wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11111

Total questions: 59

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Thỏ

b)

Trùng giày

c)

Thủy tức

d)

Mèo

2.

Trong hệ tiêu hóa của người, dưới tác động của enzim tiêu hóa, tinh bột được biến đổi thành chất nào

a)

Glucôzơ

b)

Axit amin

c)

Glixêrol

d)

Axit béo.

3.

Các nhu động của ruột non có tác dụng

a)

Làm nhỏ thức ăn, hấp thụ lại nước và đẩy thức ăn về phía ruột già

b)

Nhào trộn thức ăn với enzyme lysosome, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía ruột già

c)

Nhào trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật, dịch ruột, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía dạ dày

d)

Nhào trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật, dịch ruột, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía ruột già.

4.

Trong hệ tiêu hóa của người, dưới tác động của enzim tiêu hóa, chất nào sau đây được biến đổi thành  thành glixêrol và axit béo?

a)

Tinh bột

b)

Saccarôzơ

c)

Lipid

d)

. Prôtêin

5.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

Thỏ

b)

Thằn lằn

c)

Ếch đồng

d)

Châu chấu

6.

Nhómđộng vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

a)

Cá, ếch nhái, bò sát.

b)

Giun tròn, giáp xác, thủy tức.

c)

Cá chép, tôm, cua.

d)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

7.

Đặc điểm nào của ruột non tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn từ 250– 300 m2?

a)

Ruột non có nhiều nếp gấp và dịch vị.

b)

Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.

c)

Có hình ống thằng dài 20– 30 cm.

d)

Phình to, có nhiều cơ co bóp và vi nhung mao.

8.

Enzyme nào dưới đây có trong nước bọt giúp thủy phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose?

a)

Enzyme amylase.

b)

Enzyme pepsin

c)

Enzyme lactase

d)

Enzyme sucrase

9.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Tất ca động vật đều có manh tràng phát triển

b)

Trâu, bò, dê, cừu là những động vật có dạ dày 4 ngăn

c)

Tất ca động vật ăn cỏ đều là động vật nhai lại

d)

Động vật nhai lại đều có khoang chứa cỏ

10.

Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Bề mặt trao đổi khí của các loài thú thường ẩm ướt

b)

Tất ca các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể

c)

Tất ca các loài ruột khoang, giun dẹp đều hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang

11.

Xét các loài động vật: Cá chép, thủy tức, châu chấu, bồ câu, bò. Khi nói về hô hấp của các loài

 động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Có 2 loài hô hấp bằng phổi

b)

Có 2 loài trao đổi khí bằng ống khí

c)

Có một loài hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

. Có 1 loài hô hấp bằng mang

12.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, chim bồ câu, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Ca 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang

b)

Tất ca các loài này đều hô hấp bằng phổi.

c)

. Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi

d)

Gia sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì ca 5 cá thể đều chết ngay

13.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở ruột non.

b)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

c)

Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh

d)

Ở động vật nhai lại, dạ múi khế tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa prôtêin.

14.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây

 đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm

15.

Khi nói về tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiêu hóa nội bào diễn ra bên trong tế bào, còn tiêu hóa ngoại bào diễn ra bên ngoài tế bào.

b)

Ca 2 hình thức đều có sự tham gia của các enzim tiêu hóa.

c)

Ca 2 hình thức đều có hoạt động tiêu hóa cơ học

d)

Hoàn tất quá trình tiêu hóa thức ăn được biến đổi thành chất dinh dưỡng cơ thể có thể hấp thụ được.

16.

Khi nói về hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí

b)

Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổiằng phổi.

c)

Ở cá voi quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi

d)

Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí.

17.

Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây?

a)

. tiêu hoá nội bào

b)

tiêu hoá ngoại bào

c)

tiêu hoá ngoại bào và nội bào

d)

túi tiêu hoá

18.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quan.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

19.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hoạt động điều hòa tim mạch?

a)

Adrenalin gây co mạch toàn thân do đó làm tăng huyết áp.

b)

Adrenalin gây co mạch máu nội tạng, giãn mạch máu cơ xương.

c)

Kích thích dây thần kinh phó giao cam làm tim đập nhanh, mạnh.

d)

. Khi máu dồn nhiều về tâm nhĩ sẽ làm tim đập nhanh và mạnh lên.

20.

Khi nói về tiêu hoá nội bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đây là quá trình tiêu hoá hoá học ở trong tế bào và ngoài tế bào.

b)

Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá.

c)

Đây là quá trình tiêu hoá hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim trong bào quan lizôxôm.

d)

 Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá và túi tiêu hoá.

21.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào của tim được đẩy vào động mạch phổi?

a)

Tâm thất phải.

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phai.

22.

Điểm khác nhau giữa quá trình tiêu hoá ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức là

a)

ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá- tiêu hoá nội bào. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào.

b)

. ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá- tiêu hoá nội bào.

c)

ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào thành các chất đơn gian hơn rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những chất đơn gian, dễ sử dụng.

d)

ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào rồi trao đổi qua màng vào cơ thể. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá nội bào thành các chất đơn gian, dễ sử dụng.

23.

Người thường xuyên bị thiếu chất nào sau đây trong khẩu phần ăn thì có thể bị bệnh quáng gà?

a)

Vitamin B.

b)

Vitamin A.

c)

Tinh bột.

d)

. Lipid

24.

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

a)

. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giam, nước từ miệng đi qua mang.

b)

Thể tích khoang miệng giam, áp suất trong khoang miệng giam, nước từ khoang miệng đi qua mang.

c)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.

d)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.

25.

Người thường xuyên bị thiếu chất nào sau đây trong khẩu phần ăn thì có thể bị bướu cổ?

a)

sắt

b)

canxi

c)

kẽm

d)

i ốt

26.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da?

a)

Châu chấu.

b)

Chuột.

c)

Tôm.

d)

Ếch đồng.

27.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?

a)

Cá chép

b)

Châu chấu.

c)

Giun đất.

d)

. Chim bồ câu.

28.

Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hoá dạng túi?

a)

b)

c)

thủy tức

d)

ngựa

29.

Khi nói về hô hấp của các loài động vật có xương sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Tất ca các loài động vật có xương sống ở trên cạn đều có phổi để hô hấp

b)

Tất ca các loài động vật có xương sống ở trong nước đều hô hấp bằng mang

c)

Lưỡng cư vừa hô hấp bằng phổi vừa hô hấp bằng da

d)

Các loài chim, thú, bò sát hô hấp bằng phổi.

30.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

hồng cầu.

c)

máu và nước mô.

d)

bạch cầu.

31.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Chim bồ câu.

b)

Cá chép.

c)

Rắn hổ mang.

d)

Châu chấu.

32.

Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở

a)

động mạch chủ.

b)

mao mạch.

c)

tiểu động mạch.

d)

tiểu tĩnh mạch.

33.

Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?

a)

Ếch đồng.

b)

Cá chép.

c)

. Mèo.

d)

Thỏ.

34.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Mạng Puôckin.

b)

. Nút xoang nhĩ.

c)

Nút nhĩ thất.

d)

Bó His.

35.

Trong hoạt động của tim, xung điện ở nút nhĩ thất được lan truyền đến bộ phận nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Bó Hiss.

c)

Mạng Pouking.

d)

Tế bào tâm nhĩ.

36.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là

a)

do hệ dẫn truyền tim.

b)

do tim.

c)

do mạch máu.

d)

do huyết áp.

37.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá chép.

b)

Thủy tức.

c)

Cào cào.

d)

Bồ câu.

38.

Ở hệ tuần hoàn hở, máu được di chuyển theo chiều nào sau đây?

a)

Tim → Động mạch → Mao mạch →Tĩnh mạch.

b)

Tim →Tĩnh mạch →Xoangcơthể →Độngmạch.

c)

Tim →Maomạch→Độngmạch→Tĩnhmạch.

d)

Tim →Độngmạch→xoang cơthể→Tĩnhmạch.

39.

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

a)

Khiêng vật nặng

b)

Hồi hộp, lo âu

c)

Cơ thể bị mất nhiều máu

d)

Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chay

40.

Khi nói về tuần hoàn của động vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

b)

Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi

c)

Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

d)

Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín

41.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

. Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim

b)

Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi

c)

Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất

d)

Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

42.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Dịch tuần hoàn.

c)

Hệ mạch.

d)

tim

43.

Khi nói về các loại hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

. Tuần hoàn kép là một loại hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có hệ mạch

c)

Hệ tuần hoàn hở là những hệ tuần hoàn không có dịch tuần hoàn

d)

Hệ tuần hoàn kín luôn có đầy đủ 3 loại hệ mạch là động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

44.

Khi nói về hệ tuần hoàn của cá và của ếch nhái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đều có tuần hoàn kín

b)

Đều có tim 2 ngăn

c)

Ở cá, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi còn ở ếch nhái thì máu đi nuôi cơ thể là máu pha

d)

Hệ tuần hoàn đều có đủ 3 thành phần là tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn

45.

Xét các loài: Trai sông, cá chép, tôm càng xanh, thỏ, ếch đồng. Khi nói về tuần hoàn của các loài này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Hệ tuần hoàn của ca 5 loài này đều có dịch tuần hoàn

b)

Trong 5 loài này, có 3 loài có hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn của trai sông, máu chay trong hệ mạch với áp lực thấp

d)

Có 2 loài có hệ tuần hoàn kép

46.

Khi nói về hệ tuần hoàn của ếch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Tim có 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha

b)

Hệ tuần hoàn kép nhưng lại là tuần hoàn hở

c)

Máu đi nuôi cơ thể với áp lực rất thấp

d)

Máu luôn chay trong hệ mạch và chỉ trao đổi chất với tế bào thông qua thành mao mạch

47.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ

b)

Cá, thú, giun đất

c)

Lưỡng cư, chim, thú

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

48.

Khi nói về đặc điểm hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với các tế bào.

b)

Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín.

c)

Máu chay trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình.

d)

Tốc độ máu chay nhanh.

49.

Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giam dần.

b)

Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất.

c)

Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giam dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần.

d)

Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu.

50.

Trong các loài sau đây:

 (1) Tôm

 (2) cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

 Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5).

b)

(2), (5) và (6).

c)

(1), (2) và (3).

d)

(3), (5) và (6).

51.

Máu chay trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

. Máu chay trong hệmạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chay cao

b)

Máu chay trong hệ mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chay chậm

c)

Máu chay trong hệ mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chay nhanh.

d)

Máu chay trong hệ mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chay chậm

52.

Ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

. tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch

53.

Tính tự động của tim là

a)

kha năng co dãn tự động theo chu kì nhờ hệ dẫn truyền tim.

b)

kha năng co dãn theo thứ tự của chu kì tim nhờ hệ dẫn truyền tim

c)

kha năng co dãn một cách nhịp nhàng của tim.

d)

kha năng co dãn đàn hồi của tim

54.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

Pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất

b)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung.

c)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.

d)

pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.

55.

Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, có bao

 nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

b)

Chim có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

c)

Bò sát có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

d)

Lưỡng cư có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

56.

Loại hooc môn nào sau đây có tác dụng làm giam đường huyết?

a)

. Insulin

b)

. Glucagon

c)

Progesteron

d)

Tiroxin

57.

Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất thẩm thấu giam, huyết áp tăng.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm.

d)

Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm.

58.

Khi nói cơ chế cân bằng pH nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Ở người, sau khi chạy nhanh tại chỗ thì pH máu giam

b)

Thận tham gia vào cân bằng pH nội môi thông qua thai NH3, thai H+, tái hấp thu Na+…

c)

Phổi không tham gia vào cơ chế cân bằng pH nội môi.

d)

Nếu nhịp tim tăng thì sẽ góp phần làm giam độ pH máu.

59.

. Khi nói về cân bằng đường huyết (đường trong máu), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Khi thức ăn có nhiều tinh bột thì sau bữa ăn, cơ thể sẽ tiết nhiều insulin.

b)

Lúc cơ thể có biểu hiện đói ăn thì nồng độ hooc môn glucagon trong máu cao

c)

Hooc môn glucagon và hooc môn insulin do tuyến tụy tiết ra

d)

Tất ca các bệnh nhân tiểu đường đều do cơ thể không tiết được hooc môn insulin