wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC SINH THÔI KHÔNG TOANG ĐÓ !!

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Màng nhân

2.

Tế bào vi khuẩn KHÔNG có thành phần nào sau đây

a)

Vùng nhân

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Ti thể

3.

Khi nói về chức năng các thành phần cấu tại của tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Thành tế bào có chức năng bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài

b)

Thành tế bào có chức năng duy trì hình dạng của tế bào vi khuẩn

c)

Ribosome có chức năng mang thông tin di truyền của tế bào

d)

Lông, roi có chức năng thực hiện di chuyển tế bào

4.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

giúp vi khuẩn di chuyển

b)

tham gia vào quá trình nhân bào

c)

duy trì hình dạng tế bào

d)

trao đổi chất với môi trường

5.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng

a)

1-5mm

b)

3-5um

c)

0.5-10um

d)

3-5cm

6.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

7.

Những sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ

a)

Nấm, động vật

b)

Nấm, vi khuẩn

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

d)

Động vật nguyên sinh, vi khuẩn

8.

Loài nào sau đây là sinh vật nhân sơ

a)

Trùng roi xanh

b)

Ruồi giấm

c)

Trực khuẩn lao

d)

Nấm men

9.

Cấu trúc nào sau đây có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

a)

Plasmid

b)

Ti thể

c)

Màng sinh chất

d)

Thành tế bào

10.

Các bào quan nào sau đây có khả năng tổng hợp ATP cho các hoạt động sống

a)

Ti thể, peroxisome

b)

Lục lạp, nhân

c)

Ti thể, lục lạp

d)

Lưới nội chất, golgi

11.

Sau khi được hình thành, phân tử mRNA trong nhân được vận chuyển ra tế bào chất thông qua bộ phận nào

a)

Lỗ màng nhân

b)

Màng nhân

c)

Ribosome

d)

Lười nội chất

12.

Tế bào nào sau đây chứa cấu trúc lục lạp

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào lá cây

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào bạch cầu

13.

Trong tế bào nhân thực, bao quan không có màng bao bọc

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Ribosome

14.

Bào quan nào dưới đây được cấu tạo bởi hai lớp màng

a)

Lục lạp

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Bộ khung tế bào

d)

Thể golgi

15.

Thành phần nào của màng sinh chất giúp các tế bào có thể trao đổi thông tin với nhau

a)

Glycoprotein, glycolipid

b)

Phospholipid, protein

c)

Carbohydrate,phospholipid

d)

Protein, sterol

16.

Khi nói về chức năng của màng sinh chất, nhận định nào sau đây sai

a)

Sinh tổng hợp protein ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

17.

Một tế bào động vật thiếu oligosaccharide trên bề mặt ngoài của màng tế bào có khả năng sẽ bị suy giảm chức năng nào sau đây

a)

Vận chuyển các chất ngược gradient nồng độ

b)

Thông tin giữa các tế bào

c)

Liên kết với bộ khung tế bào

d)

Tạo rào cản đối với sự khuếch tán của các phân tử tích điện

18.

Cấu trúc nào là chung cho tế bào động vật và tế bào thực vật

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Thành tế bào

19.

Bào quan nào sau đây KHÔNG có ở tế bào thực vật

a)

Bộ máy golgi

b)

lysosome

c)

peroxisome

d)

Ribosome

20.

Những bộ phận nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà KHÔNG có ở tế bào động vật

a)

thành tế bào, trung thể, peroxisome

b)

thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm

c)

trung thể, lysosome, không bào trung tâm

d)

peroxisome, lysosome, lục lạp

21.

Tế bào chất của tế bào nhân thực là vùng nằm giữa màng sinh chất và nhân gồm

a)

dịch keo và các bào quan, bộ khung tế bào

b)

nước và các bào quan, bộ khung tế bào

c)

dịch keo và nhân tế bào, bộ khung tế bào

d)

nước và các bào quan, bộ khung tế bào

22.

Chức năng nào sau đây là chức năng của tế bào chất

a)

Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào

b)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

Điều khiển các chất ra và vào tế bào

d)

Tiếp nhận thông tin giữa các tế bào

23.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất

a)

CO2

b)

Amino acid

c)

Glucose

d)

H2O

24.

Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua lớp lipid kép phospholipid của màng sinh chất dễ dàng

a)

lớn và kị nước

b)

lớn và ưa nước

c)

nhỏ và kị nước

d)

tích điện

25.

Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của 1 protein vận chuyển trong màng sinh chất

a)

là 1 protein rìa màng

b)

thường vận chuyển 1 loại phân tử nhất định

c)

đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động

d)

hoạt động chống lại sự khuếch tán

26.

Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự đc ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối

b)

đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

c)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối

d)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối

27.

Khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong 1 môi trường nhược trương, nó sẽ

a)

trải qua quá trình phá vỡ tế bào

b)

trải qua quá trình co nguyên sinh

c)

ở trạng thái cân bằng

d)

giảm kích thước

28.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

tế bào động vật không có không bào trung tâm

b)

tế bào động vật không có thành tế bào

c)

tế bào thực vật có màng bán thấm

d)

thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn

29.

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiên cơ chế nào sau đây

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Khuếch tán tăng cường

c)

Thẩm thấu

d)

Vận chuyển chủ động

30.

1 con trùng biến hình ăn 1 con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó

a)

khuếch tán tăng cường

b)

nhập bào

c)

vận chuyển chủ động bằng bơm

d)

xuất bào

31.

Sự khác biệt giữa xuất bào và nhập bào là

a)

xuất bào làm tăng diện tịch bề mặt của màng sinh chất còn nhập bào làm giảm diện tích bề mặt màng sinh chất

b)

xuất bào không có tính chọn lọc đối với các phân tử đc chuyển ra ngoài tế bào, còn nhập bào chọn lọc hơn

c)

nhập bào chỉ vận chuyển nước vào trong tế bào, xuất bào còn vận chuyển nhiều loại phân tử khác

d)

nhập bào đòi hỏi cung cấp năng lượng tế bào nhưng xuất bào thì không

32.

Sự xuất bào là

a)

hình thức vận chuyển thụ động

b)

cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác

c)

quá trình vận chuyển trong đó các túi đc hình thành từ màng sinh chất

d)

hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein

33.

Trong tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra ở cấu trúc nào sau đây

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Golgi

d)

Ribosome

34.

ATP chủ yếu được sinh ra ở bào quan

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Golghi

35.

Trung tâm hoạt động của 1 enzyme là vùng

a)

liên kết với các chất điều hòa

b)

liên kết với các sản phẩm của phản ứng

c)

tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác của enzyme

d)

bị ức chế bởi coenzyme hoặc ion kim loại

36.

Trong cơ chế tác động của enzyme, không có hoạt động nào sau đây

a)

tương tác với enzyme

b)

tạo ra phức hợp enzyme- cơ chất

c)

giải phóng enzyme và sản phẩm

d)

phân hủy enzyme sau khi giải phóng sản phẩm

37.

Cơ chế hoạt động của enzyme có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2)Tạo nên phức hợp enzyme- cơ chất

(3)Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme

a)

(2)-(1)-(3)

b)

(2)-(3)-(1)

c)

(1)-(2)-(3)

38.

Cơ chế hoạt động của enzyme có thể tóm tắt thành 1 số bước sau

(1) Enzyme liên kết với cơ chất tạo nên phức hợp enzyme-cơ chất

(2) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme

(3) Enzyme tương tác với cơ chất

a)

(2)-(1)-(3)

b)

(1)-(3)-(2)

c)

(2)-(3)-(1)

39.

Phân tử nào trong tế bào thực vật là phân tử thu nhận năng lượng bức xạ từ ánh sáng mặt trời?

a)

glucose

b)

co2

c)

diệp lục

d)

h2o

40.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình quang hợp là

a)

carbon dioxide

b)

oxygen

c)

carbohydrate

d)

nước

41.

Phát biểu nào dưới đây về quang hợp KHÔNG đúng

a)

Thực vật không phải là sinh vật duy nhất

b)

Pha phụ thuộc ánh sáng và pha không phụ thuộc ánh sáng có thể xảy ra cùng thời gian

c)

Pha không phụ thuộc ánh sáng chỉ xảy ra vào ban đêm

d)

Quang hợp là 1 quá trình trao đổi chất có nhiều bước

42.

Chu trình Calvin bắt đầu khi CO2 kết hợp với 1 carbohydrate gồm năm carbon được gọi là

a)

3- phosphoglycerate

b)

ribulose bisphotphate

c)

glyceraldehyde 3 - phosphate

d)

fructose

43.

Trong điều kiện hiếu khí, một phân tử glucose phân giải hoàn toàn CO2 và H2O cung cấp

a)

2 ATP

b)

4 ATP

c)

32 ATP

d)

28 ATP

44.

Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi truyền electron ở ti thể là

a)

NADH

b)

O2

c)

CO2

d)

H2O

45.

Các phản ứng trong quá trình hô hấp nội bào được thực hiện nhờ sự có mặt của

a)

ánh sáng

b)

CO2

c)

Glucose

d)

Enzyme xúc tác

46.

Bản chất của hô hấp tế bào là 1 chuỗi các phản ứng

a)

thủy phân

b)

oxi hóa khử

c)

tổng hợp

d)

phân giải

47.

Trong tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình đường phân

b)

quá trình lên men

c)

quá trình oxy hóa pyruvate

d)

chu trình kerbs

48.

Qúa trình nào sau đây trong các tế bào nhân chuẩn bị sẽ diễn ra bình thường cho dù có hay không có oxygen

a)

đường phân

b)

chuối truyền electron

c)

chu trình krebs

d)

sự oxi hóa pyruvic acid