wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vi sinh vật và ứng dụng

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể VSV

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể VSV

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV

2.

Số lượng tế bào VSV đạt cực đại và không đổi do số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi là đặc điểm của pha nào của nuôi cấy không liên tục?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

3.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy liên tục là

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy đi dịch nuôi cấy

c)

Không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

4.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, muốn nhận được nhiều sinh khối thì nên thu hoạch vi sinh vật ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng

c)

Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong

d)

Pha suy vong

5.

Giai đoạn thứ 2 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

6.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

7.

Những hình thức sinh sản của vi sinh vật là

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử vô tính

d)

Tạo bào tử hữu tính

8.

Giai đoạn 1 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

9.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của vi sinh vật:

a)

Phần lớn là đơn bào

b)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

c)

Sinh trường và sinh sản rất nhanh

d)

Phân bố hẹp

10.

Vi sinh vật quang tự dưỡng có

a)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon:  CO2CO_2  

b)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: undefined 

c)

Nguồn năng lượng: Ánh sáng; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

d)

Nguồn năng lượng: Chất hữu cơ; Nguồn cacbon: Chất hữu cơ

11.

Vi sinh vật có đặc điểm?

a)

Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào

b)

Nhìn được bằng mắt thường

c)

Tự tổng hợp các chất

d)

Hấp thụ và chuyển hóa nhanh

e)

Phân bố rộng

12.

Tiêu chí để phân chia các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật là gì?

a)

Nguồn cacbon và cấu tạo cơ thể

b)

Nguồn năng lượng và môi trường nuôi cấy

c)

Nguồn cacbon và cách sinh sản

d)

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon

13.

Điều nào không đúng khi nói về các chất sát trùng như cồn êtilic, phênol, các halôgen?

a)

Có khả năng ức chế và giết chết các vi sinh vật gây bệnh.

b)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách không chọn lọc.

c)

Ức chế vi sinh vật gây bệnh một cách chọn lọc.

d)

Ở nồng độ thấp thì ức chế, ở nồng độ cao thì tiêu diệt.

14.

Hình trên người ta vận dụng yếu tố nào gây ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật vào cuộc sống?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

pH

d)

áp suất thẩm thấu

15.

Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

Các chất phênol

b)

Chất kháng sinh

c)

Phoocmalđêhit

d)

Rượu

16.

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm mấy pha ?

a)

4 pha

b)

3 pha

c)

2 pha

d)

5 pha

17.

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự sớm - muộn như thế nào ?

a)

Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong

b)

Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong

c)

Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong

d)

Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong

18.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật ?

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Độ pH

c)

Ánh sáng

d)

Độ ẩm

19.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng và nguồn cacbon là gì?

a)

Ánh sáng, chất vô cơ

b)

Ánh sáng, chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ, CO2

d)

Chất hữu cơ, chất vô cơ

20.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon là CO2. Hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật này là gì?

a)

A. Quang dị dưỡng

b)

B. Hóa dị dưỡng

c)

C. Quang tự dưỡng

d)

D. Hóa tự dưỡng

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có cấu tạo từ tế bào nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật là tập đoàn đơn bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

22.

Sản phẩm của quá trình phân giải protein là?

a)

Glixerol

b)

amino acid

c)

Glucose

d)

nucleotide

23.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm chính của quá trình phân giải protein

a)

Nước mắm

b)

Rượu

c)

Nước tương

d)

Kim chi

e)

Phân bón hữu cơ

24.

Nhận định nào sau đây là đúng với quá trình lên men đồng hình?

a)

Sản phẩm gồm lactic acid và CO2

b)

Sản phẩm gồm lactic acid và O2

c)

Sản phẩm chỉ có lactic acid

d)

Sản phẩm ngoài lactic acid còn có etilic, axetic acid, CO2

25.

Tại sao sữa chua từ dạng lỏng chuyển thành dạng sệt?

a)

Khi lên men sữa chua tạo lactic acid làm thay đổi độ pH trong dung dịch gây biến tính protein

b)

Vi khuẩn lên men tạo thêm nhiều protein là protein đông đặc lại

c)

Khi lên men sữa chua vi khuẩn lactic tạo thành các sợi protein liên kết thành mạng lưới làm đông đặc dung dịch

d)

Trong môi trường giàu dinh dưỡng, vi khuẩn lactic sinh trưởng mạnh với số lượng lớn làm đông đặc dung dịch

26.

Trong hệ thống nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật cực đại ở pha?

a)

Tiềm phát

b)

Lũy thừa

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

27.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

28.

Ở vi sinh vật, liên kết Glycerol và acid béo có thể tạo thành

a)

A. Glucose

b)

B. Prôtêin

c)

C. Lipid

d)

D. Nuclêic acid

29.

Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết

a)

glycosidic.

b)

peptide.

c)

ion.

d)

liên kết hidrogen.

30.

Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các

a)

nucleotide

b)

amino acid

c)

đường đơn

d)

đường đôi

31.

Dựa vào cơ sở khoa học nào sau đây để ứng dụng vi sinh vật tạo nên các axit amin quý ?

a)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng năng lượng và enzyme nội bào.

b)

Vi sinh vật có khả năng tiết enzyme phân giải lipid.

c)

Một số vi sinh vật có khả năng tạo chất dinh dưỡng cho cây trồng.

d)

Vi sinh vật có khả năng tiết enzyme phân giải carbohydrate.

32.

Sử dụng vi sinh vật để phân huỷ chất thải ô nhiễm ( rác hữu cơ, vết dầu loang, nước thải...) là dựa vào cơ sở khoa học nào sau đây?

a)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp các chất cần thiết bằng cách sử dụng năng lượng và enzyme nội bào.

b)

Vi sinh vật có khả năng tiết enzyme phân giải các chất bên ngoài tế bào: protein, lipit, carbohydrate.

c)

Một số vi sinh vật có khả năng tạo chất dinh dưỡng cho cây trồng.

d)

Một số vi sinh vật có khả năng gây độc cho cây trồng.

33.

Dựa vào đặc tính nào sau đây của vi sinh vật để ứng dụng sản xuất các chế phẩm sinh học như insulin, interpheron,...?

a)

Vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường.

b)

Vi sinh vật đóng vai trò là vecto chuyển gen.

c)

Vi sinh vật có khả năng tiết enzyme phân huỷ các chất bên ngoài tế bào.

d)

Vi sinh vật đóng vai trò là kháng nguyên.

34.

Loại vi khuẩn nào sau đây được sử dụng trong sản xuất phomat?

a)

Vi khuẩn Bifidobacterium.

b)

Vi khuẩn Lactobacillus acidophilus.

c)

Vi khuẩn Lactobacillus bulgaricus.

d)

Vi khuẩn Lactococcus lactis.

35.

Loại vi sinh vật nào sau đây được sử dụng để sản xuất tương?

a)

Nấm mốc Aspergillus oryzae.

b)

Nấm men Saccharomyces cerevisiaes.

c)

Nấm mốc Aspergillus niger.

d)

Nấm men Candida utilis.

36.

Sau khi ủ tương để tạo ra thành phẩm là các chai tương trên thị trường cần thực hiện các bước tiếp theo theo trình tự nào sau đây?

a)

Ủ tương -> thanh trùng cốt ->  lọc thô ->  phối chế ->  rót chiết -> thanh trùng thành phẩm.

b)

Ủ tương ->  lọc thô ->  phối chế -> thanh trùng cốt  -> rót chiết -> thanh trùng thành phẩm.

c)

Ủ tương ->  lọc thô ->  thanh trùng cốt ->  phối chế  -> thành trùng thành phẩm ->  rót chiết.

d)

Ủ tương -> phối chế -> thanh trùng cốt -> lọc thô -> thanh trùng thành phẩm ->  rót chiết.

37.

Quy trình sản xuất thuốc kháng sinh được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Nhân giống vi khuẩn hoặc nấm  -> sinh tổng hợp tích tụ kháng sinh -> sinh trưởng tăng sinh khối -> tách chiết.

b)

Nhân giống vi khuẩn hoặc nấm ->  sinh trưởng tăng sinh khối ->  sinh tổng hợp tích tụ kháng sinh ->  tách chiết.

c)

Nhân giống vi khuẩn hoặc nấm -> tách chiết -> sinh trưởng tăng sinh khối -> sinh tổng hợp tích tụ kháng sinh.

d)

Nhân giống vi khuẩn hoặc nấm ->  sinh tổng hợp tích tụ kháng sinh ->  tách chiết ->  sinh trưởng tăng sinh khối.

38.

Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào các nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn di dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hoá.

b)

Vi khuẩn hoá tự dưỡng và vi khuẩn amon hoá.

c)

Vi khuẩn quang tự dưỡng và vi khuẩn nitrat hoá.

d)

Vi khuẩn hoá tự dưỡng và vi khuẩn nitrat hoá.

39.

Chế phẩm Bacillus thuringiensis diệt côn trùng gây hại bằng cách nào?

a)

Vi khuẩn Bacillus thuringiensis kí sinh làm chết côn trùng.

b)

Các chất độc do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng diệt côn trùng.

c)

Vi khuẩn Bacillus thuringiensis ức chế quá trình sinh sản của côn trùng.

d)

Các enzyme do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng phá vỡ màng tế bào côn trùng.

40.

Các vi sinh vật thuộc nhóm đơn bào/ tập đoàn đơn bào nhân thực là

a)

Vi nấm, vi tảo, động vật nguyên sinh

b)

Vi nấm, vi tảo, vi khuẩn

c)

Vi nấm, vi tảo, vi khuẩn cổ

d)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

41.

Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản nhanh nhờ

a)

tỉ lệ S/V lớn

b)

tỉ lệ S/V nhỏ

c)

tỉ lệ V/S lớn

d)

tỉ lệ S.V lớn

42.

Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng

a)

Quang dị dưỡng

b)

Quang tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

43.

Phương pháp nghiên cứu nhằm tách riêng các vi khuẩn từ từ quần thể ban đầu thành các dòng thuần khiết để khảo sát, định loại là

a)

Phân lập

b)

quan sát

c)

nuôi cấy

d)

giải phẫu

44.

Trong quá trình lên men rượu, Glucose được chuyển thành Ethanol và CO2 là nhờ

a)

nấm đường hóa

b)

nấm men

c)

Vi khuẩn lactis đồng hình

d)

Vi khuẩn lactis dị hình

45.

Pha nào của nuôi cấy không liên tục có lượng chất độc hại tích lũy nhiều hơn chất dinh dưỡng?

a)

pha suy vong

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha tiềm phát

46.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi sinh vật đạt cực đại và không đổi ở pha

a)

lũy thừa

b)

cân bằng

c)

suy vong

d)

tiềm phát

47.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào VSV tăng nhanh theo cấp số nhân là đặc điểm của pha

a)

lũy thừa

b)

cân bằng

c)

suy vong

d)

tiềm phát

48.

Trong nuôi cấy không liên tục, Vi sinh vật thích nghi với môi trường nuôi cấy bằng cách hình thành enzyme cảm ứng ở pha

a)

lũy thừa

b)

cân bằng

c)

suy vong

d)

tiềm phát

49.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi sinh vật đạt cực đại và không đổi ở pha

a)

lũy thừa

b)

cân bằng

c)

suy vong

d)

tiềm phát

50.

Tổng hợp polisaccarit nhờ chất khởi đầu là....

a)

ADP-glucose

b)

amino acid

c)

nucleotide

d)

acid béo

51.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy không liên tục là

a)

Không bổ sung dinh dưỡng

Không lấy đi sản phẩm nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy đi dịch nuôi cấy

c)

Bổ sung dinh dưỡng và các sản phẩm nuôi cấy thường xuyên

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải là cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật?

a)

Hình thức dinh dưỡng đa dạng

b)

Kích thước nhỏ bé

c)

Sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

hấp thụ dinh dưỡng chậm

53.

Phân vi sinh chứa một hoặc nhiều chủng VSV có khả năng

a)

cố định đạm hoặc phân giải chất hữu cơ, vô cơ khó hấp thụ thành các chất vô cơ cây dễ hấp thụ.

b)

tiết ra chất độc diệt sâu hoặc sử dụng nấm kí sinh trên côn trùng.

c)

sản xuất sinh khối nhanh tạo ra các nguyên liệu cho công nghiệp và đời sống

d)

Tạo ra các loại thực phẩm lên men

54.

Đâu là tên của một loại kháng sinh?

a)

EM

b)

BT

c)

penicillin

d)

streptomycin