wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào giao tử.

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

2.

Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua

a)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.

b)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.

c)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

d)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

3.

Các giao tử được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm sắc thể

a)

đơn bội (n).

b)

tam bội (3n).

c)

lưỡng bội (2n).

d)

tứ bội (4n).

4.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì giữa II.

d)

Kì đầu II

5.

Giảm phân I làm cho

a)

số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

b)

số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp đôi và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

c)

số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa nhưng không tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

d)

số lượng nhiễm sắc thể được giữ nguyên nhưng tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

6.

Giảm phân II làm cho

a)

số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp đôi và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

b)

số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

c)

số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa nhưng không tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

d)

số lượng nhiễm sắc thể được giữ nguyên nhưng tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

7.

Trong giảm phân, kì sau I và kì sau II đều xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đôi theo từng cặp tương đồng.

b)

Các nhiễm sắc thể di chuyển về 2 cực của tế bào.

c)

Các nhiễm sắc thể kép tập trung thành một hàng.

d)

Các chromatid tách nhau ra ở tâm động.

8.

Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.

b)

Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

c)

Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể

d)

Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

9.

Giảm phân có thể tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới do

a)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

b)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

c)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

d)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

10.

Giao tử là.

a)

tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

b)

tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

c)

A. tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào

d)

 tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

11.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra

a)

2 tinh trùng

b)

1 tinh trùng

c)

3 tinh trùng

d)

4 tinh trùng

12.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra

a)

1 tế bào trứng và 3 thể cực

b)

3 tế bào trứng và 1 thể cực

c)

4 tế bào trứng

d)

2 tế bào trứng và 2 thể cực.

13.

Nếu một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính có bộ nhiễm sắc thể 2n = 4 được kí hiệu là AaBb thì có thể tạo ra mấy loại giao tử khác nhau về kí hiệu bộ nhiễm sắc thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ

a)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

b)

sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh.

c)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân.

d)

sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh.

15.

Ngựa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 64 và lừa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 62. Con lai giữa ngựa cái và lừa đực là con la. Con la sẽ có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n = 64.

b)

2n = 63

c)

2n = 126

d)

2n = 62.

16.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

a)

Nhiệt độ

b)

Chất dinh dưỡng.

c)

Căng thẳng thần kinh.

d)

Hormone sinh dục.

17.

Nảy chồi là hình thức sinh sản vô tính không có ở:

a)

xạ khuẩn

b)

thủy tức

c)

nấm men rượu

d)

vi khuẩn quang dưỡng màu tía

18.

Nhóm chất nào dưới đây có khả năng làm bất hoạt protein?

a)

Hợp chất thủy ngân

b)

Forrmadehyde

c)

Tất cả các đáp án

d)

Hợp chất bạc

19.

Nhận định nào sau đây đúng về vi sinh vật?

a)

Tất cả vi sinh vật đều thuộc cùng một nhóm phân loại

b)

Phần lớn vi sinh vật hấp thụ, sinh trưởng và sinh sản chậm

c)

Tất cả vi sinh vật là những cơ thể đa bào nhân thực nhỏ bé

d)

Vi sinh vật có khả năng chuyển hóa chất nhanh.

20.

Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha nào có số lượng tế bào sinh ra nhiều hơn lượng tế bào chết đi?

a)

Lũy thừa

b)

Cân bằng

c)

Suy vong

d)

Tiềm phát

21.

Chất nào dưới đây không được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi và dùng trong công nghiệp thực phẩm?

a)

Cloramin

b)

Rượu iodine

c)

Natri hipoclorit

d)

Cả A, B, C

22.

“Vi khuẩn thích nghi với môi trường sống, số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng, enzyme cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất” là những đặc điểm của giai đoạn nào trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Tiềm phát

b)

Cân bằng

c)

Lũy thừa

d)

Suy vong

23.

Ánh sáng đặc biệt quan trọng với vi khuẩn nào dưới đây?

a)

Vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh

b)

Vi khuẩn lactic

c)

Vi khuẩn nitrate hóa

d)

Vi khuẩn lam

24.

Chất vô cơ là nguồn năng lượng của vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn nitrate hoá

b)

Nấm mucor

c)

Vi khuẩn lactic

d)

Vi khuẩn lam

25.

Thành phần nào sau đây của tế bào vi khuẩn quyết định kết quả nhuộm Gram?

a)

Lông và roi

b)

Peptidoglycan

c)

Lông nhung và pili

d)

Màng tế bào

26.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về “nhân tố sinh trưởng”?

a)

Mọi vi sinh vật đều không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng.

b)

Có những vi sinh vật vẫn tự tổng hợp được các nhân tố đó.

c)

Là chất hữu cơ có hàm lượng thấp nhưng rất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật, chỉ có chúng mới tổng hợp được.

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để bù đắp lượng thiếu đó.

27.

Đặc điểm nào trong những đặc điểm sau là đặc trưng chung của vi sinh vật?

1) Tốc độ trao đổi chất nhanh

2) Sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn ở thực vật và động vật

3) Cấu tạo cơ thể phức tạp

4) Tốc độ trao đổi chất chậm

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

28.

Việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn không dựa trên đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh trưởng nhanh,

b)

Tổng hợp và phân giải các chất nhanh

c)

Đa dạng di truyền

d)

Phổ sinh thái và dinh dưỡng hẹp.

29.

Hiện nay trên thị trường có các loại bột giặt sinh học. Bột giặt sinh học được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Chứa một loại chất tẩy rửa đặc thù.

b)

Có chất tẩy rửa tổng hợp

c)

Chứa enzyme và nhiều chất tẩy rửa khác nhau

d)

Chứa một loạt nhiều enzyme từ vi sinh vật

30.

Những đại diện nào sau đây sử dụng hình thức dinh dưỡng hóa tự dưỡng?

1) Vi khuẩn nitrate hóa 2) Nấm men

3) Vi khuẩn lam 4) Trùng roi

5) Vi khuẩn oxy hóa hydrogen

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

31.

Vì sao vi khuẩn sinh trưởng nhanh với tốc độ lớn nhất và không đổi trong pha lũy thừa ở nuôi cấy không liên tục?

a)

Vì vi khuẩn đã làm quen được môi trường, nguồn dinh dưỡng trong môi trường còn nhiều.

b)

Vì con người không lấy ra dịch nuôi cấy

c)

Vì chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục.

d)

Vì số lượng vi khuẩn sinh ra nhiều hơn số lượng vi khuẩn chết đi

32.

Sự phát triển của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy liên tục không bao gồm pha:

a)

cân bằng

b)

suy vong

c)

lũy thừa

d)

tiềm phát

33.

Để hạn chế sự lây truyền virus cúm A từ động vật sang người, không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Không mua bán các loại gia súc, gia cầm không rõ nguồn gốc.

b)

Khi phát hiện gia cầm ốm, chết; cần giết mổ và sử dụng ngay để tránh lãng phí.

c)

Khu chuồng trại chăn nuôi phải sạch sẽ, có hàng rào cách li với những loài hoang dã.

d)

Ăn chín, uống sôi, rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn.

34.

Đâu không phải là ứng dụng của quá trình tổng hợp amino acid và protein ở vi sinh vật?

a)

Sản xuất lysine nhờ vi khuẩn Brevibacterium flavum.

b)

Sản xuất protein nhờ nấm men S. cerevisiae.

c)

Sản xuất glutamic acid nhờ vi khuẩn Corynebacterium glutamicum

d)

Sản xuất nhựa sinh học nhờ vi khuẩn Bacillus cereus hay Cupriavidus necator.

35.

Hình thức sinh sản nào dưới đây chỉ có ở vi sinh vật nhân thực?

a)

Phân đôi

b)

Hình thành bào tử hữu tính.

c)

Hình thành bào tử vô tính

d)

Nảy chồi

36.

Kiểu chuyển hóa vật chất nào sau đây sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn

b)

Lên men

c)

Hô hấp kị khí

d)

Hô hấp hiếu khí hoàn toàn

37.

Vi sinh vật có thể bị hấp thụ được chất hữu cơ có kích thước phân tử lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose bằng cách nào?

a)

Tiết các enzyme phân giải ngoại bào, sau đó mới hấp thụ vào tế bào.

b)

Nhập bào

c)

Khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất

d)

Vận chuyển qua các kênh trên màng

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vi sinh vật và hoạt động của chúng gây ô nhiễm môi trường, vì thế không thể dùng vi sinh vật để xử lí ô nhiễm môi trường.

b)

Vi sinh vật có hại gây bệnh cho con người, vật nuôi và con người.

c)

Vi sinh vật vừa có lợi, vừa có hại cho con người.

d)

Một số vi sinh vật được dùng trong lên men thực phẩm

39.

Thành phần nào sau đây của tế bào vi khuẩn quyết định kết quả nhuộm Gram?

a)

Peptidoglycan

b)

Lông nhung và pili

c)

Lông và roi

d)

Màng tế bào

40.

Phương thức sinh sản vô tính phổ biến nhất ở vi sinh vật là:

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Phân đôi

c)

Nảy chồi

41.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

ánh sáng

b)

độ ẩm

c)

độ pH

d)

nhiệt độ.

42.

Những đại diện nào sau đây sử dụng hình thức dinh dưỡng quang tự dưỡng?

1) Vi khuẩn nitrate hóa 2) Nấm men

3) Vi khuẩn lam 4) Trùng roi

5) Vi khuẩn oxy hóa hydrogen

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không bao gồm phương pháp:

                       

a)

Nuôi cấy hạt phấn

b)

Nuôi cấy tế bào thực vật

c)

Chuyển gen từ vi khuẩn

d)

Cấy truyền phôi

44.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật.

c)

Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp.

d)

Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong.

45.

Vi sinh vật nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực?

a)

Xạ khuẩn

b)

Nấm mốc

c)

Tảo    

d)

Nấm men

46.

Sự phát triển của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy liên tục không bao gồm pha:             

a)

cân bằng

b)

tiềm phát

c)

suy vong            

d)

lũy thừa