wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 cuối HK1

Total questions: 58

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cây phát triển rất tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây chưa bao giờ ra hoa. Vậy cây này có thể:

a)

cần bón bổ sung muối canxi

b)

đã được bón thừa ni tơ

c)

đã được bón thừa kali

d)

cần được chiếu sáng tốt hơn

2.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu ni tơ là

a)

Lá nhỏ, màu lục đậm, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Lá màu vàng nhạt, sinh trưởng của các cơ quan bị giảm

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

3.

Vai trò của ni tơ trong cơ thể thực vật:

a)

Thành phần của axit nucleic, ATP, coenzim

b)

Giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim

c)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim

d)

Tham gia cấu tạo các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic,...

4.

Khi nói về vai trò của nguyên tố ni tơ đối với thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tham gia cấu tạo các phân tử protein

b)

hoạt hóa nhiều loại enzim

c)

tham gia cấu tạo các axitnucleic

d)

tham gia cấu tạo các phân tử diệp lục

5.

Cây hấp thụ ni tơ ở dạng

a)

NH4 +

b)

NO3 -

c)

N2 +

d)

NO3 +

e)

NH3 +

6.

Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng:

a)

thấp và chỉ bón khi trời không mưa

b)

thấp và chỉ bón khi trời mưa nhiều

c)

cao và chỉ bón khi trời không mưa

d)

cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

7.

Muốn nhận biết thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của:

a)

quả

b)

thân

c)

hoa

d)

8.

Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào thì cây mới sử dụng được nguồn ni tơ

a)

quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

b)

quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa

c)

quá trình amôn hóa và nitrat hóa

d)

quá trình cố định đạm

9.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO3 - ---> N2

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định ni tơ

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

10.

Cố định ni tơ khí quyển là quá trình biến ni tơ phân tử trong không khí thành:

a)

các hợp chất giống đạm vô cơ

b)

đạm dễ tiêu trong đất, nhờ can thiệp của con người

c)

ni tơ tự do trong đất, nhờ tia lửa điện trong không khí

d)

đạm dễ tiêu trong đất, nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm

11.

Điều kiện nào không cần thiết để quá trình cố định ni tơ sinh học xảy ra?

a)

có các lực khử mạnh

b)

được cung cấp ATP

c)

có sự tham gia của enzim nitrogenaza

d)

thực hiện trong điều kiện hiếu khí

12.

Các tilacoit không chứa:

a)

các sắc tố

b)

các trung tâm phản ứng

c)

các chất truyền electron

d)

các enzim cacboxi hóa

13.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

tích lũy năng lượng

b)

tạo chất hữu cơ

c)

cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

điều hòa không khí

14.

Cấu tạo nào của lá phù hợp với chức năng quang hợp?

a)

to, dày, cứng

b)

to, dày, cứng, nhiều gân

c)

mỏng, nhiều gân

d)

dạng bản, mỏng

15.

Cấu tạo nào của lá có những đặc điểm giúp thích nghi với chức năng hấp thụ nhiều ánh sáng?

a)

tất cả khí khổng tập trung chủ yêu ở mặt dưới của lá

b)

có diện tích bề mặt lá lớn

c)

phiến lá mỏng

d)

mạch dẫn phân bố đều khắp mặt lá

16.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin:

a. khử APG thành AIPG

b. cố định CO2

c. tái sinh RiDP

a)

b,a,c,b

b)

a,b,c

c)

b,c,a

d)

a,c,b

17.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP

b)

NADPH

c)

O2

d)

CO2

e)

NADP+

18.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở

a)

hầu khắp mọi nơi trên trái đất

b)

vùng hàn đới

c)

vùng nhiệt đới

d)

vùng sa mạc

19.

Diễn biến nào không có trong pha sáng của quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

quá trình khử CO2

c)

quá trình quang phân li nước

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục

20.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài

b)

màng trong

c)

chất nền

d)

tilacoit

21.

Thực vật C4 được phân bố ở

a)

hầu khắp mọi nơi trên trái đất

b)

vùng ôn đới và nhiệt đới

c)

vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

vùng sa mạc

22.

Cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

rau dền, kê, các loại rau

23.

Cây thuộc nhóm thực vật C3

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

rau dền, kê, các loại rau

24.

Cây thuộc nhóm thực vật C4

a)

lúa, khoai, sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

rau dền, kê, các loại rau

25.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp, tại:

a)

chất nền

b)

màng trong

c)

màng ngoài

d)

tilacoit

26.

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozo là

a)

APG

b)

AlPG

c)

RiDP

d)

AM

27.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG

b)

AIPG

c)

AM

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử

28.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

APG

b)

AIPG

c)

AM

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử

29.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp:

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Cân bằng với cường độ hô hấp

c)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

30.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

a)

0,01 %

b)

0,02 %

c)

0,03 %

d)

0,04 %

31.

Điền vào chỗ trống:

Ở điều kiện cường độ ánh sáng …., ….. nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

a)

Thấp - tăng

b)

Thấp - giảm

c)

Cao - tăng

d)

Cao - giảm

32.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí Oxi, các phân tử oxi đó bắt nguồn từ:

a)

Sự khử CO2

b)

Sự phân ly nước

c)

Sự phân giải đường

d)

Quang hô hấp

33.

Các tia sáng tím kích thích:

a)

Sự tổng hợp cacbohidrat

b)

Sự tổng hợp lipit

c)

Sự tổng hợp ADN

d)

Sự tổng hợp aa, protein

34.

Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

a)

Tổng hợp ADN

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tổng hợp cacbohidrat

d)

Tổng hợp protein

35.

Năng suất kinh tế là …. năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loại cây.

a)

Toàn bộ

b)

2/3

c)

1/2

d)

Một phần

36.

Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi ….. trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

a)

Giờ

b)

Tháng

c)

Phút

d)

Ngày

37.

Quang hợp quyết định khoảng bao nhiêu % năng suất cây trồng?

a)

90-95%

b)

80-85%

c)

60-65%

d)

5-10%

38.

Dinh dưỡng khoáng quyết định khoảng bao nhiêu % năng suất cây trồng?

a)

90-95%

b)

80-85%

c)

60-65%

d)

5-10%

39.

Vì sao tạo giống mới lại làm tăng năng suất cây trồng?

a)

Giống mới có khả năng chống chịu tốt và cường độ quang hợp cao hơn

b)

Giống mới không bị lờn đất như giống cũ do đó quang hợp hiệu quả hơn

c)

Giống mới khiến sâu bệnh không tấn công được

d)

Giống mới thường được trồng cách li và được chăm sóc tốt hơn

40.

Tiêu hoá là quá trình:

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

41.

Lượng protein được bổ sung thường xuyên cho cơ thể động vật ăn thực vật có nguồn từ:

a)

VSV sống cộng sinh trong hệ tiêu hoá của động vật

b)

Cơ thể động vật ăn thực vật có phản xạ tự tạo protein cho chúng khi thiếu

c)

Thức ăn thực vật, chứa đựng protein khá cao, đủ cung cấp cho cơ thể động vật

d)

Sự thuỷ phân xenlulozo tạo thành

42.

Ở động vật chưa có cơ quang tiêu hoá, sự biến đổi thức ăn trong tế bào được gọi là :

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Đồng hoá

c)

Chuyển hoá nội bào

d)

Dị hoá

43.

Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quang tiêu hoá diễn ra:

Các enzim từ….vào không bào tiêu hoá,thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thế hấp thụ được

a)

Ribôxôm

b)

Lizôxôm

c)

Perôxixôm

d)

Bộ máy gôn gi

44.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá diễn ra:

Thức ăn được…nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưởng phức tạp trong khoang túi

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào và nội bào

d)

Không thể tiêu hoá được

45.

Sinh vật tiết ra enzim phân giải các chất hữu cơ trong môi trường rồi hấp thụ các chất dinh dưỡng đơn giản, đó là hình thức:

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào

c)

Vừa tiêu hoá nội bào vừa tiêu hoá ngoại bào

d)

Không thuộc các kiểu trên

46.

Động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào

a)

Ruột khoang

b)

c)

Trùng giày

d)

Cả bar

47.

Ở thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức

a)

Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Nội bào và ngoại bào

d)

Một số là nội bào còn lại là ngoại bào

48.

Tiêu hoá trong túi tiêu hoá ưu việt hơn tiêu hoá nội bào vì:

a)

Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn

b)

Biến đổi thức ăn nhanh hơn

c)

Tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim

d)

Enzim tiêu hoá không bị hoà loãng với nước

49.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra :

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi…trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

a)

Cơ học

b)

Cơ học và hoá học

c)

Hoá học

d)

Một nửa cơ học một nửa hoá học

50.

Trong ống tiêu hoá của các loài gia cầm, diều là một phần của

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Ruột già

51.

Trong mề gà thường có các hạt sạn và sỏi nhỏ. Các hạt này có tác dụng:

a)

Tăng thêm chất dinh dưỡng

b)

Kích thích tuyển tiêu hoá tiết dịch

c)

Giúp tiêu hoá cơ học thức ăn

d)

Han chế sự tiết quá nhiều dịch tiêu hoá

52.

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ

a)

Răng của giữ mà giật cỏ

b)

Răng nanh nghiền nát cỏ

c)

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

53.

Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt

a)

Răng nanh cắm và giữ mồi

b)

Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

c)

Răng hàm nhai nát thịt

d)

Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn lấy cắt thịt thành những mảnh nhỏ

54.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn

a)

Ngựa

b)

Trâu

c)

Boà

d)

Cừu

e)

55.

Sự tiêu hoá thúc ăn ở dạ dày cỏ diễn ra như thế nào?

a)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

b)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được VSV phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá

c)

Tiết HCl để tiêu hoá protein

d)

Thức ăn được ợ lên miệng và nhai lại

56.

Manh tràng ở động vật ăn cỏ thường rất phát triển. Nó có chức năng chủ yếu là:

a)

Chứa các chất cặn bã của quá trình tiêu hoá

b)

Biến đổi xenlulo nhờ hệ vi sinh và hấp thụ vào máu

c)

Biến đổi xenlulô nhờ các enzim

d)

Hấp thụ nước để cô đặt chất thải

57.

Đặc điểm nào dưới đây của thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn

b)

Ruột dài

c)

Ruột ngắn

d)

Manh tràng phát triển

e)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học và hoá học và được hấp thụ

58.

Trong ống tiêu hoá của chó, quá trình tiêu hoá hoá học và hấp thụ các chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở:

a)

Thực quản

b)

Ruột già

c)

Ruổt non

d)

Dạ dày