wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 11 GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

a)

Cá chép, ốc, tôm, cua.

b)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp,

c)

Cá, ếch, nhái, bò sát.

d)

Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

2.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

  

a)

Côn trùng.  

b)

Tôm, cua.

c)

Ruột khoang. 

d)

Trai sông.

3.

Loài châu chấu có hình thức hô hấp nào sau đây?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí. 

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.  

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

4.

Khi nói về tính tự động của hoạt động hô hấp ở người, phát biểu nào sau đây sai?

  

a)

Phổi có hệ cơ có khả năng tự co giãn để hít khí và thở khí.

b)

Trung tâm điều khiển hoạt động hô hấp ở người nằm ở hành não và cầu não

c)

Trung khu hô hấp có khả năng tự phát xung hoạt động hay ức chế thay thế lẫn nhau.

d)

Hít thở sâu không phải là hoạt động hô hấp tự động mà có sự tham gia của ý thức.

5.

Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí với môi truờng thông qua bề mặt cơ thể?

    Thuỷ tức;                 Trai sông;    Tôm

    Giun tròn;                Giun dẹp.

  

a)

giun tròn, giun dẹp

b)

giun tròn, giun dẹp, thủy tức

c)

cả 5 loài

d)

tôm, giun tròn

6.

Khi nói về sự di chuyển của khí O2 và khí CO2 diễn ra ở phổi, phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

O2 từ phế nang vào máu

b)

O2 từ máu ra phế nang.

c)

CO2 từ phế nang vào máu.

d)

CO2 từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein.

7.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

  

a)

tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

8.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

 

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô

d)

hô hấp bằng phổi

9.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, chim, thú.   

b)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.  

c)

Cá, thú, giun đất.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái

10.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

  

a)

Sứa; Giun tròn; Giun đất.

b)

Côn trùng; Lưỡng cư; Bò sát.

c)

Giáp xác; Sâu bọ; Ruột khoang.

d)

Côn trùng; Thân mềm.

11.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

 

a)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

b)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chạy chậm

12.

Ở tim của nhóm động vật nào sau đây không có sự pha trộn giữa dòng máu giàu O2 và dòng máu giàu CO2?

  

a)

Cá xương, chim, thú.  

b)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

c)

Lưỡng cư, thú.      

d)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

13.

Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

b)

Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch.

c)

Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch.

d)

Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch.

14.

Ở nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?

  

a)

Côn trùng.

b)

Chim. 

c)

Cá.        

d)

Lưỡng cư.

15.

Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào dưới đây?

  

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

c)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim.

16.

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sẽ làm tăng huyết áp của cơ thể?

  

a)

Chạy 1000m.  

b)

Nghỉ ngơi.

c)

Mất nhiều nước. 

d)

Mất nhiều máu.

17.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu thời gian?

 

a)

5 năm. 

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

40 năm

18.

Một người trưởng thành có tần số tim là 75 nhịp/phút. Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tần số nhịp tim của người này là 60 nhịp/phút. Khi nói về hiện tượng này, phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tim của người đó đập yếu hơn.

b)

Do công suất tim tăng cho nên thời gian nghỉ của tim được tăng lên.

c)

Thời gian hoạt động của tim duy trì không thay đổi 30 giây/phút..

d)

Sự thay đổi này có hại cho tim.

19.

Khi sơ cứu người bị tai nạn giao thông đường bộ, có vết thương chảy mãu ngoài, màu đỏ tưởi phun thành tai và phun mạnh khi mạch đập, bạn phải làm gì?

   

a)

Thực hiện cầm máu trực tiếp cho người bị nạn

b)

Gọi xe cứu thương.

c)

Thực hiện cầm máu không trực tiếp (chặn động mạch), nhanh chóng đưa người bị nạn đi cấp cứu.

d)

Dùng băng, gạc cầm máu và nhanh chóng đưa người bị nạn đi cấp cứu.

20.

trong các loài sau đây:

(1) tôm        (2) cá        (3) ốc sên

(4) ếch        (5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (5) và (6) 

d)

(3), (5) và (6)

21.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

 

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

22.

Loại hooc môn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết?

  

a)

Insulin.   

b)

Glucagon.

c)

Prôgesterôn.          

d)

Tiroxin.

23.

Cân bằng nội môi là hoạt động

 

a)

Duy trì sự ổn định trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của máu.

c)

Duy trì sự ổn định của bạch huyết.

d)

 

           C. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

24.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

  

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu...

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ và tuyến.

25.

Huyết áp được duy trì ổn định nhờ bộ phận thực hiện nào sau đây?

  

a)

Thụ thể áp lực ở mạch máu.

b)

Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não.

c)

Độ pH của máu.

d)

Tim và mạch máu

26.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

  

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

27.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích    

d)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

28.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:

a)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.      

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.    

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

29.

Hướng động là:

a)

Vận động của rễ hướng về lòng đất.

b)

Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

c)

Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

d)

Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích có hướng của môi trường.

30.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

31.

Nội dung nào sau đây đúng? 

1. Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất 

2. Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích. 

3. Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước các tác nhân kích thích 

4. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn về phía tác nhân kích thích.

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,2,3,4

d)

2,3,4

32.

Khi không có ánh sáng, cây non

a)

mọc vống lên và lá có màu vàng úa

b)

mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ

c)

mọc vống lên và lá có màu xanh

d)

mọc bình thường và lá có màu vàng úa

33.

Tính hướng đất âm của thân và hướng đất dương của rễ, được sự chi phối chủ yếu của nhân tố nào sau đây?

a)

Hoocmon sinh trưởng xitôkinin

b)

Chất kìm hãm sinh trưởng êtilen.

c)

hoocmon sinh trưởng auxin

d)

Kích tố sinh trưởng gibêrelin

34.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

quang ứng động và điện ứng đông

b)

nhiệt ứng động và thủy ứng động

c)

ứng động tổn thương

d)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động

35.

Trong các hiện tượng sau:

(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(2) khí khổng đóng mở

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

(4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ

(5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm

Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

(1), (2) và (3) 

b)

2) và (4)

c)

(3) và (5)       

d)

(2), (3) và (5)

36.

Ứng động không theo chu kỳ đồng hồ sinh học là ứng động

a)

đóng mở khí khổng   

b)

nở hoa   

c)

quấn vòng

d)

thức ngủ của lá

37.

Trong các hiện tượng sau :

(1) khí khổng đóng mở

(2) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

4) sự đóng mở của lá cây trinh nữ

(5) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại

bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?

a)

2, 3

b)

1,2,5,

c)

2,3,4

d)

3,5,2

38.

Đểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là

a)

tác nhân kích thích không định hướng

b)

có sự vận động vô hướng

c)

không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

có nhiều tác nhân kích thích

39.

Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển

b)

của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

40.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

bộ phận phản hồi thông tin --> bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin

b)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

d)

→ bộ phận thực hiện phản ứng --> bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích

41.

.  Trong các động vật sau:

(1) giun dẹp                  (2) thủy tức               (3) đỉa

(4) trùng roi                  (5) giun tròn                (6) gián                  (7) tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

1,3,4, 5

b)

1,2,3,5

c)

1,2,3,5,7

d)

1,3,5,6,7

42.

Trong các phát biểu sau:

(1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh

(2) phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

(3) phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng

(4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

Các phát biểu đúng về phản xạ là:

a)

1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)     

c)

(1), (2), (3) và (4)

d)

(2), (3) và (4) 

43.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

c)

các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

d)

các hạch thần kinh liên hệ với nhau

44.

Động vật có hệt hần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần cơ thể bị kích thích

45.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

nằm dọc theo lưng và bụng

b)

nằng dọc theo lưng

c)

phân bố ở một số phần cơ thể

d)

nằm dọc chiều dài cơ thể

46.

Phản xạ phức tạp thường là phản xạ

a)

Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

b)

Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào tủy sống

c)

không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

d)

có điều kiện, do một số ít tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não

47.

Bộ phận của não phát triển nhất là

a)

bán cầu đại não

b)

não trung gian

c)

tiểu não và hành não

d)

não giữa

48.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay

c)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

d)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

49.

Trong hệ thần kinh dạng ống, não gồm những phần nào?

a)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não

b)

Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành - cầu não

c)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành - cầu não

d)

Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành - cầu não.

50.

Trong các đặc điểm sau:

(1) Thường do tủy sống điều khiển

(2) Di truyền được, đặc trưng cho loài

(3) Có số lượng không hạn chế

(4) Mang tính bẩm sinh và bền vững

Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

1,2,3,4,5

51.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng

a)

từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

52.

Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là

a)

được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

không di truyền được, mang tính cá thể

c)

có số lượng hạn chế

d)

thường do vỏ não điều khiển