wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH 11-HK1-2024-2025

Total questions: 45

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

2.

Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa: 

a)

trong cơ thể

b)

trong túi tiêu hóa

c)

trong ống tiêu hóa

d)

trong tế bào

3.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

4.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

5.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Đồng hóa các chất.

d)

Thải chất độc.

6.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

7.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày

b)

Thủy tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

8.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

lysosome trên thành túi.

b)

tế bào cơ trên thành túi.

c)

tế bào tuyến trên thành túi.

d)

lòng túi tiêu hóa.

9.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

10.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có ít cung mang.

b)

Vì mang cá có khả năng tự mở rộng.

c)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

d)

Vì mang có kích thước lớn.

11.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

12.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

Cá.

b)

Khỉ.

c)

Chim.

d)

Sứa.

13.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

14.

Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

15.

Cho các nhóm động vật:

1. Có xương sống

2. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt

3. Một số thân mềm và chân khớp

4. Mực ống, giun đốt, chân khớp

5. Động vật dưới nước

6. Động vật trên cạn

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

16.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ \rightarrow tâm nhĩ co \rightarrow nút nhĩ thất \rightarrow Bó his \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow tâm thất co.

b)

Nút nhĩ thất \rightarrow Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ \rightarrow Bó his \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow Các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

Nút xoang nhĩ \rightarrow Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow Bó his \rightarrow Các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

Nút xoang nhĩ \rightarrow Hai tâm nhĩ \rightarrow Nút nhĩ thất \rightarrow Bó his \rightarrow Mạng Puôc – kin \rightarrow Các tâm nhĩ, tâm thất co.

17.

Động vật nào sau đây tim có 2 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Thỏ

d)

18.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

19.

Vận tốc máu trong hệ mạch biến động như thế nào?

a)

Giảm dần từ động mạch \rightarrow mao mạch \rightarrow Tĩnh mạch

b)

Giảm dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó tăng dần ở tĩnh mạch trở về tim.

c)

Tăng dần từ động mạch undefined mao mạch undefined Tĩnh mạch

d)

Tăng dần từ động mạch đến mao mạch; sau đó giảm dần ở tĩnh mạch trở về tim.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động của tim?

a)

Mỗi chu kì gồm 3 pha: Tâm nhĩ co, Tâm thất co, Pha dãn chung

b)

Nhịp tim là số chu kì tim trong 1 phút

c)

Tim hoạt động tự động nhờ hệ dẫn truyền tim

d)

Trong chu kì tim: tâm thất co trước, tâm nhĩ co sau.

21.

Vận tốc máu trong các đoạn mạch liên quan chủ yếu bởi thông số nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Chiều dài hệ mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

c)

Đường kính hệ mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

d)

Huyết áp của mạch

22.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

2. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình

3. Máu chứa sắc tố hô hấp hêmôxianin.

4. Máu đi về tim trong mạch hở.

5. Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh.

Phương án đúng là:

a)

1, 3.

b)

2, 4.

c)

2, 5.

d)

1, 5.

23.

Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim được gọi là gì?

a)

Tính tự động của tim.

b)

Tính chu kỳ của tim.

c)

Tính hoạt động của tim.

d)

Tính dẫn truyền của tim.

24.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

25.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và tế bào

b)

thần kinh và thể dịch

c)

thần kinh.

d)

thể dịch

26.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh.

b)

thấp, tốc độ chậm.

c)

thấp, tốc độ nhanh.

d)

cao, tốc độ chậm..

27.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

28.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.

II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

IV. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

II. Tim co, dãn nhanh và mạnh làm huyết áp tăng.

III. Khi cơ thể bị mất nhiều máu thì huyết áp giảm.

IV. Sự giảm dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các

phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

30.

Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Căng thẳng thần kinh kéo dài.

b)

Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori.

c)

Do thói quen ăn uống thiếu khoa học.

d)

Tất cả các nguyên nhân trên.

31.

Tại sao cần có chế độ ăn phù hợp với mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí của cơ thể?

a)

Vì mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí khác nhau có nhu cầu về chất béo khác nhau.

b)

Vì mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí khác nhau có nhu cầu về năng lượng và các chất dinh dưỡng khác nhau.

c)

Vì mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí khác nhau có sở thích về ăn uống khác nhau.

d)

Vì mỗi lứa tuổi, giới tính và tình trạng sinh lí khác nhau có các bệnh về tiêu hóa khác nhau.

32.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

b)

Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.

c)

Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

33.

Vì sao lưỡng cư có thể sống được cả ở môi trường nước và môi trường cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú và đa dạng.

b)

Vì chi của chúng có màng, vừa bơi được dưới nước và vừa nhảy được ở trên cạn.

c)

Vì da của chúng ẩm ướt khi ở dưới nước và khô ráo khi ở trên cạn.

d)

Vì lưỡng cư có khả năng hô hấp bằng da và phổi.

34.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, co khỏe hơn.

b)

Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.

c)

Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.

d)

Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.

35.

Khói thuốc lá gây ra những tác động xấu cho sức khỏe người hút và người hít phải khói thuốc vì

a)

khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là virus gây bệnh cho con người.

b)

khói thuốc có chứa tác nhân gây bệnh là nấm mốc gây bệnh cho con người.

c)

khói thuốc có chứa các chất hóa học độc hại như nicotine, carbon monoxide, tar.

d)

khói thuốc có chứa bụi mịn làm hệ hô hấp ngừng hoạt động ngay lập tức.

36.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)

loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá khỏe mạnh hơn.

b)

giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn.

c)

đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp.

d)

đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp.

37.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

38.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron→ Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

c)

Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron.

d)

Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân.

39.

Tại sao các cây xương rồng, thuốc bỏng,… thường sinh trưởng và phát triển chậm hơn so với các cây thuộc nhóm thực vật C3, C4?

a)

Do cường độ quang hợp và năng suất sinh học thấp.

b)

Do cường độ quang hợp và năng suất sinh học cao.

c)

Do chúng chỉ có lục lạp ở tế bào mô giậu.

d)

Do nhu cầu nước của chúng cao.

40.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

a)

Quang phân li nước.

b)

Chu trình Calvin.

c)

Pha sáng.

d)

Giai đoạn hấp thụ ánh sáng.

41.

Trong thí nghiệm chứng minh quá trình vận chuyển nước ở thân, có thể sử dụng hóa chất nào dưới đây?

a)

Dung dịch H2SO4.

b)

Dung dịch màu thực phẩm.

c)

Dung dịch KOH.

d)

Dung dịch NaOH.

42.

Đo lượng nước ở 2 cây A và B. Người ta thấy chỉ số lượng nước lấy vào cây A là 24 gram và cây B là 18 gram. Chỉ số lượng nước thoát ra của cây A là 15 gram, của cây B là 20 gram. Theo em, điều gì sẽ xảy ra với cây này ?

a)

Cây A tươi, cây B héo

b)

Cây B tươi, cây A héo

c)

Cây A và B đều tươi tốt

d)

Cây A và B đều bị héo

43.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?

a)

Cắt ngang thân cây

b)

Cắt bớt cành, lá cây

c)

Cắt ngọn cây

d)

Cắt vát thân cây

44.

Có bao nhiêu hoạt động sau đây cung cấp nitrogen cho cây?

(1)Sự phóng điện trong khí quyển(sấm sét)

(2)Bón phân

(3)Hoạt động cố định nitrogen của nhóm vi khuẩn cộng sinh trong cây

(4)Hoạt động của vi sinh vật phân hủy xác động vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Caroten

d)

Diệp lục a ở trung tâm phản ứng