wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 12 HDuy

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

2.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

. cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

3.

Các cơ quan thoái hoá là cơ quan

a)

phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

b)

thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới.

c)

thay đổi cấu tạo khác với tổ tiên.

d)

biến mất hoàn toàn.

4.

Trong những ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về cơ quan tương đồng? 

a)

Cánh dơi và cánh côn trùng;

b)

Vây ngực của cá voi và cánh dơi; 

c)

Mang cá và mang tôm;

d)

Chi trước của thú và tay người; 

e)

Cánh chim và cánh dơi;

5.

. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động vật, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Mã di truyền ở các loài khác nhau là khác nhau.

c)

 Tất cả các sinh vật đều có ADN giống nhau về số lượng các nuclêôtit

d)

 Axit nucleic và protein của các loài đều có các đơn phân giống nhau.

6.

. Những bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

b)

ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

c)

Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

d)

Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.

7.

Khi nghiên cứu chuỗi β -Hb, người ta nhận thấy số axit amin khác biệt với người là: Tinh tinh: 0/146; Khỉ Rhesut: 8/146; Gorila: 1/146; Khỉ Gipbon: 3/146. Dẫn liệu trên cho phép chúng ta xác định mối quan hệ họ hàng giữa các loài như sau:

a)

Người - Tinh tinh - Gorila- Gipbon - Rhesut.

b)

Người - Tinh tinh - Rhesut - Gipbon -Gorila.

c)

Người - Rhesut - Tinh tinh - Gorila - Gipbon

d)

Người - Gipbon - Gorila - Tinh tinh - Rhesut.     ​

 

8.

Theo Đacuyn, nguyên nhân tiến hoá là

a)

tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

b)

ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho các loài biến đổi.

c)

ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối.

d)

ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên.

9.

Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ

a)

các biến dị  có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

b)

. các đặc tính thu được trong đời sống cá thể.

c)

các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

các đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

10.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá theo quan niệm hiện đại là

a)

. đột biến

b)

nguồn gen di nhập.

c)

biến dị tổ hợp.​

d)

. quá trình giao phối.

11.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

. Giao phối ngẫu nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

12.

Theo quan niệm hiện đại, cơ chế tác động của CLTN là

a)

. tác động trực tiếp lên kiểu gen và kiểu hình.

b)

tác động gián tiếp lên kiểu gen và kiểu hình.

c)

tác động trực tiếp lên kiểu gen và tác động gián tiếp lên kiểu hình.

d)

tác động gián tiếp lên kiểu gen và tác động trực tiếp lên kiểu hình.

13.

Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen.

b)

. Không làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng làm thay đổi tần số alen.

c)

Không làm thay đổi tần số kiểu gen và tần số alen.

d)

Làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen.

14.

Trong tiến hoá, một alen dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ và một alen dù có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do

a)

quá trình giao phối.

b)

di nhập gen.​

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

các yếu tố ngẫu nhiên

15.

Cho các nhân tố sau: (1) Các yếu tố ngẫu nhiên, (2) Đột biến, (3) Giao phối không ngẫu nhiên, (4) Giao phối ngẫu nhiên. Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là

a)

1,3

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,4

16.

 Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?

(1) Đột biến   (2) Giao phối không ngẫu nhiên   (3) Di - nhập gen   (4) Các yếu tố ngẫu nhiên​(5) Chọn lọc tự nhiên

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.

d)

Đột biến và di - nhập gen.

18.

Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.

d)

Đột biến và di - nhập gen.

19.

Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

quy định chiều hướng và nhịp độ tiến hóa.

20.

Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể?

a)

Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.

b)

Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài.

c)

Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể.

d)

Có sự tấn công của 1 loài vi sinh vật gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể.

21.

. Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Cách li sinh sản.

b)

Hình thái.

c)

Sinh lí, sinh hoá.

d)

Sinh thái.

22.

Ví dụ nào sau đây là cách li sau hợp tử?

a)

Hai loài ếch đốm có tiếng kêu khác nhau khi giao phối.

b)

. Một loài cây sống trên đất axit, một loài cây khác sống trên đất kiềm.

c)

 Cây lai giữa hai loài cà độc dược khác nhau bao giờ cũng bị chết.

d)

 Phấn của loài thuốc lá này không thế thụ phẩn cho loài thuốc lá khác.

23.

Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách li trước hợp tử?

(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản.

(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác.

(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.

(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.

a)

1,3

b)

1,4

c)

2,4

d)

2,3

24.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao.

b)

động vật.

c)

thực vật

d)

có khả năng phát tán mạnh.

25.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng sinh vật nào?

a)

Thực vật.

b)

Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.

c)

Động vật.

d)

Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.

26.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

động vật.

b)

. thực vật

c)

động vật bậc thấp.

d)

động vật bậc cao.

27.

Hình thành loài bằng phương thức nào sau đây xảy ra nhanh nhất?

a)

. Cách li địa lí.

b)

Cách li sinh thái.

c)

Cách li tập tính.

d)

Lai xa và đa bội hoá.

28.

Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng?

a)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

d)

Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.

29.

Thể song nhị bội được tạo ra khi lai xa giữa loài 2n = 24 và loài 2n=32 có bộ NST gồm

a)

88.

b)

80.

c)

56.

d)

28.

30.

Nguyên nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa bất thụ (chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng) là

a)

không có sự tương hợp về cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng loài.

b)

bộ nhiễm sắc thể của bố và mẹ trong các con lai khác nhau về số lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc.

c)

. có sự cách ly hình thái với các cá thể cùng loài.

d)

cơ quan sinh sản thường bị thoái hoá.

31.

Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì

a)

các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.

b)

rất dễ xảy ra hiện tượng di - nhập gen.

c)

giữa các đảo có sự cách li địa lý tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.

d)

chịu ảnh hướng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.

32.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí.

c)

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.

d)

Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật

33.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

(1) Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

b)

(2) Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa.

c)

(3) Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật.

d)

(4) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật

34.

Trình tự các giai đoạn của quá trình tiến hóa sự sống trên trái đất gồm:

a)

tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học.

b)

tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học.

c)

tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học.

d)

. tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hóa học

35.

Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lí?

a)

Cổ sinh, thái cổ, nguyên sinh, trung sinh,tân sinh.

b)

Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh.

c)

Thái cổ,nguyên sinh, cổ sinh ,trung sinh, tân sinh.

d)

. Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ,trung sinh, tân sinh.

36.

Những đặc điểm nào sau đây cho thấy sự giống nhau giữa người và vượn người ngày nay?

(1) Kích thước và khối lượng não giống nhau.

(2) Có bộ NST giống nhau về số lượng.

(3) Có 4 nhóm máu, có hemoglobin giống nhau.

(4) Có đặc điểm sinh sản giống nhau: kích thước, hình dạng tinh trùng, cấu tạo nhau thai.

(5) Não có nhiều khúc cuộn và có nếp nhăn.

(6) Hình dạng, kích thước cơ thể, cấu tạo bộ xương và răng tương tự nhau.

a)

1); (2); (3); (4).

b)

2); (3); (4); (5).

c)

3); (4); (5); (6).

d)

1); (3); (5); (6).

37.

Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là khôngđúng? 

a)

Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất. 

b)

Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ một gốc chung. 

c)

 Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người. 

d)

Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người.

38.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lý, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

d)

D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.

39.

Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.

b)

khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.

c)

. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.

d)

. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.

40.

Ổ sinh thái là

a)

khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

c)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.

d)

.  nơi thường gặp của loài.

41.

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các …. khác nhau.

a)

. quần thể.

b)

. ổ sinh thái.​

c)

quần xã.

d)

sinh cảnh.

42.

Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép… vì

a)

. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.

b)

ận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.

c)

tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.

d)

tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.

43.

Giữa các sinh vật cùng loài có mối quan hệ nào sau đây?

a)

. Hỗ trợ và cạnh tranh.

b)

Quần tụ và hỗ trợ

c)

Ức chế và hỗ trợ.

d)

Cạnh tranh và đối địch.

44.

Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định, khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.

b)

Sự phân bố các cá thể hợp lý hơn.

c)

Đảm bảo nguồn thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn

d)

Số lượng các cá thể trong quần thể duy tri ở mức độ phù hợp.

45.

Tuổi sinh thái là

a)

thời gian sống thực tế của cá thể

b)

tuổi bình quần của quần thể.

c)

tuổi thọ do môi trường quyết định.

d)

tuổi thọ trung bình của loài.