wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tế bào

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin giữa các tế bào là

a)

quá trình tế bào tổng hợp protein.

b)

quá trình tế bào truyền nhận tín hiệu để phối hợp hoạt động.

c)

quá trình tế bào phân chia.

d)

quá trình tế bào thực hiện chuyển hóa vật chất.

2.

Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn là

a)

truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.

b)

tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.

c)

tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.

d)

tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.

3.

Chu kì tế bào bao gồm các giai đoạn nào?

a)

Kì trung gian và nguyên phân.

b)

G1, S, nguyên phân.

c)

Nhân đôi DNA và phân chia tế bào.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

4.

Trong chu kì tế bào, kì trung gian được chia thành mấy pha?

a)

3 pha.

b)

4 pha.

c)

5 pha.

d)

2 pha.

5.

Hoạt động nào xảy ra trong pha S của kì trung gian?

a)

Chuẩn bị các nguyên liệu để nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể.

b)

Nhiễm sắc thể di chuyển về 2 cực của tế bào.

c)

Nhiễm sắc thể co ngắn cực đại và phân bố trên 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào.

d)

DNA nhân đôi khiến nhiễm sắc thể nhân đôi trở thành trạng thái kép.

6.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể kép tách nhau tại kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

7.

Phát biểu nào dưới đây nói về bệnh ung thư là đúng?

a)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên luôn được di truyền từ bố mẹ sang con.

b)

Những tác nhân đột biến, lí hoá học có thể gây nên bệnh ung thư.

c)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên không thể chữa được.

d)

Virus không phải là tác nhân gây bệnh ung thư.

8.

Trong giảm phân, quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì sau I.

d)

Kì cuối I.

9.

Kết quả của giảm phân là:

a)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.

b)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

c)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

d)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.

10.

Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào ở kì nào?

a)

Kì đầu II.

b)

Kì giữa II.

c)

Kì sau II.

d)

Kì cuối II.

11.

Quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp giữa:

a)

Hai tinh trùng

b)

Tinh trùng và trứng.

c)

Hai tế bào trứng.

d)

Hai hợp tử.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình giảm phân?

a)

Giảm phân giúp tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ.

b)

Giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

c)

Giảm phân tạo ra giao tử có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

d)

Giảm phân chỉ xảy ra ở động vật mà không có ở thực vật.

13.

Khi nói về trao đổi thông tin giữa các tế bào, các nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Tế bào tiếp nhận tín hiệu thông qua các thụ thể trên màng sinh chất hoặc bên trong tế bào.

b)

Quá trình truyền tin giữa các tế bào giúp điều hòa hoạt động của cơ thể.

c)

Tín hiệu được thụ thể màng tế bào tiếp nhận thường là các chất tan trong nước.

d)

Tín hiệu được thụ thể bên trong tế bào tiếp nhận có bản chất là lipid.

14.

Khi nói về quá trình nguyên phân và giảm phân, các nhận định sau đây là đúng?

a)

Cả nguyên phân và giảm phân đều có sự nhân đôi DNA trước khi phân chia tế bào.

b)

Nguyên phân tạo ra 4 tế bào con, còn giảm phân tạo ra 2 tế bào con.

c)

Giảm phân có vai trò quan trọng trong duy trì ổn định số lượng nhiễm sắc thể của loài qua các thế hệ.

d)

Nguyên phân giúp cơ thể phát triển.

15.

Trong chu kì tế bào, pha nào diễn ra sự nhân đôi DNA?

a)

Pha G1.

b)

Pha S.

c)

Pha G2.

d)

Pha M.

16.

Tế bào con sau khi trải qua nguyên phân có số lượng nhiễm sắc thể như thế nào so với tế bào mẹ?

a)

Giảm một nửa.

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Giữ nguyên.

d)

Biến đổi không ổn định.

17.

Giảm phân là quá trình phân bào diễn ra ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Tế bào xương.

18.

Một số tế bào có thể gửi tín hiệu đến tế bào khác thông qua cơ chế nào sau đây?

a)

Nội thực bào.

b)

Xuất bào.

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Khuếch tán đơn giản.

19.

Ở kì nào của nguyên phân, nhiễm sắc thể co ngắn, trở nên rõ ràng và bắt đầu gắn vào thoi phân bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

20.

Trong quá trình trao đổi thông tin, tế bào đích nhận tín hiệu từ tế bào phát tín hiệu thông qua

a)

Ti thể.

b)

Nhân tế bào.

c)

Các thụ thể đặc hiệu.

d)

Thành tế bào.

21.

Sự khác biệt cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

Nguyên phân tạo tế bào con có bộ NST giống nhau, còn giảm phân tạo tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa.

b)

Nguyên phân diễn ra ở tế bào sinh dục, còn giảm phân diễn ra ở tế bào sinh dưỡng.

c)

Giảm phân giúp sinh vật phát triển, còn nguyên phân giúp tạo giao tử.

d)

Nguyên phân có hai lần phân chia, còn giảm phân chỉ có một lần phân chia.

22.

Chu kì tế bào gồm các pha chính nào?

a)

G1, S, G2 và M.

b)

G1, G2, S và T.

c)

M, S, G2 và T.

d)

G1, S, M và T.

23.

Trong giảm phân, sự phân li độc lập của các nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào?

a)

Kì giữa I.

b)

Kì sau I.

c)

Kì giữa II.

d)

Kì cuối II.

24.

Ý nghĩa của nguyên phân đối với cơ thể sinh vật là gì?

a)

Giúp cơ thể tăng trưởng và tái tạo mô.

b)

Giúp hình thành giao tử.

c)

Giúp tạo ra tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa.

d)

Giúp trao đổi chất hiệu quả hơn.

25.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc tiếp nhận tín hiệu trong quá trình trao đổi thông tin giữa các tế bào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Ribosome.

c)

Protein thụ thể trên màng tế bào.

d)

Ti thể.

26.

Giảm phân giúp duy trì ổn định số lượng nhiễm sắc thể của loài vì:

a)

Tạo ra các giao tử có số lượng NST giảm đi một nửa.

b)

Tạo ra tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ.

c)

Giúp sinh vật phát triển và sửa chữa mô.

d)

Giúp tế bào tăng sinh nhanh hơn.

27.

Khi nói về trao đổi thông tin giữa các tế bào, các nhận định sau là đúng ?

a)

Các tế bào trong cơ thể có thể trao đổi thông tin bằng cách sử dụng các tín hiệu hóa học.

b)

Protein thụ thể trên màng tế bào có vai trò nhận diện tín hiệu từ môi trường bên ngoài.

c)

Tất cả các tế bào trong cơ thể đều có khả năng truyền và nhận tín hiệu giống nhau.

d)

Các tế bào thần kinh và tế bào miễn dịch có cơ chế trao đổi thông tin đặc trưng, phù hợp với chức năng của chúng.

28.

Khi nói về quá trình nguyên phân và giảm phân, các nhận định sau là đúng

a)

Nguyên phân giúp sinh vật sinh trưởng và sửa chữa các mô bị tổn thương.

b)

Giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục, giúp tạo ra giao tử có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

c)

Trong nguyên phân, tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

d)

Giảm phân có hai lần phân bào liên tiếp nhưng chỉ có một lần nhân đôi DNA.

29.

Khái niệm về thông tin giữa các tế bào là gì?

a)

Quá trình tế bào tổng hợp protein.

b)

Quá trình tế bào truyền nhận tín hiệu để phối hợp hoạt động.

c)

Quá trình tế bào phân chia.

d)

Quá trình tế bào thực hiện chuyển hóa vật chất.

30.

Thành phần nào có vai trò tiếp nhận thông tin giữa các tế bào?

a)

Nhân tế bào.

b)

Ti thể.

c)

Màng tế bào.

d)

Ribosome.

31.

Quá trình truyền tin giữa các tế bào không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Tiếp nhận tín hiệu.

b)

Truyền tín hiệu.

c)

Đáp ứng tín hiệu.

d)

Phân chia tế bào.

32.

Chất nào sau đây thường đóng vai trò là tín hiệu trong thông tin giữa các tế bào?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

Phân tử truyền tin.

d)

Nước.

33.

Giai đoạn nào của chu kì tế bào xảy ra sự nhân đôi DNA?

a)

G1.

b)

S.

c)

G2.

d)

Nguyên phân.

34.

Trong pha G1 của chu kì tế bào, tế bào thực hiện hoạt động gì?

a)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan, chuẩn bị các nguyên liệu để nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể.

b)

Trung thể tự nhân đôi.

c)

DNA tự nhân đôi.

d)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

35.

Kết quả của quá trình nguyên phân là:

a)

Tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).

b)

Tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).

c)

Tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).

d)

Tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).

36.

Ở Kì nào của nguyên phân, các nhiễm sắc thể xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

37.

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể kép tách nhau tại Kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

38.

Tại sao nguyên phân là cơ chế sinh sản của tế bào?

a)

Vì giúp tế bào sinh trưởng và duy trì sự ổn định bộ nhiễm sắc thể.

b)

Vì tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.

c)

Vì tạo ra sự đa dạng di truyền.

d)

Vì giúp tế bào phát triển về kích thước.

39.

Một tế bào nguyên phân 4 lần sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

4.

b)

8.

c)

16.

d)

32.

40.

Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là bao nhiêu?

a)

23.

b)

46.

c)

69.

d)

92.

41.

Trong giảm phân, hoán vị gene xảy ra ở Kì nào?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì sau I.

d)

Kì cuối I

42.

Quá trình giảm phân giúp tạo ra loại tế bào nào?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào giao tử.

d)

Tế bào cơ.

43.

Điểm khác biệt giữa nguyên phân và giảm phân là:

a)

Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.

b)

Giảm phân tạo ra tế bào con có số nhiễm sắc thể bằng tế bào mẹ.

c)

Giảm phân có hai lần phân bào còn nguyên phân chỉ có một.

d)

Nguyên phân tạo ra tế bào con có số nhiễm sắc thể giảm một nửa so với tế bào mẹ.

44.

Trong giảm phân, ở kì nào các nhiễm sắc thể tương đồng phân li về hai cực tế bào?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì sau I.

d)

Kì cuối

45.

Kết quả của giảm phân là:

a)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.

b)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

c)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

d)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.

46.

Hiện tượng tế bào phân chia không bình thường có thể gây ra bệnh gì?

a)

Cảm cúm.

b)

Ung thư.

c)

Tiểu đường.

d)

Suy tim.

47.

Phát biểu nào dưới đây nói về bệnh ung thư là đúng?

a)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên luôn được di truyền từ bố mẹ sang con.

b)

Những tác nhân đột biến, lí hoá học có thể gây nên bệnh ung thư.

c)

Bệnh ung thư là bệnh di truyền nên không thể chữa được.

d)

Virus không phải là tác nhân gây bệnh ung thư.

48.

Biện pháp nào sau đây giúp phòng tránh ung thư?

a)

Tiếp xúc với hóa chất độc hại.

b)

Hạn chế ăn rau xanh và trái cây.

c)

Tiêm vaccine phòng ngừa ung thư.

d)

Thường xuyên tiếp xúc với tia phóng xạ.

49.

Quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp giữa:

a)

Hai tinh trùng.

b)

Tinh trùng và trứng.

c)

Hai tế bào trứng.

d)

Hai hợp tử.

50.

Ý nghĩa của quá trình giảm phân là:

a)

duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ.

b)

Tạo ra tế bào con giống hệt tế bào mẹ.

c)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

d)

Tổng hợp protein.

51.

Ở động vật, cơ chế thụ tinh diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Giao tử đực và cái tiếp xúc → Tinh trùng chui vào trứng → Hợp tử hình thành.

b)

Tinh trùng chui vào trứng → Giao tử đực và cái tiếp xúc → Hợp tử hình thành.

c)

Hợp tử hình thành → Giao tử đực và cái tiếp xúc → Tinh trùng chui vào trứng.

d)

Giao tử đực và cái tiếp xúc → Hợp tử hình

52.

Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực tế bào ở kì nào?

a)

Kì đầu II.

b)

Kì giữa II.

c)

Kì sau II.

d)

Kì cuối II.

53.

Một hợp tử có bộ nhiễm sắc thể 2n = 48. Sau 4 lần nguyên phân liên tiếp, hợp tử này sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

54.

Một tế bào sinh dục sơ khai của một loài có 24 nhiễm sắc thể (2n = 24). Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con sau giảm phân II là bao nhiêu?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

55.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về quá trình phân bào?

a)

Kì giữa là kì dài nhất trong các kì của nguyên phân.

b)

Ở kì giữa của giảm phân I, mỗi nhiễm sắc thể kép chỉ đính với vi ống ở một phía của tâm động.

c)

Các nhiễm sắc thể tương đồng có thể trao đổi đoạn cho nhau (trao đổi chéo) tại kì đầu của giảm phân I.

d)

Trong giảm phân, sau mỗi lần phân bào, nhiễm sắc thể đều phải nhân đôi.

56.

Điểm khác biệt chính giữa giảm phân I và giảm phân II là gì?

a)

Giảm phân I tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n, còn giảm phân II tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.

b)

Giảm phân I phân li nhiễm sắc thể kép tương đồng, còn giảm phân II phân li nhiễm sắc thể kép.

c)

Giảm phân I có kì trung gian dài hơn giảm phân II.

d)

Giảm phân II tạo ra tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể gấp đôi so với giảm phân I.