Font size
WorksheetsKT Sinh Giữa kì II
Total questions: 49
Worksheet time: 45mins
Động vật hình dưới có hệ thần kinh dạng
hệ thần kinh dạng đốt
hệ thần kinh dạng lưới
hệ thần kinh dưới ống
hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
Động vật hình dưới có hệ thần kinh dạng
hệ thần kinh dạng đốt
hệ thần kinh dạng lưới
hệ thần kinh dạng ống
hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
Cấu tạo hệ thần kinh dạng ống bao gồm
thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
não bộ và tuỷ sống
hạch thần kinh và dây thần kinh
não bộ và dây thần kinh
Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích thông qua hệ thần kinh gọi là
phản ứng
phản xạ
hướng động
ứng động
Hầu hét các neutron đều được cấu tạo từ
ba thành phần : thân , sợi trục , chuỳ synapse
ba thành phần : thân , sợi nhánh , eo Ranvier
ba thành phần : thân , eo Ranvier , chuỳ synapse
ba thành phần : thân , sợi nhánh , sợi trục
Cảm ứng ở động vật là gì
Cảm ứng ở động vật là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại với các kích thích từ môi trường
Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể động vật tiếp nhận các kích thích từ môi trường
Cảm ứng ở động vật là khả năng phản ứng lại với các kích thích từ môi trường của cơ thể động vật
Cảm ứng ở động vật là khả năng trả lời với các kích thích từ môi trường
Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự
Khe xinap -> màng trước xinap -> chuỳ xinap -> màng sau xinap
Chuỳ xinap -> màng trước xinap -> khe xinap -> màng sau xinap
Màng sau xinap -> khe xinap -> chuỳ xinap -> màng trước xinap
Màng trước xinap -> chuỳ xinap -> khe xinap -> màng sau xinap
Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở
màng trước xinap
khe xinap
chuỳ xinap
màng sau xinap
Trong xinap , chất trung gian hoá học nằm ở
màng trước xinap
chuỳ xinap
màng sau xinap
khe xinap
Thụ thể nào có vai trò " phát hiện nóng , lạnh , gửi thông tin đến trung khu điều hoà thân nhiệt "?
Thụ thể đau
Thụ thể nhiệt
Thụ thể cơ học
Thụ thể hoá học
Động vật có khả năng nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được là nhờ vai trò của giác quan
Thị giác
Xúc giác
Khứu giác
Vị giác
Tại sao không nên sử dụng rượu , bia thường xuyên để giải toả căng thẳng
Vì rượu bia giúp thư giãn tạm thời nhưng gây suy giảm chức năng thần kinh
Vì rượu bia không ảnh hưởng đến hệ thần kinh nếu dùng đúng liều
Vì rượu bia chỉ ảnh hưởng đến hệ tiêu hoá , không liên quan đến não
Vì rượu bia giúp tăng trí nhớ và sự tập trung
Bảng sau mô tả nguyên nhân một số bệnh do tổn thương hệ thần kinh
Tên bệnh Nguyên nhân
1.Alzheimer
a) Do sự thoái hoá các neutron gây mất kiểm soát khả năng vận động
2.Parkinson
b) Các neutron của vỏ não suy yếu và chết do tích luỹ các
protein gây cản trở quá trình
truyền thông tin trong não
3.Trầm cảm
c) Bị tổn thương các đường
truyền cảm giác , hư hỏng các
thụ thể ở cơ quan thụ cảm
4.Rối loạn
d) Hoạt động của hệ thần kinh bị
cảm giác rối loạn , khi não bộ bị chấn
thương , căng thẳng quá mức
, sốc tâm lý , ....
Kết nối phù hợp giữa bệnh và nguyên nhân gây bệnh
1-b , 2-a , 3-d , 4-c
1-b , 2-a , 3-c , 4-d
1-a , 2-b , 3-d , 4-c
1-a , 2-b , 3-c , 4-d
Khi nói về các biện pháp góp phần bảo vệ sức khoẻ hệ thần kinh . Theo lý thuyết , có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
I. Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày hợp lý ( ngủ đúng giờ , ngủ đủ giấc )
II. Có chế độ lao động và nghỉ ngơi hợp lý , tránh căng thẳng , mệt mỏi kéo dài
III. Cần có chế độ ăn hợp lý , thường xuyên luyện tập thể dục , thể thao ,...
IV. Thường xuyên sử dụng chất kích thích , chất ức chế hoạt động thần kinh , chất giảm đau , ... khi bị căng thẳng
1
2
3
4
Tập tính là
Những động tác của động vật trả lời các kích thích
Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích
Những suy nghĩ của động vật trả lời các kích thích
Những biểu hiện của động vật trả lời các kích thích
Tập tính được thể hiện khi con vật nhận
Kích thích từ môi trường
Kích thích tại não bộ của cơ thể
Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh
Kích thích từ thiên nhiên sinh sống
Tập tính ở động vật có thể được chia thành
tập tính bẩm sinh , tập tính hỗn hợp
tập tính học được , tập tính hỗn hợp
tập tính tự nhiên , tập tính nhân tạo và tập tính hỗn hợp
tập tính bẩm sinh , tập tính học được và tập tính hỗn hợp
Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật
Tập tính di cư
Tập tính xã hội
Tập tính kiếm ăn
Tập tính bảo vệ lãnh thổ
Tập tính nảo sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao
Tập tính xã hội
Tập tính sinh sản
Tập tính di cư
Tập tính bảo vệ lãnh thổ
Khi nói về pheromone ở động vật , phát biểu nào sau đây là đúng
Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể khác loài
Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể cùng loại
Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể khác loài
Chất hoá học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống , gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài
Sinh trưởng ở sinh vật là
quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể
quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể
quá trình tăng khối lượng và tuổi của cá thể
quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể
Phát triển ở sinh vật là
toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể , bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng
toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể , bao gồm thay đổi về số lượng tế bào , cấu trúc , hình thái và trạng thái sinh lý
toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể , bao gồm thay đổi chiều cao , cân nặng và tuổi thọ
toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể , bao gồm thay đổi về số lượng tế bào , cấu trúc , hình thức và trạng thái sinh lý
Vòng đời của sinh vật là
khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành , sinh sản tạo cá thể mới , già đi rồi chết
khoảng thời gian tính từ cơ thể được sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành
khoảng thời gian tính từ cơ thể được sinh ra , lớn lên , phát triển thành cơ thể trưởng thành , sinh sản tạo cá thể mới
khoảng thời gian tính từ cơ thể được sinh ra , sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành
Khi nói về tuổi thọ của sinh vật , phát biểu nào sau đây là đúng
Thời gian sinh trưởng của sinh vật
Thời gian sinh con của sinh vật
Thời gian tuổi già của sinh vật
Thời gian sống của sinh vật
Yếu tố nảo ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật
Di truyền
Chế độ ăn
Lối sống lành mạnh
1,2
1,2,3
2,3
1,3
Phát triển là sự biến đổi về .... của tế bào , mô , cơ quan và cơ thể , diễn ra trong quá trình sống của sinh vật
khối lượng và kích thước
khối lượng và cấu trúc
cấu trúc và chức năng
khối lượng và chức năng
Cho các dấu hiệu sau:
Con bò tăng khối lượng từ 50kg đến 100kg
Con gà trống mọc mào
Con gà mái đẻ trứng
Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20cm
Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của dộng vật
1
2
3
4
Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển
Mắt tiêu biến khi lên bờ
Da ếch trần , mềm , ẩm thích nghi với môi trường sống
Hình thành vây bơi để bơi dưới nước
Từ ấu trùng có đuôi ( nòng nọc ) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành
Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển
Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng
Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ
Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con
1,2
1,2,3
2,3
1,3
Mô phân sinh ở thực vật là
nhóm các tế bào chưa phân hoá , nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế
nhóm các tế bào chưa phân hoá , có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật
nhóm các tế bào chưa phân hoá , mất dần khả năng nguyên phân
nhóm các tế bào phân hoá , chuyên hoá về chức năng
Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật , phát biểu nào sau đây đúng
Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết
Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí , cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân , đỉnh cành , chóp rễ nơi có các mô phân sinh
Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật lảm tăng chiều cao , đường kính thân
Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành , lá , rễ , hoa , quả trong suốt chu kì sống của cây
Các hormorne kích thích sinh trưởng bao gồm
auxin , gibberellin , cytokinin
auxin , abscisic acid , cytokinin
auxin , ethylene , abscisic acid
auxin , gibberellin , ethylene
Dựa vào thông tin trong hình bên dưới , cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai
a) Thí nghiệm trên phản ứng tập tính học được của loài chó
b) Đây là một tập tính bẩm sinh vì nó được di truyền qua các thế hệ
c) Số lượng tập tính học được là có hạn chế
d) Tiếng chuông là điều kiện cần và đủ để kích hoạt phản xạ của chó
Khi nói về các hình thức học tập ở động vật , các nhận định dưới đây là đúng hay sai
a) Quen nhờn cho phép hệ thần kinh của động vật tập trung trả lời các kích thích làm tăng giá trị thích nghi và tồn tại hơn là các kích thích không có có giá trị
b) Kết quả của việc học nhận biết không gian là hình thành được năng lực trí nhớ về cấu trúc không gian
c) Học liên hệ là hình thức học tập dựa trên cơ sở của sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời
d) Đàn trâu nghe tiếng kẻng thì đi về chuồng là hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời
Khi nói về tập tính ở động vật , các nhận định dưới đây là đúng hay sai
a) Tập tính học được thường có tính linh hoạt cao hơn so với tập tính bẩm sinh
b) Tất cả các loài động vật đều có thể hình thành tập tính học được
c) Tập tính kiếm ăn của động vật có thể chịu tác động của điều kiện môi trường
d) Dựa vào hiểu biết về tập tính , con người có thể huấn luyện động vật thực hiện các hành vi phục vụ đời sống
Cho biết mối tương quan của các loại hormone trong một số quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật trong bảng sau . Ghi chú : "-" không rõ tác động
Khi nói về tác động của hormone thực vật , mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai
a) Khi tỉ lệ abscisic acid / gibberrellin cao thì hạt chuyển sang trạng thái nảy mầm
b) Biện pháp ngắn ngọn cây giúp loại bỏ tác động của cytokinin , làm tăng sự phát triển chồi bên
c) Sự phát triển mô tầng rời cuống lá bị ức chế khi hàm lượng auxin chiếm ưu thế
d) Việc xếp quả xanh cạnh quả chín nhằm giúp quả chín nhận được nhiều ethylene từ quả xanh
Khi nói về sinh trưởng và phát triển ở thực vật , những phát biểu dưới đây đúng hay sai
a) Sinh trưởng của thực vật là quá trình làm tăng kích thích và khối lượng cơ thể
b) Sinh trưởng thứ cấp chỉ xảy ra ở thực vật một lá mầm
c) Các nhân tố môi trường như ánh sáng , nhiệt độ có thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật
d) Dựa vào hiểu biết về sinh trưởng thực vật , con người có thể áp dụng kỹ thuật bón phân và tưới nước hợp lý để tăng năng suất cây trồng
Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai
a) Sinh trưởng sơ cấp là sự gia tăng bề dày của thân và rễ cây do hoạt động của mô phân sinh bên
b) Hoocmon thực vật có thể kích thích hoặc ức chế quá trình sinh trưởng và phát triển
c) Cây non sinh trưởng nhanh hơn cây trưởng thành vì có nhiều mô phân sinh hơn
d) Nông dân có thể sử dụng gibberellin để kích thích hạt nảy mầm và kéo dài thân cây
Cho các cơ quan : tai người , tai giữa , tai trong , ốc tai và màng nhĩ . Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm bao nhiêu cơ quan
(a)
Cho các động vật sau : sư tử , chó , mèo , cá , sứa , mực . Có bao nhiêu động vật có thần kinh dạng ống
(a)
Cho các bộ phận : bán cầu não , não trung gian , não giữa , cuốn não , hành não , trụ não và tiểu não . Ở động vật có hệ thần kinh dạng ống , cấu trúc của não bộ gồm bao nhiêu bộ phận
(a)
Dựa vào sự tiến hoá của tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật người ta có thể chia thành bao nhiêu dạng
(a)
Cho các thành phần : thân , sợi trục , sợi nhánh , chuỳ synapse và eo Raniver . Hầu hết các neuron được cấu tạo từ bao nhiêu thành phần kể trên
(a)
Có bao nhiêu hình thức phản xạ dưới đây là do sinh ra đã có
(1) bú ở trẻ sơ sinh
(2) khóc ở trẻ sơ sinh
(3) tìm cách tránh xa khi gặp chó dại trên đường
(4) co chân lại khi giẫm vào đinh
(5) thở nhanh khi không khí trong phòng không đủ O2
(a)
Cho ví dụ về các hình thức học tập ở động vật có ở con người như sau
Trẻ con vài tháng tuổi thường có "tính bám" đối với người thường xuyên chăm sóc ( thường là người mẹ )
Qua một vài lần đi tới một địa điểm mới , con người đã định vị được đường đi đến địa điểm đó
Khi ăn một quả chanh , vị chua của chanh làm người ăn tiết rất nhiều nước bọt . Sau đó vài lần , khi chỉ nghe đến từ " quả chanh " , người đó sẽ có phản ứng tiết nước bọt
Khi không đội mũ bảo hiểm , người tham gia giao thông sẽ bị phạt . Nếu hình thức phạt được thực hiện thường xuyên và đủ tính răn đe , người tham gia giao thông sẽ chấp nhận nghiêm túc quy định đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông
Trẻ em học cách ăn bằng đũa của những người xung quanh
Có bao nhiêu ví dụ là hình thức học tập học liên hệ
(a)
Dựa vào hình vẽ gốc cây bị cắt ngang hãy cho biết cây này bao nhiêu tuổi
(a)
Khi di cư , đông vật sống trên cạn định hướng nhờ bao nhiêu yếu tố sau đây
Vị trí mặt trời
Trăng
Sao
Địa hình
Từ trường trái đất
Thành phần hoá học của nước
Hướng dòng nước chảy
(a)
Auxin ngoại sinh được sử dụng với bao nhiêu mục đích sau đây
1.Kích thích sự ra rễ của cành giâm , cành chiết
2.Điều khiển sự phát sinh hình thái của mô nuôi cấy
3.Tăng chiều cao của các cây lấy sợi và lấy gỗ
4.Kích thích ra hoa trái vụ của cây họ Dứa
5.Hạn chế sự rụng hoa và quả , tăng tỉ lệ đậu quả ở cây có múi
(a)
Cho các nhóm thực vật : hành , cà chua , lạc , củ cải đường , cà phê , cà tím và hướng dương . Có bao nhiêu nhóm thực vật là cây ngày ngắn
(a)
