NEW
Font size
Worksheetsôn tập gk2-sinh
Total questions: 53
Worksheet time: 24mins
Câu 1. Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
A. thuỷ phân
B. oxi hoá khử .
C. tổng hợp.
D. phân giải
Câu 2. Đường phân là quá trình biến đổi
A- glucôzơ.
B- fructôzơ.
C- saccarôzơ
D- galactozơ.
Câu 3. Quá trình đường phân xảy ra ở
.
A- tế bào chất
B- lớp màng kép của ti thể.
C- bào tương.
D- cơ chất của ti thể.
Câu 4. Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là
A. Chu trình Krebs.
B. Chuỗi truyền điện tử
C. Đường phân.
D.Tổng hợp axetyl-CoA từ pyruvat
Câu 5. Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được
A. 2 ATP.
B. 4 ATP.
C. 20 ATP.
D. 38 ATP.
Câu 6. Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là
1
2
3
4
Câu 7. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A- màng trong của ti thể.
B- màng ngoài của ti thể.
C- màng lưới nội chất trơn.
D- màng lưới nội chất hạt.
Câu 8. Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào
A- hàm lượng oxy trong tế bào
B- tỉ lệ giữa CO2/O2.
C- nồng độ cơ chất.
D-nhu cầu năng lượng của tế bào.
Câu 9. Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là
A- đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.
B- tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể.
C- chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng.
D- thải các chất độc hại ra khỏi tế bào.
Câu 10. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A. O2. B. CO2.. C. ATP, NADPH. D. ADP, NADPH.
o2
co2
atp, nadph
adp, nadph
Câu 11. Quang hợp là quá trình
A. biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.
B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.
C. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.
D. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
Câu 12. Loại sắc tố quang hợp mà cơ thể thực vật nào cũng có là
A. clorophin a.
B. clorophin b.
C. carotenoit .
D. phicobilin.
Câu 13. Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
A- tổng hợp glucôzơ.
B- hấp thụ năng lượng ánh sáng.
C- thực hiện quang phân li nước.
D- tiếp nhận CO2.
A- tổng hợp glucôzơ.
B- hấp thụ năng lượng ánh sáng.
C- thực hiện quang phân li nước.
D- tiếp nhận CO2.
Câu 14. Quang hợp chỉ được thực hiện ở
A- tảo, thực vật, động vật.
B- tảo, thực vật, nấm.
C- tảo, thực vật và một số vi khuẩn.
D- tảo, nấm và một số vi khuẩn.
a
b
c
d
Câu 15. Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A- chất nền của lục lạp.
B- chất nền của ti thể.
C- màng tilacôit của lục lạp.
D- màng ti thể.
a
b
c
d
Câu 17. Nước tham gia vào pha sáng quang hợp với vai trò cung cấp
A. năng lượng. B. oxi. C. electron và hiđro. D. CO2.
a
b
c
d
Câu 18. Oxi được giải phóng trong
A. pha tối nhờ quá trình phân li nước.
B. pha sáng nhờ quá trình phân li nước.
C. pha tối nhờ quá trình phân li CO2.
D. pha sáng nhờ quá trình phân li CO2. .
a
b
c
d
Câu 19. Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ
A- H2O.
B- CO2.
C- chất diệp lục.
D- chất hữu cơ.
Câu 20. Quá trình hấp t
a
b
c
d
Câu 20. Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ
A- lục lạp.
B- màng tilacôit.
C- chất nền của lục lạp.
D- các phân tử sắc tố quang hợp.
a
b
c
d
Câu 21. Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là
A- CO2.
B- O2.
C- H2.
D- N2.
a
b
c
d
Câu 22. Pha tối của quang hợp còn được gọi là
A. pha sáng của quang hợp.
B. quá trình cố định CO2.
C. quá trình chuyển hoá năng lượng.
D. quá trình tổng hợp cacbonhidrat.
a
b
c
d
Câu 23. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là
A- hợp chất 6 cacbon.
B- hợp chất 5 cacbon.
C- hợp chất 4 cacbon.
D- hợp chất 3 cacbon.
a
b
c
d
Câu 24. Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là
A. đây là 2 quá trình ngược chiều nhau.
B . sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp.
C. quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, tổng hợp còn hô hấp là quá trình phân giải, thải năng lượng.
D. sản phẩm của quá trình hô hấp là nguyên liệu của quá trình quang hợp.
a
b
c
d
Câu 25. Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân.
B. G1, S, G2, nguyên phân .
C. S, G1, G2, nguyên phân.
D. G2, G1, S, nguyên phân.
a
b
c
d
Câu 26. Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
A. tái bản AND.
B. phân ly các nhiễm sắc thể
C. tạo thoi phân bào.
D. xếp thành 1 hàng
a
b
c
d
Câu 27. Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
A. G1.
B. G2.
C. S.
D. nguyên phân
a
b
c
d
Câu 28. Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
A. tế bào cơ tim.
B. hồng cầu.
C. bạch cầu.
D. tế bào thần kinh.
a
b
c
d
Câu 29. Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
A. đầu.
B. giữa .
C. sau.
D. cuối.
a
b
c
d
Câu 30. Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là
A. n NST đơn.
B. n NST kép.
C. 2n NST đơn.
D. 2n NST kép.
a
b
c
d
Câu 31. Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là
A. 2n NST đơn.
B. 2n NST kép.
C. 4n NST đơn.
D. 4n NST kép.
a
b
c
d
Câu 32. Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là
A. n NST đơn.
B. 2n NST đơn.
C. n NST kép.
D. 2n NST kép.
a
b
c
d
Câu 33. Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. cả A, B, C.
a
b
c
d
Câu 34. Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. cả A, B, C.
a
b
c
d
Câu 35. Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được
A. 2k tế bào con .
B. k/2 tế bào con.
C. 2k tế bào con.
D. k – 2 tế bào con.
a
b
c
d
Câu 36. Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ
A. đầu.
B. giữa.
C. sau .
D. cuối.
a
b
c
d
Câu 37. Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ
A. màng nhân.
B. nhân con.
C. trung thể.
D. thoi vô sắc
a
b
c
d
Câu 38. Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
A. 23.
B. 46.
C. 69.
D. 92.
a
b
c
d
Câu 39. Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là
A. 23.
B. 46.
C. 69.
D. 92
a
b
c
d
Câu 41. Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là
A- 8.
B- 12.
C- 24.
D- 48.
a
b
c
d
Câu 42.Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở
A-kì trung gian.
B- kì đầu.
C- kì sau.
D- tất cả các kì.
a
b
c
d
Câu 43. Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở
A-kì giữa.
B- kì sau.
C- kì cuối.
D. tất cả các kì trên.
a
b
c
d
Câu 44. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST đơn.
B. n NST kép.
C. 2n NST đơn.
2n NST kép
a
b
c
d
Câu 45. Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ
A. đầu I.
B. giữa I.
C. sau I.
D. đầu II.
a
b
c
d
Câu 46. Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
a
b
c
d
Câu 47. Hình thức phân chia tế bào ở sinh vật nhân sơ là
A. nguyên phân.
B. giảm phân.
C. nhân đôi.
D. phân đôi.
a
b
c
d
Câu 48. Quá trình giảm phân xảy ra ở
A- tế bào sinh dục .
B- tế bào sinh dưỡng.
C- hợp tử.
D- giao tử.
a
b
c
d
Câu 49. Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là
A- 2.
B- 4.
C- 6.
D-8.
a
b
c
d
Câu 50. Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là
A- 7 NST kép.
B- 7 NST đơn.
C- 14 NST kép.
D- 14 NST đơn.
a
b
c
d
Câu 51. Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do
A- xảy ra nhân đôi ADN.
B- có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.
C- ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.
D-cả B và C.
a
b
c
d
Câu 52. Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là
A- 16.
B- 32.
C- 64.
D- 128.
a
b
c
d
Câu 54. Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể
A- đơn bào.
B- đa bào.
C- lưỡng bội.
D-lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính.
a
b
c
d
*Câu 55. Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là
A- sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn.
B- sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.
C- sự tự nhân đôi và sự phân li.
D- sự đóng xoắn và tháo xoắn.
a
b
c
d
Câu 56. Nhiễm sắc thể có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ
A- sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể.
B- sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể.
C- sự phân chia tế bào chất.
D.sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm sắc thể về các tế bào con.
a
b
c
d
