wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2 - sinh 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
a)
Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
b)
Tim → động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim
c)
Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim
d)
tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
2.
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
a)
Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim
b)
Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim
c)
Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim
d)
Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
3.
Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
Cao, toocs độ máu chảy nhanh.
b)
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
c)
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
d)
Cao, tốc độ máu chạy chậm
4.
Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
a)
0,1 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
b)
0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
c)
0,12 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
d)
0,6 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
5.
Huyết áp là lực co bóp của
a)
Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
b)
Tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
c)
Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
d)
Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch
6.
Cân bằng nội môi là hoạt động:
a)
Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu
b)
Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể
c)
Duy trì cân bằng các yếu tố lý, hóa của nội môi ở mức ổn định.
d)
Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu
7.
Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:
a)
hệ thần kinh và tuyến nội tuyến
b)
các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,.
c)
thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
d)
cơ và tuyến
8.
Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
a)
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
b)
Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích
c)
Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
d)
Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích
9.
Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
a)
tác nhân kích thích từ một hướng
b)
sự phân giải sắc tố
c)
đóng khí khổng
d)
sự thay đổi hàm lượng axit nucleic
10.
Tính cảm ứng của thực vật là khả năng
a)
nhận biết các thay đổi môi trường của thực vật
b)
phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường
c)
nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường
d)
chống lại các thay đổi của môi trường
11.
Khi không có ánh sáng, cây non
a)
mọc vống lên và lá có màu vàng úa
b)
mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ
c)
mọc vống lên và lá có màu xanh
d)
mọc bình thường và lá có màu vàng úa
12.
Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
a)
nhiều tác nhân kích thích
b)
tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
c)
tác nhân kích thích không định hướng
d)
tác nhân kích thích không ổn định
13.
Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích
a)
của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
b)
của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
c)
định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
d)
của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển
14.
Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
a)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
b)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
c)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
d)
bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
15.
Điện thế nghỉ là gì?
a)
Sự chênh lệch điện thế giữa các điểm ở hai bên màng tế bào, khi tế bào bị kích thích
b)
Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện âm, phía ngoài màng tích điện dương
c)
Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện dương, phía ngoài màng tích điện âm
d)
Sự chênh lệch điện thế giữa các điểm ở hai bên màng tế bào, khi tế bào không bị kích thích
16.
Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là:
a)
Mất phân cực (khử cực) → Đảo cực → Tái phân cực
b)
Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực
c)
Mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực
d)
Đảo cực →Mất phân cực → Tái phân cực
17.
Trong quá trình truyền tin qua xinap, chất trung gian có vai trò nào sau đây?
a)
Làm thay đổi tính thấm ở màng trước xinap
b)
Làm thay đổi tính thấm ở màng sau xinap
c)
Làm ngăn cản xung thần kinh lan truyền đi tiếp
d)
Giúp xung thần kinh lan truyền từ màng sau ra màng trước xinap
18.
Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự:
a)
Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp
b)
Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp
c)
Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp
d)
Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp
19.
Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
a)
tăng chiều dài cơ thể
b)
tăng về chiều ngang cơ thể
c)
tăng về khối lượng cơ thể
d)
tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
20.
Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
Cơ thể thực vật ra hoa
b)
Cơ thể thực vật tạo hạt
c)
Cơ thể thực vật tăng kích thước
d)
Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
21.
Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
a)
do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
b)
do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
c)
do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
d)
do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
22.
Quang chu kỳ là
a)
tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
b)
tương quan thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
c)
tương quan thời gian chiếu sáng trong một ngày
d)
tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mù
23.
Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở
a)
Chồi nách
b)
c)
Đỉnh thân
d)
Rễ
24.
Biến thái là sự thay đổi
a)
đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
b)
từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
c)
đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
d)
từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
25.
Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
a)
Phôi
b)
Phôi và hậu phôi
c)
Hậu phôi
d)
Phôi thai và sau khi sinh
26.
Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:
a)
Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch
b)
Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn
c)
Hoạt động của hệ dẫn truyền tim
d)
Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co tâm thất
27.
Tim bơm máu vào động mạch theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do:
a)
lực liên kết giữa các phân tử máu
b)
lực liên kết giữa máu và các thành mạch
c)
tính đàn hồi của thành mạch
d)
tim co rồi giãn có chu kì giúp đẩy máu thành dòng trong mạch
28.
Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì
a)
giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối
b)
tốc độ máu chảy chậm
c)
máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn
d)
còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô
29.
Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
a)
Tim hoạt động ít tốn năng lượng
b)
máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
c)
máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
d)
tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
30.
Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể
b)
Khử các chất độc hại cho cơ thể
c)
Điều chỉnh nồng độ glucozo trong máu
d)
Sản xuất protein huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin)
31.
Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về ánh sáng không do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Auxin phân bố không đều ở hai phía ít hay nhiều ánh sáng
b)
Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng
c)
Lượng auxin nhiều kích thích sự sinh trưởng của tế bào
d)
Lượng auxin nhiều ức chế sự sinh trưởng của tế bào
32.
Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?
a)
Rễ cây mọc dài về phía bờ ao
b)
Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây
c)
Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao
d)
Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất
33.
Khi nói về tính ứng động của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích từ một hướng xác định
b)
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
c)
Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường
d)
Hình thức phản ứng của cây không kèm theo sự sinh trưởng
34.
Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là
a)
tác nhân kích thích không định hướng
b)
có sự vận động vô hướng
c)
không liên quan đến sự phân chia tế bào
d)
có nhiều tác nhân kích thích
35.
Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì
a)
số lượng tế bào thần kinh tăng lên
b)
mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể
c)
các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau
d)
các hạch thần kinh liên hệ với nhau
36.
Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,
a)
chậm và tốn ít năng lượng
b)
chậm và tốn nhiều năng lượng
c)
nhanh và tốn ít năng lượng
d)
nhanh và tốn nhiều năng lượng
37.
Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là
a)
các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
b)
các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau
c)
xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
d)
xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp
38.
Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về đường kính của cơ thể thực vật
b)
Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
c)
Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín
d)
Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật hai lá mầm
39.
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
b)
mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
c)
mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
d)
mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
40.
Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
b)
Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
c)
Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
d)
Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
41.
Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?
a)
Hầu hết các động vật không xương sống
b)
Hầu hết các động vật có xương sống
c)
Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống
d)
Chân khớp, ruột khoang và giáp xác
42.
Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
a)
Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
b)
Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
c)
Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
d)
Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
43.
Khi bị thương, đắp đá lạnh lên vết thương sẽ có tác dụng giảm đau. Dựa theo cơ chế truyền xung thần kinh, giải thích nào sau đây là đúng?
a)
Đá lạnh sẽ làm đông cứng các bóng chứa chất trung gian hóa học tại vết thương nên xung thần kinh không được truyền đi
b)
Đá lạnh sẽ làm đóng tất cả các kênh ion trên sợi thần kinh nên xung thần kinh không được truyền đi
c)
Đá lạnh sẽ biến tính các thụ thể ở màng sau nên không tiếp nhận được các chất trung gian hóa học làm xung thần kinh không được truyền đi
d)
Đắp đá lạnh làm giảm nhiệt ở vị trí bị thương, noron tại chỗ giảm chuyển hóa, giảm khả năng truyền xung thần kinh
44.
Cho các loài sau: Cá chép, Gà, Thỏ, Cánh cam, Khỉ, Bọ ngựa, Cào Cào, Bọ rùa, Ruồi, Muỗi
a)
Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
b)
4
c)
5
d)
6
45.

trong các loài sau đây:

(1)tôm

 (2) cá (3) ốc sên

(4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)                         

b)

(1), (2) và (3)             

c)

(2), (5) và (6)                                            

d)

(3), (5) và (6)

46.

Những chức năng nào dưới đây không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

(1) điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

(2) làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

(3) tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

(4) làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

Phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2) và (3)                          

b)

(1), (3) và (4)             

c)

(2), (3) và (4)                                           

d)

         (1), (2) và (4)

47.

Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?

1. phản ứng chậm

2. phản ứng khó nhận thấy

3. phản ứng nhanh

4. hình thức phản ứng kém đa dạng

5. hình thức phản ứng đa dạng

6. phản ứng dễ nhận thấy

Phương án trả lời đúng là :

a)

(1), (4) và (5) 

b)

(3), (4) và (5)        

c)

(2), (4) và (5)        

d)

(3), (5) và (6)

48.

Trong các phát biểu sau:

1. phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh

2. phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

3. phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng

4. phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

Các phát biểu đúng về phản xạ là:

a)

(1), (2) và (4) 

b)

(1), (2), (3) và (4)  

c)

(2), (3) và (4)        

d)

1), (2) và (3)

49.

Khi nói về sự lan truyền xung thần kinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Xung thần kinh lan truyền theo một chiều từ màng sau đến màng trước của xinap

2. Xung thần kinh lan truyền trên sợi trục có miêlin nhanh hơn trên sợi trục không có miêlin

3. Xung thần kinh lan truyền qua xinap hóa học theo cơ chế hóa- điện- hóa

4. Xung thần kinh lan truyền trong cung phản xạ theo 1 chiều

5. Khi kích thích vào giữa sợi thì xung thần kinh lan truyền theo cả hai chiều

6. Xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh theo 1 chiều không quay ngược trở lại

a)

1

b)

3

c)

4

d)

6

50.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh dễ

 2. Thân

3. chồi nách

 4. Chồi đỉnh

5. Hoa

 6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3) 

b)

(2), (3) và (4)         

c)

(3), (4) và (5)        

d)

(2), (5) và (6)