wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kỳ I Sinh 10

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

2.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quần thể.

b)

nhóm quần thể.

c)

quần xã.

d)

hệ sinh thái.

3.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức của thế giới sống là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Phân tử.

c)

Tế bào.

d)

Hợp tử.

4.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

acid amin.

b)

đường.

c)

nguyên tố đa lượng.

d)

nguyên tố vi lượng.

5.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen.

6.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

7.

Liên kết hóa học giữa các phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

8.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử.

b)

độ tan trong nước.

c)

số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử.

9.

Lipid là nhóm chất

a)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước.

b)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước.

c)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước.

d)

được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước.

10.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

3 bậc.

b)

4 bậc.

c)

5 bậc.

d)

6 bậc.

11.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

12.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

13.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

14.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

15.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

16.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc.

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào.

c)

Chứa bao tương và nhân tế bào.

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

17.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc:

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy Gôngi.

18.

Bộ máy Gôngi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹt thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹt thông với nhau.

19.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Tị thể và tế bào chất.

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể.

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con.

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất.

20.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là:

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

21.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

22.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

23.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.

b)

Tăng tính ổn định cho màng.

c)

Tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động.

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.

24.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

a)

Hòa tan trong dung môi.

b)

Thể rắn.

c)

Thể nguyên tử.

d)

Thể khí.

25.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

26.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

27.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

luôn ổn định.

28.

Nhập bào bao gồm 2 loại là:

a)

Ẩm bào – ăn các chất có kích thước lớn, thực bào – ăn các giọt dịch.

b)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các chất có kích thước lớn.

c)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các phân tử khí.

d)

Ẩm bào – ăn các phần tử khí, thực bào – ăn các giọt dịch.

29.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn.

30.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.

b)

Protein.

c)

ATP.

d)

RNA.

31.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

32.

Thông qua quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thụ khí CO2 cung cấp cho quá trình quang hợp. Đồng thời hơi nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi trường; O2 được giải phóng góp phần điều hòa khí quyển. Đây là ví dụ cho đặc điểm nào của tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Thế giới liên hóa liên tục.

d)

Tương tác với môi trường.

33.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

Cơ chế mở.

b)

Cơ chế tự điều chỉnh.

c)

Cơ chế thích nghi.

d)

Cơ chế duy trì sự sống.

34.

Điền vào chỗ trống: Quá trình... đã loại bỏ những dạng sống... và giữ lại những dạng sống thích nghi với môi trường khác nhau.

a)

chọn lọc tự nhiên; kém thích nghi.

b)

chọn lọc tự nhiên; thích nghi tốt.

c)

di truyền; thích nghi tốt.

d)

tiến hóa; kém thích nghi.

35.

Nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thường có thêm cấu trúc giúp chúng ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. Cấu trúc đó là gì?

a)

Màng sinh chất

b)

Roi

c)

Lông

d)

Vỏ nhầy

36.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau do thuốc kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

c)

Giảm sức căng bề mặt

d)

Oxi hoá các thành phần tế bào

37.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ:

a)

Glycoprotein

b)

Cacbohydrat

c)

Phospholipid

d)

Cholesterol

38.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

c)

Lưới nội chất hạt có dính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có

d)

Lưới nội chất hạt có riboxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có riboxom bám ở ngoài màng

39.

Xét các nhận định về khung xương tế bào, hãy chọn tất cả các nhận định đúng: a) Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phần tế bào không liên quan đến khung xương tế bào. b) Khung xương tế bào gồm một mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất. c) Khung xương tế bào là chỗ neo hay chỗ bám cho nhiều bào quan và nhiều enzyme trong bào tương. d) Cấu trúc khung xương tế bào rất ổn định.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Xét các nhận định về mô hình khảm động của màng sinh chất, hãy chọn tất cả các nhận định đúng: a) Xen giữa các phân tử phospholipid là các phân tử glycoprotein. b) Xen giữa các phân tử phospholipid còn có các phân tử cholesterol. c) Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng. d) Lớp kép phospholipid có các phân tử lipid xen giữa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm chứa dung dịch 0,03 M saccharose và 0,02 M glucose được ngâm vào dung dịch bên ngoài gồm 0,01 M saccharose, 0,01 M glucose và 0,01 M fructose. Màng bán thấm cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Chọn tất cả các phát biểu đúng về hướng vận chuyển các chất: a) Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào. b) Glucose đi từ trong tế bào ra ngoài. c) Fructose đi từ ngoài vào trong tế bào. d) Nước đi từ ngoài vào trong tế bào.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Quan sát sơ đồ ba hình thức vận chuyển chất qua màng sinh chất, trong đó: (1) khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép; (2) khuếch tán có hỗ trợ qua kênh protein; (3) nhập bào thông qua sự lõm màng tạo túi. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Ở hình thức (1), tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan. b) Ở hình thức (2), tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào số lượng kênh và thường có hiện tượng bão hoà kênh protein. c) Ở hình thức (3), cần có sự biến dạng của màng sinh chất và không tiêu tốn năng lượng ATP. d) Ở động vật, cholesterol vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein có thể được đưa vào tế bào bằng hình thức (3).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Dựa vào chức năng, RNA được phân loại gồm mấy nhóm?

(a)  

44.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O theo tỉ lệ nào?

(a)  

45.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành mấy nhóm?

(a)  

46.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn thường chứa bao nhiêu phân tử DNA dạng vòng, kép?

(a)  

47.

Cho các ý sau về vai trò của nước trong tế bào: (1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hằng ngày. (2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh. (3) Nước tham gia phản ứng thuỷ phân. (4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hiđrô. (5) Nước có tính phân cực với vùng oxygen mang điện tích dương và vùng hydrogen mang điện tích âm. Có bao nhiêu ý đúng?

(a)  

48.

Về vai trò của các nguyên tố hoá học, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng: (1) Các nguyên tố vi lượng là thành phần cấu tạo nên các đại phân tử như protein, lipit,... (2) Mg là nguyên tố tham gia cấu tạo nên diệp lục tố. (3) Các nguyên tố vi lượng có vai trò chủ yếu là hoạt hoá các enzyme. (4) Sinh vật chỉ có thể lấy các nguyên tố khoáng từ các nguồn dinh dưỡng.

(a)  

49.

Số phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. (5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

50.

Cho các ý sau: (1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào. (2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau. (3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. (4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid. (5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein. Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

(a)