wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Yến nhi

Total questions: 49

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?

a)

Riboxom

b)

Màng nhân

c)

Màng tế bào

d)

Stroma (chất nền)

2.

Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là

a)

Bộ máy gongi

b)

Không bào

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

3.

Chất nào sau đây là nguyên liệu của hô hấp tế bào

a)

C6H12O6

b)

CO2

c)

ATP

d)

H2O

4.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào

a)

Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O

b)

Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP

5.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây

a)

Riboxom

b)

Màng nhân

c)

Màng tế bào

d)

Tilacoit

6.

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là ...

(a)  

7.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Sau

d)

Cuối

8.

Chu kì tế bào bão gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân

d)

G2, G1, S, nguyên phân

9.

Trong hô hấp tế bào, quá trình đường phân xảy ra ở...

a)

Trên màng tế bào

b)

Trong tế bào chất (màng trong)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

10.

Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

4n NST đơn

d)

4n NST kép

11.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

12.

Chọn các câu đúng về kì trung gian

a)

Có 3 pha: G1, S và G2

b)

Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự dinh dưỡng

c)

Ở pha G2, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

d)

Ở pha S, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

13.

Chất nào sau đây không phải nguyên liệu của pha tối?

a)

ATP

b)

CO2

c)

NADPH

d)

Glucozơ

14.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

Hổ

b)

Trần Dần

c)

Tế bào sinh dục

d)

Việt Nam

15.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể

c)

Chuyển hóa gluxit thành CO2, H2O và năng lượng

d)

Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào

16.

Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là

a)

Đây là 2 quá trình ngược chiều nhau

b)

Sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp

c)

Quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, tổng hợp còn hô hấp là quá trình phân giải, thải năng lượng

d)

Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật, hô hấp chỉ xảy ra ở động vật

17.

Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là



(a)  

18.

1+1=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

π

19.

Ở người (2n=46) số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là

(a)  

20.

Nước được tạo ra ở giai đoạn nào trong hô hấp tế bào?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

21.

Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST số với tế bào mẹ ban đầu là

a)

Tăng gấp đôi

b)

Bằng

c)

Giảm một nửa

d)

Ít hơn một vài cặp

22.

Sự khác nhau trong nguyên phân ở thực vật và động vật là gì

a)

Ở thực vật không có trung tử và thoi vô sắc

b)

Sự di chuyển NST về hai cực

c)

Tế bào chất ở động vật phân chia bằng co thắt, ở thực vật bằng vách ngăn

d)

Ở thực vật không phân chia thành tế bào, động vật có phân chia thành tế bào

23.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở... (Multiple choices)

a)

Kì giữa 1

b)

Kì sau 1

c)

Kì giữa 2

d)

Kì sau 2

24.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O2?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Crep

c)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

25.

Kết quả quá trình giảm phân 1 tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa ...

(a)  

26.

Chọn câu không không sai

a)

Giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục chín

b)

Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai, hợp tử

c)

Giảm phân gồm 2 lần nhân đôi liên tiếp

d)

Kì đầu 1 giảm phân có thể xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo NST

27.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kỳ trung gian thành các NST kép

28.

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn các-bon chủ yếu, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

(a)  

29.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Carbohydrate được tạo ra

d)

Hình thành ATP

30.

Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men là

a)

Đều là quá trình phân giải chất hữu cơ

b)

Đều xảy ra trong môi trường có nhiều oxi

c)

Đều xảy ra trong môi trường có ít oxi

d)

Đều xảy ra trong môi trường không có oxi

31.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì đặc trưng về cấu trúc NST

32.

Chu trình nào sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp

a)

Canvin

b)

Crep

c)

Cnop

d)

Creo

33.

Quá trình biến đổi đường glucozơ thành rượu được thực hiện bởi

a)

Nấm men

b)

Nấm sợi

c)

Vi khuẩn

d)

Vi tảo

34.

Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa

a)

Thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST

b)

Thuận lợi cho sự phân li của NST

c)

Thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

d)

Thuận lợi cho việc phát triển cơ sở hạ tầng phía cửa Đông TP.HCM

35.

Trình tự các giai đoạn trong chu trình Calvin (or Canvin whatsoever) là

a)

Cố định CO2 ▶️ Tái sinh chất nhận ▶️ Khử APG thành A1PG

b)

Cố định CO2▶️Khử APG thành A1PG▶️Tái sinh chất nhận

c)

Khử APG thành A1PG▶️Cố định CO2▶️Tái sinh chất nhận

d)

Khử APG thành A1PG▶️Tái sinh chất nhận ▶️Cố định CO2

36.

Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở

a)

Pha G1 của kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Pha S của kì trung gian

d)

Kì đầu

37.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?

a)

Axit glutamic

b)

Sữa chua

c)

Polysaccharides

d)

Disaccharide

38.

Vì sao khi làm sữa chua lúc đầu có dạng lỏng sau đó chuyển sang sệt?

a)

Vì protein của sữa kết tủa

b)

Vì axit lactic đặc lại

c)

Vì đường được phân giải hết

d)

Vì vi khuẩn lactic sinh trưởng tối đa nên đặc lại

39.

Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường

a)

Tự nhiên

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

Bán tự nhiên

40.

Trong giảm phân 1, NST kép tồn tại ở

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì sau

d)

Tất cả các kì

41.

Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn các-bon từ CO2 được gọi là

a)

Hoá tự dưỡng

b)

Hoá dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

42.

Loại vi sinh vật nào sau đây là vi sinh vật hóa tự dưỡng?

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn nitrat hóa

c)

Tảo đơn bào

d)

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu tía

43.

Nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

Phospholipid

d)

Fat Acid

44.

Vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng là gì?

a)

Hoá tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hoá dị dưỡng

d)

Quang tự dưỡng

45.

Please... Help me... I'm in desperate help...

a)

🥺

b)

😂

c)

😡

d)

🖕

46.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

47.

Vì sao hầu hết lá cây có màu xanh?

a)

Lá chứa sắc tố diệp lục

b)

Lá làm nhiệm vụ quang hợp

c)

Lá chứa diệp lục phản xạ tia xanh

d)

Xanh là màu của lá khi còn non

48.

Những phân tử nào chịu trách nhiệm hấp thụ năng lượng ánh sáng cho quang hợp?

a)

ATP, NADPH

b)

Enzymes quang hợp

c)

Sắc tố quang hợp

d)

ADP, NADP+

49.

Did you like my work?

4 lines