NEW
Font size
WorksheetsCÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC - CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Phân tử sinh học nào sau đây không có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
Protein.
Carbohydrate.
Nucleic acid.
Lipid.
Carbohydrate được cấu tạo từ các loại nguyên tố
A. C, H, O.
B. C, H, N.
C. C, H, N, O, P.
D. C, H, O, N.
Hợp chất nào sau đây không phải là đường đơn?
Glucose.
Fructose.
Galactose.
Sucrose.
Hợp chất nào sau đây không phải là đường đôi?
Sucrose.
Fructose.
Mantose.
Lactose.
Hợp chất nào sau đây không phải là đường đa?
Tinh bột.
Glycogen.
Mantose.
Cellulose và chitin.
Đường đơn có chức năng nào sau đây?
Nguồn cung cấp năng lượng và cấu tạo nên các loại phân tử sinh học khác.
Là đường vận chuyển đường đơn đến bộ phận khác nhau của cơ thể thực vật.
Dự trữ năng lượng cho tế bào.
Là nguyên liệu cấu trúc nên một số thành phần của tế bào.
Đường sucrose thuộc loại đường đôi được cấu tạo từ
1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose.
2 phân tử glucose.
1 phân tử glucose và 1 phân tử galactose.
1 phân tử galactose và 1 phân tử fructose.
Ở người và các loài động vật, loại polysaccharide được tổng hợp chủ yếu ở gan, cơ và được dùng làm nguồn năng lượng dự trữ ngắn hạn (trong ngày) là
Tinh bột.
Glycogen.
Chitin.
Cellulose.
Phát biểu nào sau đây đúng với Cellulose?
Cellulose là một polymer bao gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân là fructose.
Cellulose là một loại đường đa dự trữ năng lượng trong tế bào thực vật.
Cellulose là một loại đường đa dự trữ năng lượng trong tế bào động vật.
Cellulose là thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào thực vật.
Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại
đường đôi.
đường đơn.
đường đa.
polymer.
Hợp chất nào sau đây là một loại lipid, có màu vàng sẽ được chuyển hóa thành vitamin A trong cơ thể, sau này chuyển đổi thành sắc tố võng mạc rất có lợi cho thị giác?
Cholesterol.
Carotenoid.
Estrogen.
Cortisone.
Liên kết nào sau đây được hình thành giữa các phân tử nước?
Liên kết cộng hoá trị.
Liên kết ion.
Liên kết hydrogen.
Liên kết phân cực.
Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carbohydrate là gì?
Chất đạm.
Chất xức tác.
Chất béo.
Chất đường bột (đường).
Đường đơn có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Đường đôi có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Đường đa có tên khoa học là
Polysaccharide.
Disaccharide.
Monosaccharide.
Glycosidic.
Saccharose được cấu tạo gồm
1 glucose + 1 fructose.
1 glucose + 1 galactose.
1 glucose + 1 glucose.
Nhiều glucose.
Maltose được cấu tạo gồm
1 glucose + 1 fructose.
1 glucose + 1 galactose.
1 glucose + 1 glucose.
Nhiều glucose.
Lactose được cấu tạo gồm
1 glucose + 1 fructose.
1 glucose + 1 galactose.
1 glucose + 1 glucose.
Nhiều glucose.
Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mía?
Glucose
Lactose
Saccharose
Fructose
Loại đường nào sau đây còn gọi là đường nho?
Glucose
Lactose
Saccharose
Fructose.
Loại đường nào sau đây có nhiều trong hoa quả và mật ong?
Glucose
Fructose
Maltose
Lactose
Loại đường nào sau đây còn gọi là đường mạch nha?
Glucose
Fructose
Maltose
Lactose
Loại đường nào sau đây có nhiều trong sữa động vật?
Lactose
Fructose
Saccharose
Glucose.
Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ
Ancol vòng + acid béo.
1 glycerol + 3 acid béo không no.
1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.
1 glycerol + 3 acid béo no.
Đơn phân của protein là
nucleotide.
acid béo.
glucose.
amino acid.
Có khoảng bao nhiêu loại amino acid trong cơ thể sinh vật
25 loại
19 loại
20 loại
22 loại
Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết
disulfite
hydrogen
peptide
glycosidic
Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là
thịt, cá, tôm.
rau, củ, quả.
bánh kẹo.
nước ngọt.
Đơn phân của nucleic acid là
amino acid.
nucleotide.
acid béo.
glucose.
Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?
A. A, U, G, C
B. A, T, G, C
C. U, A, G, C
D. A, U, G, C
Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?
A. A, U, G, C
B. A, T, G, C
C. U, A, G, C
D. A, U, G, C
Phân tử DNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?
1 chuỗi.
2 chuỗi.
3 chuỗi.
4 chuỗi.
Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết
A. hydrogen.
B. peptide.
C. phosphodiester.
D. glycosidic.
Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng liên kết
hydrogen.
phosphodiester.
glycosidic.
peptide.
Giữa hai mạch polynucleotide của DNA các nucleotide liên kết với nhau theo
Nguyên tắc bổ sung.
Nguyên tắc đa phân.
Nguyên tắc bảo tồn.
Nguyên tắc cộng hóa trị.
Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotide trên hai mạch của DNA, nếu mỗi kí hiệu gạch ngang (-) là một liên kết hydrogen?
A-T: 2 liên kết, G-C: 3 liên kết
A-T: 3 liên kết, G-C: 2 liên kết
A-G: 2 liên kết, T-C: 3 liên kết
A-C: 3 liên kết, G-T: 2 liên kết
Hầu hết phân tử RNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?
1 chuỗi.
2 chuỗi.
3 chuỗi.
4 chuỗi.
Có 3 loại RNA chính là
mRNA, tRNA, rRNA
snoRNA, siRNA, snRNA
mRNA, snoRNA, siRNA
tRNA, snRNA, snoRNA
RNA thông tin là tên gọi khác của
mRNA.
tRNA
rRNA.
snRNA
RNA vận chuyển là tên gọi khác của
mRNA.
tRNA
rRNA.
snRNA
RNA ribosome là tên gọi khác của
mRNA.
tRNA
rRNA.
snRNA
Một phân tử nước có cấu tạo gồm
1 hydrogen + 2 oxygen
1 hydrogen + 1 oxygen
2 hydrogen + 1 oxygen.
2 hydrogen + 2 oxygen.
“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào?
Carbohydrate
Lipid
Protein
Nucleic acid
Nước có tính phân cực chủ yếu là do
cấu tạo từ oxygen và hydrogen.
electron của hydrogen yếu.
đầu oxygen và đầu hydrogen tích điện trái dấu.
các liên kết hydrogen luôn bền vững
