wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI SINH HỌC GIỮA KÌ II 2022-2023

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Côn trùng hô hấp

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Bằng hệ thống ống khí

c)

  Bằng phổi

d)

Bằng mang

2.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp qua các bề mặt cơ thể

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

3.

Cơ quan hô hấp ở người là

a)

Mang

b)

Ống khí

c)

Phổi

d)

Da

4.

Động vật thuộc lớp thú hô hấp

a)

Bằng phổi

b)

Bằng mang

c)

Bằng hệ thống ống khí

d)

Qua bề mặt cơ thể

5.

Loài động vật nào sau đây có hô hấp bằng mang?

a)

Cá xấu

b)

c)

Thỏ

d)

Cá chép

6.

Động vật đơn bào có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Hô hấp bằng ống khí

7.

Ý nào sau đây sai về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có nhiều mao mạch và sự lưu thông khí

d)

Có sự cân bằng về nồng độ oxi và cacbonic

8.

Tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lương cho các hoạt động sống, đồng thời thải C02 ra ngoài đc gọi là

a)

Hô hấp ở động vật

b)

Tiêu hoá ở dộng vật

c)

Cảm ứng ở động vật

d)

Sinh sản ở động vật

9.

Phát biểu nào đúng về hệ tuần hoàn hở?

a)

Ko có mao mạch

b)

Ko có động mạch

c)

Ko có tĩnh mạch

d)

Ko có tim

10.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín?

a)

Tim -> động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch -> tim

b)

Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

c)

Tim -> mao mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim

d)

im -> động mạch -> mao mạch -> động mạch -> tim

11.

Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào?

a)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt

b)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư, bò sát

c)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, cá

d)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim, thú

12.

Vận tốc máu là?

a)

Tốc độ máu chảy trong 1 giây

b)

Áp lực của máu lên thành mạch

c)

Số nhịp đập trên 1 phút

d)

Ko xác định

13.

Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch được gọi là

a)

Huyết áp

b)

Vận tốc máu

c)

Tính tự động của tim

d)

Chu kỳ của tim

14.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc bươu vàng

b)

Cá chép

c)

Bồ câu

d)

Rắn

15.

Tim của động vật nào dưới đây có 4 ngăn hoàn chỉnh?

a)

Ếch nhái

b)

Con người

c)

Rắn

d)

Cá chép

16.

Nhóm động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Lưỡng cư

b)

Côn trùng

c)

Giun đất

d)

Bò sát

17.

Hệ tuần hoàn kép có ở lòi nào trong các loài sau?

a)

Thỏ

b)

Giun đất

c)

Châu chấu

d)

Cá chép

18.

Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây không có mao mạch ( hệ tuần hoàn hở)

a)

Mèo

b)

Tôm sông

c)

Cá chép

d)

Ếch đồng

19.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Tôm

b)

Cá sấu

c)

Cá chép

d)

Giun đất

20.

Những động vật nào sau đây có tim gồm 4 ngăn?

a)

Chim, cá, rắn,

b)

Rắn, thằn lằn, cá sấu

c)

Chân khớp, cá heo, giun dẹp

d)

Chim, cá sấu, cá heo

21.

Hệ tuần hoàn hở có bao nhiêu bộ phận cấu tạo sau đây?

1. Tim

2. Động mạch

3. Tĩnh mạch

4. Mao mạch

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

22.

Nói về tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Huyết áp tỉ lệ thuận với tính đàn hồi của thành mạch

b)

Vận tốc dòng máu ở hệ tuần hoàn hở cao hơn so với hệ tuần hoàn kín

c)

Nhịp tim tỉ lệ thuận với khối lượng cơ thể

d)

Vận tóc dòng máu tỉ lệ nghịch vào tổng tiết diện mạch

23.

Tính tự động của tim là do nguyên nhân nào?

a)

Do hệ dẫn truyền tim

b)

Do vận tốc máu

c)

Do mạch máu

d)

Do huyết áp

24.

Mỗi chu kỳ hoạt động của tim hoạt động theo trình tự nào?

a)

Pha dãn chung -> pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất

b)

Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha dãn chung

c)

Pha co tâm thất -> pha dãn chung -> pha co tâm nhĩ

d)

Pha dãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ

25.

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể được gọi là

a)

Cân bằng nội môi

b)

Cân bằng sinh học

c)

Cân bằng cơ thể

d)

Cân bằng cơ quan

26.

Khi hàm lượng glucozo trong máu cao, cơ quan nào có trách nhiệm trực tiếp thực hiện điều hoà nồng độ đường?

a)

Thận

b)

Dạ đày

c)

Tuyến tuỵ

d)

Gan

27.

Các hoocmon do tuyến tuỵ tiết ra tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Duy trì ổn định nồng độ glucozo trong máu

b)

Điều hoà quá trinh tái hấp thụ nước ở thận

c)

Điều hoà quá trình tái hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hoà độ ph của máu

28.

Trường hợp nào sau đây, huyết áp trong hệ mạch của người sẽ bị giảm?

a)

Tim đập nhanh và mạnh

b)

Cơ thể bị mất nhiều máu

c)

Ăn mặn trong thời gian dài

d)

Người bệnh xơ vữa động mạch

29.

Khi nhận định về tính hướng động của cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ 1 hướng xác định

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích ko định hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

d)

Hình thức phản ứng của cây ko kèm theo sự sinh trưởng

30.

Khi nhận định về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ 1 hướng xác định

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích ko định hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

d)

Hình thức phản ứng của cây ko kèm theo sự sinh trưởng

31.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm ( sinh trưởng về trọng lực)

b)

Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm ( sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (sinh trưởng tới nguồn kích thích) vàhướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm ( sinh trưởng tới đất)

32.

Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?

a)

Hướng sáng dương

b)

Hướng nước dương

c)

Hướng hoá dương

d)

Hướng đất dương

33.

Thân cây đậu Hà lan, bầu, bí quấn quanh 1 cọc rào là ví dụ về

a)

Ứng động sinh trưởng

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Ứng động ko sinh trưởng

d)

Hướng sáng

34.

Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật?

a)

Giúp cây biến đổi quá trình lí-sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học

b)

Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển

c)

Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển

d)

Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển

35.

Ứng động sinh trưởng là gì?

a)

Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích ko định hướng

b)

Là sự vận động khi có tác nhân kích thích

c)

Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng ko đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên thích

d)

Là sự thay đổi trạng thái lí-sinh hoá của cây khi có kích thích

36.

Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Khí khổng đóng cửa

b)

Cây bàng rụng lá vào mùa đông

c)

Hoa mười giờ nở vào buổi tối

d)

Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm

37.

Ứng động ko sinh trưởng là kiểu ứng động

a)

Có sự phân chia và lớn lên của các tế bào ( liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

b)

Ko có sự phân chia và lớn lên của các tế bào ( liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)

c)

Ko có sự chết đi của các tế bào ( liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

d)

Có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào ( liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

38.

Các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động ko sinh trưởng?

a)

Hoa 10 giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở

b)

Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm, khí khổng đóng mở

c)

Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học, khí khổng đóng mở

d)

Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ

39.

Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là hiện tượng

a)

Hướng động

b)

Ứng động sinh trưởng

c)

Ứng động ko sinh trưởng

d)

Vận động quấn vòng

40.

Cảm ứng ở động vật là?

a)

Phản ứng lại các kích thích của 1 số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triểnphát triển

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

41.

Đặc điểm nào sau đây sai với phản xạ ko điều kiện?

a)

Thường do tuỷ sống điều khiển

b)

Di truyền được, đặc trưng cho loài

c)

Mang tính bẩm sinh và bền vững

d)

Có số lượng ko hạn chế

42.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng ko hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở

a)

Giáp xác

b)

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

43.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Cá, lưỡng cư

b)

Bò sát, chim, thú

c)

Thuỷ tức

d)

Giun dẹp, đỉa, côn trùng

44.

phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở toàn phần cơ thể bị kích thích

45.

Ý nào sai với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)

iêu phí nhiều năng lượng

d)

Tiêu phí ít năng lượng

46.

Khác với tính cảm ứng của thuỷ tức, phản ứng của giun đất như thế nào?

a)

Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn

b)

Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn

c)

Được thực hiện theo cơ chế phản xạ

d)

Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát

47.

Ý nào sai với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

48.

Hệ thần kinh dạng ống có ở

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú

d)

Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú