wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Sinh Giữa kì II

Total questions: 49

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Động vật hình dưới có hệ thần kinh dạng

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dưới ống

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

2.

Động vật hình dưới có hệ thần kinh dạng

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

3.

Cấu tạo hệ thần kinh dạng ống bao gồm

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

não bộ và tuỷ sống

c)

hạch thần kinh và dây thần kinh

d)

não bộ và dây thần kinh

4.

Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích thông qua hệ thần kinh gọi là

a)

phản ứng

b)

phản xạ

c)

hướng động

d)

ứng động

5.

Hầu hét các neutron đều được cấu tạo từ

a)

ba thành phần : thân , sợi trục , chuỳ synapse

b)

ba thành phần : thân , sợi nhánh , eo Ranvier

c)

ba thành phần : thân , eo Ranvier , chuỳ synapse

d)

ba thành phần : thân , sợi nhánh , sợi trục

6.

Cảm ứng ở động vật là gì

a)

Cảm ứng ở động vật là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại với các kích thích từ môi trường

b)

Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể động vật tiếp nhận các kích thích từ môi trường

c)

Cảm ứng ở động vật là khả năng phản ứng lại với các kích thích từ môi trường của cơ thể động vật

d)

Cảm ứng ở động vật là khả năng trả lời với các kích thích từ môi trường

7.

Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự

a)

Khe xinap -> màng trước xinap -> chuỳ xinap -> màng sau xinap

b)

Chuỳ xinap -> màng trước xinap -> khe xinap -> màng sau xinap

c)

Màng sau xinap -> khe xinap -> chuỳ xinap -> màng trước xinap

d)

Màng trước xinap -> chuỳ xinap -> khe xinap -> màng sau xinap

8.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở

a)

màng trước xinap

b)

khe xinap

c)

chuỳ xinap

d)

màng sau xinap

9.

Trong xinap , chất trung gian hoá học nằm ở

a)

màng trước xinap

b)

chuỳ xinap

c)

màng sau xinap

d)

khe xinap

10.

Thụ thể nào có vai trò " phát hiện nóng , lạnh , gửi thông tin đến trung khu điều hoà thân nhiệt "?

a)

Thụ thể đau

b)

Thụ thể nhiệt

c)

Thụ thể cơ học

d)

Thụ thể hoá học

11.

Động vật có khả năng nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được là nhờ vai trò của giác quan

a)

Thị giác

b)

Xúc giác

c)

Khứu giác

d)

Vị giác

12.

Tại sao không nên sử dụng rượu , bia thường xuyên để giải toả căng thẳng

a)

Vì rượu bia giúp thư giãn tạm thời nhưng gây suy giảm chức năng thần kinh

b)

Vì rượu bia không ảnh hưởng đến hệ thần kinh nếu dùng đúng liều

c)

Vì rượu bia chỉ ảnh hưởng đến hệ tiêu hoá , không liên quan đến não

d)

Vì rượu bia giúp tăng trí nhớ và sự tập trung

13.

Bảng sau mô tả nguyên nhân một số bệnh do tổn thương hệ thần kinh

Tên bệnh Nguyên nhân

1.Alzheimer

a) Do sự thoái hoá các neutron gây mất kiểm soát khả năng vận động

2.Parkinson

b) Các neutron của vỏ não suy yếu và chết do tích luỹ các

protein gây cản trở quá trình

truyền thông tin trong não

3.Trầm cảm

c) Bị tổn thương các đường

truyền cảm giác , hư hỏng các

thụ thể ở cơ quan thụ cảm

4.Rối loạn

d) Hoạt động của hệ thần kinh bị

cảm giác rối loạn , khi não bộ bị chấn

thương , căng thẳng quá mức

, sốc tâm lý , ....

Kết nối phù hợp giữa bệnh và nguyên nhân gây bệnh

a)

1-b , 2-a , 3-d , 4-c

b)

1-b , 2-a , 3-c , 4-d

c)

1-a , 2-b , 3-d , 4-c

d)

1-a , 2-b , 3-c , 4-d

14.

Khi nói về các biện pháp góp phần bảo vệ sức khoẻ hệ thần kinh . Theo lý thuyết , có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày hợp lý ( ngủ đúng giờ , ngủ đủ giấc )

II. Có chế độ lao động và nghỉ ngơi hợp lý , tránh căng thẳng , mệt mỏi kéo dài

III. Cần có chế độ ăn hợp lý , thường xuyên luyện tập thể dục , thể thao ,...

IV. Thường xuyên sử dụng chất kích thích , chất ức chế hoạt động thần kinh , chất giảm đau , ... khi bị căng thẳng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Tập tính là

a)

Những động tác của động vật trả lời các kích thích

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích

c)

Những suy nghĩ của động vật trả lời các kích thích

d)

Những biểu hiện của động vật trả lời các kích thích

16.

Tập tính được thể hiện khi con vật nhận

a)

Kích thích từ môi trường

b)

Kích thích tại não bộ của cơ thể

c)

Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh

d)

Kích thích từ thiên nhiên sinh sống

17.

Tập tính ở động vật có thể được chia thành

a)

tập tính bẩm sinh , tập tính hỗn hợp

b)

tập tính học được , tập tính hỗn hợp

c)

tập tính tự nhiên , tập tính nhân tạo và tập tính hỗn hợp

d)

tập tính bẩm sinh , tập tính học được và tập tính hỗn hợp

18.

Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật

a)

Tập tính di cư

b)

Tập tính xã hội

c)

Tập tính kiếm ăn

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

19.

Tập tính nảo sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao

a)

Tập tính xã hội

b)

Tập tính sinh sản

c)

Tập tính di cư

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

20.

Khi nói về pheromone ở động vật , phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể khác loài

b)

Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể cùng loại

c)

Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể khác loài

d)

Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

21.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cá thể

d)

quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể

22.

Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể , bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng

b)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể , bao gồm thay đổi về số lượng tế bào , cấu trúc , hình thái và trạng thái sinh lý

c)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể , bao gồm thay đổi chiều cao , cân nặng và tuổi thọ

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể , bao gồm thay đổi về số lượng tế bào , cấu trúc , hình thức và trạng thái sinh lý

23.

Vòng đời của sinh vật là

a)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành , sinh sản tạo cá thể mới , già đi rồi chết

b)

khoảng thời gian tính từ cơ thể được sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành

c)

khoảng thời gian tính từ cơ thể được sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành , sinh sản tạo cá thể mới

d)

khoảng thời gian tính từ cơ thể được sinh ra , sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành

24.

Khi nói về tuổi thọ của sinh vật , phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thời gian sinh trưởng của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian tuổi già của sinh vật

d)

Thời gian sống của sinh vật

25.

Yếu tố nảo ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật

  1. Di truyền

  2. Chế độ ăn

  3. Lối sống lành mạnh

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

2,3

d)

1,3

26.

Phát triển là sự biến đổi về .... của tế bào , mô , cơ quan và cơ thể , diễn ra trong quá trình sống của sinh vật

a)

khối lượng và kích thước

b)

khối lượng và cấu trúc

c)

cấu trúc và chức năng

d)

khối lượng và chức năng

27.

Cho các dấu hiệu sau:

  1. Con bò tăng khối lượng từ 50kg đến 100kg

  2. Con gà trống mọc mào

  3. Con gà mái đẻ trứng

  4. Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20cm

    Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của dộng vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển

a)

Mắt tiêu biến khi lên bờ

b)

Da ếch trần , mềm , ẩm thích nghi với môi trường sống

c)

Hình thành vây bơi để bơi dưới nước

d)

Từ ấu trùng có đuôi ( nòng nọc ) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành

29.

Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển

  1. Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng

  2. Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ

  3. Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

2,3

d)

1,3

30.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

nhóm các tế bào chưa phân hoá , nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

nhóm các tế bào chưa phân hoá , có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật

c)

nhóm các tế bào chưa phân hoá , mất dần khả năng nguyên phân

d)

nhóm các tế bào phân hoá , chuyên hoá về chức năng

31.

Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật , phát biểu nào sau đây đúng

a)

Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết

b)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí , cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân , đỉnh cành , chóp rễ nơi có các mô phân sinh

c)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật lảm tăng chiều cao , đường kính thân

d)

Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành , lá , rễ , hoa , quả trong suốt chu kì sống của cây

32.

Các hormorne kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

auxin , gibberellin , cytokinin

b)

auxin , abscisic acid , cytokinin

c)

auxin , ethylene , abscisic acid

d)

auxin , gibberellin , ethylene

33.

Dựa vào thông tin trong hình bên dưới , cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai

a) Thí nghiệm trên phản ứng tập tính học được của loài chó

b) Đây là một tập tính bẩm sinh vì nó được di truyền qua các thế hệ

c) Số lượng tập tính học được là có hạn chế

d) Tiếng chuông là điều kiện cần và đủ để kích hoạt phản xạ của chó

4 lines
34.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật , các nhận định dưới đây là đúng hay sai

a) Quen nhờn cho phép hệ thần kinh của động vật tập trung trả lời các kích thích làm tăng giá trị thích nghi và tồn tại hơn là các kích thích không có có giá trị

b) Kết quả của việc học nhận biết không gian là hình thành được năng lực trí nhớ về cấu trúc không gian

c) Học liên hệ là hình thức học tập dựa trên cơ sở của sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

d) Đàn trâu nghe tiếng kẻng thì đi về chuồng là hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

4 lines
35.

Khi nói về tập tính ở động vật , các nhận định dưới đây là đúng hay sai

a) Tập tính học được thường có tính linh hoạt cao hơn so với tập tính bẩm sinh

b) Tất cả các loài động vật đều có thể hình thành tập tính học được

c) Tập tính kiếm ăn của động vật có thể chịu tác động của điều kiện môi trường

d) Dựa vào hiểu biết về tập tính , con người có thể huấn luyện động vật thực hiện các hành vi phục vụ đời sống

4 lines
36.

Cho biết mối tương quan của các loại hormone trong một số quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật trong bảng sau . Ghi chú : "-" không rõ tác động

Khi nói về tác động của hormone thực vật , mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai

a) Khi tỉ lệ abscisic acid / gibberrellin cao thì hạt chuyển sang trạng thái nảy mầm

b) Biện pháp ngắn ngọn cây giúp loại bỏ tác động của cytokinin , làm tăng sự phát triển chồi bên

c) Sự phát triển mô tầng rời cuống lá bị ức chế khi hàm lượng auxin chiếm ưu thế

d) Việc xếp quả xanh cạnh quả chín nhằm giúp quả chín nhận được nhiều ethylene từ quả xanh

4 lines
37.

Khi nói về sinh trưởng và phát triển ở thực vật , những phát biểu dưới đây đúng hay sai

a) Sinh trưởng của thực vật là quá trình làm tăng kích thích và khối lượng cơ thể

b) Sinh trưởng thứ cấp chỉ xảy ra ở thực vật một lá mầm

c) Các nhân tố môi trường như ánh sáng , nhiệt độ có thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật

d) Dựa vào hiểu biết về sinh trưởng thực vật , con người có thể áp dụng kỹ thuật bón phân và tưới nước hợp lý để tăng năng suất cây trồng

4 lines
38.

Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai

a) Sinh trưởng sơ cấp là sự gia tăng bề dày của thân và rễ cây do hoạt động của mô phân sinh bên

b) Hoocmon thực vật có thể kích thích hoặc ức chế quá trình sinh trưởng và phát triển

c) Cây non sinh trưởng nhanh hơn cây trưởng thành vì có nhiều mô phân sinh hơn

d) Nông dân có thể sử dụng gibberellin để kích thích hạt nảy mầm và kéo dài thân cây

4 lines
39.

Cho các cơ quan : tai người , tai giữa , tai trong , ốc tai và màng nhĩ . Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm bao nhiêu cơ quan

(a)  

40.

Cho các động vật sau : sư tử , chó , mèo , cá , sứa , mực . Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng ống

(a)  

41.

Cho các bộ phận : bán cầu não , não trung gian , não giữa , cuốn não , hành não , trụ não và tiểu não . Ở động vật có hệ thần kinh dạng ống , cấu trúc của não bộ gồm bao nhiêu bộ phận

(a)  

42.

Dựa vào sự tiến hoá của tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật người ta có thể chia thành bao nhiêu dạng

(a)  

43.

Cho các thành phần : thân , sợi trục , sợi nhánh , chuỳ synapse và eo Raniver . Hầu hết các neuron được cấu tạo từ bao nhiêu thành phần kể trên

(a)  

44.

Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là do sinh ra đã có

(1) bú ở trẻ sơ sinh

(2) khóc ở trẻ sơ sinh

(3) tìm cách tránh xa khi gặp chó dại trên đường

(4) co chân lại khi giẫm vào đinh

(5) thở nhanh khi không khí trong phòng không đủ O2

(a)  

45.

Cho ví dụ về các hình thức học tập ở động vật có ở con người như sau

  1. Trẻ con vài tháng tuổi thường có "tính bám" đối với người thường xuyên chăm sóc ( thường là người mẹ )

  2. Qua một vài lần đi tới một địa điểm mới , con người đã định vị được đường đi đến địa điểm đó

  3. Khi ăn một quả chanh , vị chua của chanh làm người ăn tiết rất nhiều nước bọt . Sau đó vài lần , khi chỉ nghe đến từ " quả chanh " , người đó sẽ có phản ứng tiết nước bọt

  4. Khi không đội mũ bảo hiểm , người tham gia giao thông sẽ bị phạt . Nếu hình thức phạt được thực hiện thường xuyên và đủ tính răn đe , người tham gia giao thông sẽ chấp nhận nghiêm túc quy định đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

  5. Trẻ em học cách ăn bằng đũa của những người xung quanh

    Có bao nhiêu ví dụ là hình thức học tập học liên hệ



(a)  

46.

Dựa vào hình vẽ gốc cây bị cắt ngang hãy cho biết cây này bao nhiêu tuổi

(a)  

47.

Khi di cư , đông vật sống trên cạn định hướng nhờ bao nhiêu yếu tố sau đây

  1. Vị trí mặt trời

  2. Trăng

  3. Sao

  4. Địa hình

  5. Từ trường trái đất

  6. Thành phần hoá học của nước

  7. Hướng dòng nước chảy



(a)  

48.

Auxin ngoại sinh được sử dụng với bao nhiêu mục đích sau đây

  1. 1.Kích thích sự ra rễ của cành giâm , cành chiết

  2. 2.Điều khiển sự phát sinh hình thái của mô nuôi cấy

  3. 3.Tăng chiều cao của các cây lấy sợi và lấy gỗ

  4. 4.Kích thích ra hoa trái vụ của cây họ Dứa

  5. 5.Hạn chế sự rụng hoa và quả , tăng tỉ lệ đậu quả ở cây có múi



(a)  

49.

Cho các nhóm thực vật : hành , cà chua , lạc , củ cải đường , cà phê , cà tím và hướng dương . Có bao nhiêu nhóm thực vật là cây ngày ngắn

(a)