C. Số lượng NST X -2
D. Số lượng NST X -1
Hóa chất dùng với mục đích định hình NST:
A. giemsa
B. dung dịch carnoy (ethanol : ax axetic = 3 : 1)
C. hematoxylin
D. Kali clorua
Dung dịch nhược trương thường dùng để phá hủy màng tế bào
A. KCl 0,075 M
B. KCl 1M
C. Natricitrat 1%
D. Natricitrat 0,03%
Vật thể Barr được ứng dụng:
A. Xác định một số bệnh liên quan đến đột biến NST giới tính
B. Quan sát NST
C. Xác định một số bệnh liên quan đến NST thường
D. Kết luận chính xác giới tính thai nhi
Tỉ lệ vật thể Barr xuất hiện ở nữ tại tế bào biểu mô
A. 50% hoặc có thể cao hơn
B. 50%
C. 21%
D. 24%
Tỉ lệ vật thể Barr xuất hiện ở tế bào niêm mạc miệng nữ giới: (a) %
Tỉ lệ vật thể Barr xuất hiện ở tế bào niêm mạc âm đạo: (a) %
Công thức mô tả bộ NST người mắc hội chứng Down:
A. XX(XY), 47, +21
B. 47, XX(XY), +21
C. +21, XX(XY), 45
D. +21, 47, XX(XY)
Vật thể dùi trống quan sát được ở tế bào nào:
A. Tất cả các tb
B. Tế bào bạch cầu lympho
C. Tế bào bạch cầu mono
D. Tế bào bạch cầu nhân múi (3-4 thùy)
Đường kính của vật thể dùi trống:
A. 1-1,5 micromet
B. 2-2,5 micromet
C. 0,5-1 micromet
D. 2,5-3 micromet
Kích thước trung bình của vật thể Barr:
A. 1,2 x 0,7 micromet
B. 1,2 x 0,5 micromet
C. 0,5 x 1,8 micromet
D. 1,2 x 0,8
Vị trí của vật thể Barr
A. Gắn vào nhân bạch cầu đa nhân trung tính bằng 1 sợi dây mảnh
B. Nằm bám vào nhân tế bào
C. Nằm trong lưới nội chất hạt
D. Nằm ngoài ti
Hình dạng của vật thể dùi trống có thể là:
A. Hình thấu kính phẳng lồi
B. Hình chữ nhật
C. Hình tròn
D. Hình bầu dục
Khi làm tiêu bản, quan sát dưới kính hiển vi quang học vật thể Barr có hình dạng nào:
A. Hình vuông
B. Hình bầu dục
C. Hình thấu kính phẳng lồi
D. Hình
