wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC GIỮA HKII

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây là tập tính bẩm sinh?

a)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại

b)

Ếch đực kêu mùa sinh sản

c)

Ve kêu vào mùa hè

d)

Chuột nghe mèo kêu thì chạy

e)

Vào phòng lạnh thì nổi da gà

2.

Pheromone có thể gây ra

a)

các tt liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

b)

các tt không liên quan đến sinh sản, tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài.

c)

các tt liên quan đến sinh sản, là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài.

d)

các tt liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài.

3.

Tập tính học được là gi?

a)

tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

tập tính luôn có thể phân biệt rạch ròi với tập tính bẩm sinh.

c)

tập tính sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ quá trình sống của bố mẹ.

d)

tập tính được di truyền từ bố mẹ, sinh ra đã có và đặc trưng cho loài.

4.

Động vật có hình thức học tập

a)

In vết.

Quen nhờn.

b)

Học cách nhận biết không gian.

c)

Học liên hệ.

d)

Học tập qua giao tiếp xã hội.

e)

Nhận thức và giải quyết vấn đề.

5.

CÓ hai loại Synapse là

a)

synapse hóa học và synapse điện.

b)

synapse hóa học và synapse điện.

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh.

d)

synapse hóa học và synapse xung thần kinh.

6.

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc

a)

dẫn truyền.

b)

cảm ứng.

c)

phản xạ.

d)

đáp ứng xung thần kinh.

7.

Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Chim, thú, giun tròn.

c)

Bò sát, thú, giun đốt.

d)

Cá, lưỡng cư, thân mềm.

8.

Cảm ứng có vai trò

a)

đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng khi nhận được kích thích từ môi trường.

b)

đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển ổn định trước sự thay đổi của môi trường.

c)

đảm bảo cho sinh vật vận động khi nhận được kích thích từ môi trường.

d)

đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt khi nhiệt độ môi trường thay đổi.

9.

Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

từ trường trái đất.

c)

hướng dòng nước chảy.

d)

thành phần hóa học của nước.

10.

Cảm ứng là

a)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật.

b)

sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường.

c)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài cơ thể.

d)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài cơ thể.

11.

Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

học liên hệ.

d)

học cách nhận biết không gian.

12.

Đáp án nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

b)

Khí khổng đóng mở.

c)

Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại.

d)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ

e)

Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

13.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là

a)

duỗi thẳng cơ thể.

b)

co toàn bộ cơ thể.

c)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

d)

di chuyển đi chỗ khác.

14.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch khi bị kích thích là

a)

duỗi thẳng cơ thể.

b)

co toàn bộ cơ thể.

c)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

d)

di chuyển đi chỗ khác.

15.

Động vật chưa có hệ thần kinh khi bị kích thích sẽ

a)

duỗi thẳng cơ thể.

b)

co toàn bộ cơ thể.

c)

co ở phần cơ thể bị kích thích.

d)

co rút chất nguyên sinh.

16.

Hai loại hướng động chính là

a)

hướng động dương (hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (tránh xa nguồn kích thích)

b)

hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất).

c)

hướng động dương (tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (hướng tới nguồn kích thích).

d)

hướng động dương (hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (hướng về trọng lực).

17.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

18.

Tập tính là

a)

những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường.

b)

những động tác của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường.

c)

những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường.

d)

những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường.

19.

Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở

a)

lớp Bò sát.

b)

lớp Thú.

c)

lớp Cá xương.

d)

lớp Chim.

20.

Nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

a)

Do di truyền, sinh ra đã có.

b)

Rất bền vững.

c)

Có sự tham gia của vỏ não.

d)

Có sự tham gia của tủy sống.

21.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận trả lời kích thích -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện phản ứng.

b)

Bộ phận tiếp nhân kích thích -> Bộ phận thực hiện phản ứng -> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin -> Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin -> Bộ phận phản hồi thông tin.

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin -> Bộ phận thực hiện phản ứng.

22.

Nhận định nào dưới đây sai khi nói về tập tính ở động vật?

a)

Tập tính xã hội là tập tính sống theo bầy đàn và bao gồm nhiều tập tính nhỏ khác như thứ bậc, hợp tác, vị tha.

b)

Tập tính sinh sản là một chuỗi các hoạt động diễn ra liên tiếp như tìm kiếm khoe mẽ, giao phối, làm tổ và ấp trứng, chăm sóc và bảo vệ con, ….

c)

Một số loài trên cạn có tập tính di cư khi thời tiết thay đổi, chúng định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

d)

Các động vật sử dụng nước tiểu, dịch tiết có mùi để đánh dấu và báo hiệu cho các động vật khác khu vục sinh sống là tập tính kiếm ăn.

23.

Ứng động là

a)

    hình thức phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích không ổn định.

  

b)

  hình thức phản ứng của thực vật trước kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

   

c)

hình thức phản ứng của thực vật trước nhiều tác nhân kích thích.

  

d)

  hình thức phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích không định hướng.

24.

ví dụ dưới đây mô tả đúng về hiện tượng ứng động của thực vật?

a)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.

b)

Hiện tượng đậy nắp ở cây bắt ruồi.

c)

Hiện tượng nở hoa khi trời sáng ở cây bồ công anh.

d)

Hiện tượng đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ánh sáng.

25.

Tế bào thần kinh còn được gọi là

a)

myelin.

b)

neuron.

c)

ranvier.

d)

synapse.

26.

Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các

a)

synapse.

b)

eo Ranvier

c)

bao myelin

d)

hạch thần kinh.

27.

Synapse là:

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh.

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

28.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

Nhanh, dễ nhận thấy

b)

Chậm, khó nhận thấy

c)

Chậm, dễ nhận thấy

d)

Nhanh, khó nhận thấy

29.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi

d)

Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương

30.

Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

31.

Các cây trồng dày thường cao lớn hơn các cây cùng loại trồng thưa. Thực tế này liên quan đến hình thức cảm ứng náo sau đây

a)

Cảm ứng ánh sáng

b)

Cảm ứng nhiệt độ

c)

Vận động ánh sáng

d)

Vận động nhiệt độ

32.

Điền vào chỗ trống:

.......... ( vận động cảm ứng) là hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích .........

a)

Ứng động - không định hướng

b)

Hướng động - không định hướng

c)

Ứng động - định hướng

d)

Hướng động - định hướng

33.

Sự đóng mở của khí khổng là ứng động

a)

Ứng động sinh trưởng

b)

Ứng động không sinh trưởng

c)

Ứng động tổn thương

d)

Ứng động tiếp xúc

34.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

a)

Ứng động tiếp xúc và hóa ứng động

b)

Quang ứng động và điện ứng động

c)

Nhiệt ứng động và thủy ứng động

d)

Ứng động tổn thương

35.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc hình thức ứng động theo đồng hồ sinh học?

a)

Lá bàng rụng vào mùa đông

b)

Hoa nở vào ban đêm

c)

Hoa nở vào khoảng 9-10 giờ

d)

Lá cụp xuống khi chạm tay vào

36.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

37.

“Khả năng cơ thể động vật phản ứng (trả lời) lại các kích khích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển” gọi là

a)

cảm ứng ở động vật

b)

tập tính ở động vật

c)

phản xạ có điều kiện

d)

phản xạ không điều kiện

38.

Động vật nào sau đây chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Thủy tức

b)

Trùng roi

c)

Giun tròn.

d)

Hải quỳ

39.

Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ hai phần là

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

hạch thần kinh và các dây thần kinh

c)

não bộ và thần kinh ngoại biên

d)

thần kinh trung ương và các dây thần kinh

40.

Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là

a)

dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống

b)

dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch

c)

dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới

41.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước xináp

b)

khe xináp

c)

chùy xináp

d)

màng sau xináp

42.

Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước xináp

b)

chùy xináp

c)

màng sau xináp

d)

khe xináp

43.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

axêtincôlin và serôtônin

c)

serôtônin và norađrênalin

d)

axêtincôlin và norađrênalin

44.

Xinap là diện tiếp xúc giữa

a)

các tế bào ở cạnh nhau

b)

tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,...)

45.

Cấu tạo xinap hóa học gồm

a)

Khe xinap; các thụ thể trên màng sau xinap

b)

Các ti thể, bóng xinap, các chất trung gian hóa học

c)

Chùy xinap, khe xinap, màng sau xinap

d)

Màng trước xinap, bóng xinap, màng sau xinap

46.

Do đâu các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ?

a)

K+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

b)

Na+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

c)

Ca2+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

d)

SO42- từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp

47.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Bẩm sinh

b)

hỗn hợp

c)

học được

d)

trải qua quá trình học tập mới hình thành

48.

Công đực khoe mẽ, nhảy múa để tán tỉnh công cái thể hiện tập tính

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

49.

Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

50.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập nào?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Điều kiện hoá hành động

d)

Học khôn

51.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

quen nhờn

b)

in vết

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

52.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

kiếm ăn

c)

di cư

d)

sinh sản

53.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính xã hội.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.