wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Loại đường nào sau đây không phải là đường đơn?

a)

A. Lactozo.      

b)

B. Glucozo.   

c)

C. Fructozo.     

d)

    D. Ribozo.

2.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về Cabohiđrat?

a)

A. Chỉ được cấu tạo bởi 4 loại nguyên tố C, H, O, N.

b)

B. Gồm có 3 loại: đường đơn, đường đôi và đường đa.

c)

C. Xenlulozo, glycogen, tinh bột là các đường đa.

d)

D. Lactozo, saccarozo là các loại đường đôi..

3.

Trong các loại sau đây glucozo, fructozo, galactozo, ribozo. Loại đường nào khác với các loại còn lại về công thức cấu tạo?

a)

A. Ribozo.                      

b)

B. Glucozo.                   

c)

 C. Galactozo.                 

d)

D. Fructozo.

4.

Một glixerol liên kết với 3 axit béo không no là thành phần cấu tạo nên

a)

A. Dầu thực vật.           

b)

   B. Mỡ động vật.  

c)

            C. Photpholipit. 

d)

              D. Steroit.

5.

Một glixerol liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm photphat là thành phần cấu tạo nên

a)

A. Dầu thực vật.

b)

B. Mỡ động vật.

c)

C. Photpholipit.

d)

D. Steroit.

6.

. Loại chất nào sau đây không có bản chất là lipit?

a)

A. Kitin..

b)

B. Vitamin A, D, E, K.

c)

C. Carotenoit.

d)

D. Colesteron

7.

Cacbohiđrat là thuật ngữ không dùng để chỉ loại phân tử nào sau đây?

a)

A. Ơstrogen.

b)

B. Tinh bột.

c)

C. Đường mía.

d)

D. Đường sữa.

8.

Lipit không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Tham gia cấu tạo nên glicoprotein có vai trò nhận diện tế bào.

b)

B. Dự trữ năng lượng cho tế bào.

c)

C. Tham gia cấu tạo màng sinh chất.

d)

D. Tham gia cấu tạo nên 1 vài loại vitamin và hoocmon.

9.

. Đại phân tử hữu cơ chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tế bào là

a)

A. cacbohidrat.   

b)

  B. protein. 

c)

     C. lipit.  

d)

       D. axit nucleic.

10.

. Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

A. axit amin.

b)

B. glyxeron.

c)

C. Nucleotit.

d)

D. A, U, G, X.

11.

. Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Cấu tạo nên tế bào, cơ thể.

b)

B. Xúc tác các phản ứng hóa sinh.

c)

C. Thu nhận thông tin.

d)

D. Là vật chất di truyền.

12.

. Hemoglobin là ví dụ cho chức năng nào của protein?

a)

A. Cấu tạo nên tế bào, cơ thể.

b)

B. Xúc tác các phản ứng hóa sinh.

c)

C. Thu nhận thông tin.

d)

D. Vận chuyển các chất.

13.

Protein Abumin là ví dụ cho chức năng nào của protein?

a)

A. Vận chuyển các chất.

b)

B. Xúc tác các phản ứng hóa sinh.

c)

C. Thu nhận thông tin.

d)

D. Dự trữ axit amin.

14.

Ví dụ nào sau đây là protein?

a)

A. 1 số enzim.

b)

B. Steroit..

c)

C. Fructozo

d)

. D. Ađênin

15.

. Protein thụ thể là ví dụ cho chức năng nào của protein?

a)

A. Cấu tạo nên tế bào, cơ thể.

b)

B. Xúc tác các phản ứng hóa sinh.

c)

C. Thu nhận thông tin.

d)

D. Vận chuyển các chất.

16.

. Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

A. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn.

b)

B. Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép.

c)

C. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép.

d)

D. Chứa một phân tử ADN liên kết với protêin

17.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

A. lizôxôm.  

b)

   B. ribôxôm.

c)

C. trung thể.  

d)

      D. lưới nội chất.

18.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

n.

a)

A. cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.

b)

B. cấu trúc của nhân tế bào.

c)

C. số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

d)

D. khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.

19.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

A. giúp vi khuẩn di chuyển.                                  

b)

   B. tham gia vào quá trình nhân bào.

c)

C. duy trì hình dạng của tế bào.   

d)

  D. trao đổi chất với môi trường.

20.

. Tế bào vi khuẩn có các hạt ribôxôm làm nhiệm vụ

a)

A. bảo vệ cho tế bào.     

b)

  B. chứa chất dự trữ cho tế bào.

c)

C. tham gia vào quá trình phân bào.                       

d)

D. tổng hợp prôtêin cho tế bào.

21.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Không có màng nhân.

(2) Không có nhiều loại bào quan.

(3) Không có hệ thống nội màng.

(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

Có bao nhiêu đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

22.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

A. peptidoglycan.        

b)

    B. xenlulôzơ.

c)

C. kitin. .

d)

  D. pôlisaccarit

23.

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn

a)

A. dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

b)

B. dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

c)

C. dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

d)

D. dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

24.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

A. Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.

b)

B. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

C. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.

d)

D. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.

25.

Có mấy đặc điểm có ở lục lạp?

1. Có màng kép trơn nhẵn.

2. Chất nền có chứa ADN và riboxom.

3. Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong.

4. Có ở tế bào thực vật

5. Có ở tế bào động vật và thực vật

6. Cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

A. 2.     

b)

        B. 4. 

c)

   C. 5. 

d)

                  D. 6.

26.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp.

a)

A. làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng.

b)

B. Có màng ADN dạng vòng và riboxom.

c)

C. Màng trong gấp khúc tạo nên các mào.

d)

D. Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

27.

. Trong các loại tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

A. Tế bào cơ tim.

b)

B. Tế bào da.

c)

C. Tế bào xương.

d)

D. Tế bào hồng cầu.

28.

. Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

A. Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

b)

B. Trong ti thể có chứa ADN và riboxom.

c)

C. Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp.

d)

D. Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn.

29.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

.

a)

A. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

B. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

C. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

D. Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

30.

1. Có màng kép trơn nhẵn

2. Chất nền có chứa ADN và riboxom

3. Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

4. Có ở tế bào thực vật

5. Có ở tế bào động vật và thực vật

6. Cung cấp năng lượng cho tế bào

Có mấy đặc điểm có ở ti thể?

a)

A. 2.  

b)

B. 3. 

c)

   C. 4.   

d)

  D. 5.

31.

Bào quan nào sau đây có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào?

a)

A. Không bào.

b)

   B. Nhân con.

c)

C. Trung thể.

d)

          D. Ti thể.

32.

. Cấu trúc nào trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau?

a)

A. Lưới nội chất.

b)

B. Chất nhiễm sắc.

c)

C. Khung xương tế bào.

d)

D. Màng sinh chất.

33.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

A. sự biến dạng của màng tế bào.

b)

B. bơm prôtêin và tiêu tốn ATP.

c)

C. sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

D. kênh prôtêin đặc biệt là “aquaporin”.

34.

. Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

A. chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

B. chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

C. chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

D. chất có kích thước lớn.

35.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao gọi là cơ chế

a)

A. vận chuyển chủ động.

b)

B. vận chuyển thụ động.

c)

C. thẩm tách

d)

  D. thẩm thấu.

36.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?.

a)

A. CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phôtpholipit.

b)

B. Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh prôtêin đặc biệt là “aquaporin”.

c)

C. Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

d)

D. Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh prôtêin xuyên màng.

37.

. Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài dịch bào

a)

A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

.

c)

C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

D. luôn ổn định

38.

Sự vận chuyển chủ động và xuất, nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

A. tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

B. phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

C. vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

D. các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

39.

. Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

A. Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động.

b)

B. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

c)

C. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng.

d)

D. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

40.

. Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại?.        

a)

     A. 3 loại.

b)

B. 5 loại. 

c)

C. 4 loại.

d)

D. 2 loại.

41.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?

a)

A. NADPH.

b)

B. ATP..

c)

C. ADP

d)

. D. FADH2

42.

Câu 42. ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

1. ATP là một hợp chất cao năng

2. ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

3. ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

4. Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (3), (4).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

43.

Enzim có bản chất là

a)

A. Pôlisaccarit.

b)

B. Prôtêin.

c)

C. Mônôsaccrit.

d)

D. Photpholipit.

44.

Enzym không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Hoạt tính xúc tác mạnh.

b)

B. Tính chuyên hóa cao.

c)

C. Bị biến đổi sau phản ứng.

d)

D. Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.

45.

Enzym có tính đặc hiệu cao là vì

a)

A. enzym là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là prôtêin.

b)

B. enzym có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phàn ứng hoá sinh ở trong tế bào.

c)

C. enzym bị biến tính khi có nhiệt độ cao, pH thay đổi.

d)

D. trung tâm hoạt động của enzym chỉ tương thích với loại cơ chất do nó xúc tác

46.

. Khi nói về cơ chất, phát biểu nào sau đây đúng?

.

a)

A. Cơ chất là chất được tạo ra trong quá trình co cơ.

b)

B. Cơ chất là chất tham gia cấu trúc nên enzym.

c)

C. Cơ chất là chất được enzym tác dụng xúc tác.

d)

D. Cơ chất là sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzym xúc tác

47.

Giả sử có một phản ứng được xúc tác bởi một loại enzym. Tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Tăng nồng độ enzym.

b)

B. Giảm nhiệt độ của môi trường.

c)

C. Giảm nồng độ cơ chất.

d)

D. Thay đổi độ pH của môi trường.

48.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu.

b)

B. Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức.

c)

C. Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu.

d)

D. Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể.

49.

Trong cơ chế tác động của enzim, không có hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tương tác với enzim.

b)

B. Tạo ra phức hợp enzim – cơ chất.

c)

C. Giải phóng enzim và sản phẩm.

d)

D. Phân hủy enzim sau khi giải phóng sản phẩm.

50.

Các chất dưới đây được sinh ra trong tế bào sống:

(1) saccaraza (2) prôtêaza (3) nuclêaza (4) lipit (5) amilaza

(6) saccarôzơ (7) prôtêin (8) axit nuclêic (9) lipaza (10) pepsin

Những chất nào trong các chất trên là enzim?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5).

b)

B. (1), (6), (7), (8), (9), (10).

c)

C. (1), (2), (3), (5), (9), (10).

d)

D. (1), (2), (3), (5), (9)