wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHỐI 11 - LỚP CHIỀU

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào của cây có thế nước cao nhất

a)

Tế bào lông hút ở rễ       

b)

Mạch gỗ ở thân

c)

Tế bào nhu mô vỏ ở rễ

d)

Tế bào lá

2.

Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

a)

Thân

b)

Hoa 

c)

d)

Rễ

3.

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

a)

b)

   Rễ

c)

Thân  

d)

Hoa

4.

Con đường gian bào mà nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ là 

a)

con đường đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào.

b)

con đường đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.

c)

 con đường đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào.

d)

con đường đi theo không gian giữa bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào.

5.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

a)

  hoạt động trao đổi chất. 

b)

    chênh lệch nồng độ ion.

c)

sự cung cấp năng lượng.

d)

      hoạt động thẩm thấu.

6.

Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

fructôzơ.

b)

glucôzơ.  

c)

saccarôzơ.

d)

ion khoáng.

7.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là của dòng mạch gỗ?

  (1) Các tế bào là các ống rây và tế bào kèm.

  (2) Gồm những tế bào chết.

  (3) Thành tế bào được linhin hóa.

  (4) Đầu của tế bào này gắn với đầu của

 tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.

  (5) Gồm những tế bào sống nối với nhau

 từ lá xuống rễ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm:

 

a)

Quản bào và tế bào nội bì.

b)

Quản bào và tế bào lông hút

c)

Quản bào và mạch ống.

d)

Quản bào và tế bào biểu bì.

9.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ

b)

cành và lá.

c)

rễ và thân

d)

thân và lá

10.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

11.

Thành phần của dịch mạch gỗ chủ yếu gồm:

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Amit và hooc môn

c)

Axitamin và vitamin

d)

Xitôkinin và ancaloit

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước?       

a)

Tạo động lực vận chuyển nước, ion khoáng.   

b)

Hạ nhiệt độ cho lá.

c)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

13.

Ở thực vật hơi nước thoát chủ yếu qua

a)

Cutin  

b)

Khí khổng

c)

Rễ

d)

Biểu bì lá

14.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

15.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2+ và NO3-

b)

   N2+ và NH3+

c)

NH4+ và NO3-  

d)

 NH4- và NO3+

16.

Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào. Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…

(1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật.

b)

ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

c)

trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật.

d)

cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

17.

Trong các nhận định sau :

(1)Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4và NO3-.

(2) NH4+ở trong mô thực vật được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hình thành amit.

(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan trọng.

(4) Trong cây, NO3- được khử thành NH4.

(5) Hình thành amit là con đường khử độc NH3 dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự trữ NH3 cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết.

Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của

a)

quả non.

b)

thân cây.

c)

   hoa.   

d)

lá cây.

19.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở nhưng lá già. Nguyên tố khoáng đó là

a)

nitơ.    

b)

   canxi.

c)

sắt.  

d)

 lưu huỳnh.

20.

Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :

a)

Là thành phần của protein và axit nucleic.

b)

Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

d)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

21.

Khi cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại ?

a)

Mg2+

b)

  Ca2+

c)

 Fe3+  

d)

 Na+

22.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây các nguyên tố đại lượng

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

. Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

23.

Câu 24: Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng cho cây:

a)

Đất

b)

Phân bón

c)

Đất và phân bón

d)

Nước mưa

24.

Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong

a)

chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

b)

chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

c)

dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê.

d)

dung dịch dinh dưỡng có magiê.

25.

Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :

a)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

b)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim ; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim.

26.

Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

a)

thấp và chỉ bón khi trời không mưa.

b)

thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.

c)

cao và chỉ bón khi trời không mưa.

d)

cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.

27.

Kết quả quan trọng nhất của pha sang quang hợp là:

         

a)

Các điện tử giải phóng từ quá trình quang phân li nước

b)

 Sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng ánh sang

c)

Sự chuyển giao năng lượng từ các sắc tố phụ cho diệp lục a      

d)

Sự tạo thành ATP và NADPH.

28.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian

d)

Miễn dịch cho cây

29.

Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

a)

Chu trình Crep

b)

Chuỗi chuyền điện tử electron

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp axetyl – CoA

30.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Tích lũy năng lượng.

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

d)

Điều hòa không khí.

31.

Nơi diễn ra các phản ứng của pha tối quang hợp là

a)

Chất nền (strôma)

b)

Màng tilacoit

c)

Xoang tilacoit

d)

Lục lạp

32.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có diện tích bề mặt lớn

b)

Có cuống lá  

c)

Phiến lá mỏng

d)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới

33.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

34.

Khi có mặt O2 quá trình hô hấp ở thực vật sẽ diễn ra theo con đường nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Theo cả 2 con đường: hiếu khí và kị khí

d)

Không diễn ra quá trình hô hấp

35.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền.

b)

màng trong.

c)

màng ngoài.

d)

tilacôit.

36.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng. 

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

37.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây là gì?

a)

Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

b)

Nguyên tố mà không thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố nào khác.

c)

Nguyên tố phải được trực tiếp tham gia vào trao đổi chất của cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng

38.

Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

a)

N2

b)

   N2O

c)

NO

d)

NH4+

39.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

a)

Rỉ nhựa và ứ giọt

b)

Rỉ nhựa

c)

Thoát hơi nước

d)

Ứ giọt

40.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

a)

Lực đẩy (áp suẩt rễ)

b)

Lực liên kết giừa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch

c)

Do sự phối hợp của 3 lực: Lực đẩy, lực hút và lực liên kết.