wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12_P1

Total questions: 49

Worksheet time: 4hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

ai xinh đẹp nhất ?

a)

Bảo Khánh

b)

Phạm Ngọc Bảo Khánh

2.

Trong các loại đột biến, loại đột biến có vai trò chủ yếu trong tiến hóa là

a)

Đột biến gen

b)

đột biến thể lệch bội

c)

đột biến cấu trúc NST

d)

đột biến thể đa bội

3.

Giá trị thích nghi của đột biến thay đổi tùy thuộc vào yếu tố nào

a)

Tổ hợp gen và loại tác nhân gây đột biến

b)

Môi trường và loại đột biến

c)

Tổ hợp gen và môi trường

d)

Loại đột biến và tổ hợp gen

4.

Nhân tố tiến hóa nào tạo ra nguyên liệu cung cấp cho chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa hiện đại?

a)

Đột biến và giao phối

b)

Đột biến gen và NST

c)

Đột biến và cách ly

d)

tất cả đều đúng

5.

Nhân tố nào không làm thay đổi tần số tương đối của alen trong quần thể

a)

Đột biến

b)

Giao phối có chọn lựa

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Môi trường sống ổn định

6.

Nhân tố nào sau đây tác động trưc tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể

a)

đột biến

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

giao phối ngẫu nhiên

d)

chọn lọc tự nhiên

7.

Một gen trội binh thường bị đột biến thành gen lặn gây bệnh, nhân tố nào có thể làm đột biến trở nên vô hại trong quần thể

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối ko ngẫu nhiên

c)

giao phối ngẫu nhiên

d)

Tất cả đúng

8.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số tương đối của các alen nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Alen chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là trội hay lặn

b)

Quần thể sinh vật là đơn bội hay lưỡng bội

c)

Tốc độ sinh sản của quần thể là nhanh hay chậm

d)

Tất cả đúng

9.

Nhận định nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là không đúng

a)

Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hết những gen lặn có hại cho sinh vật ra khỏi quần thể dù gen lặn không thích nghi với môi trường

b)

Những quần thể đơn bội thì áp lực của chọn lọc tự nhiên thấp hơn so với quần thể lưỡng bội

c)

Chọn lọc tự nhiên không tạo nên đặc điểm thích nghỉ mà chi giúp tăng tần số các cá thể có kiểu hình thích nghi

d)

Nếu đột biến gen trội có lợi xảy ra ở vi khuẩn thì tốc độ chọn lọc diễn ra rất nhanh

10.

Theo quan điểm hiện đại, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là gì?

a)

Biến dị cá thể qua sinh sản

b)

Biến dị đột biến và biến dị tổ hợp

c)

Thường biến

d)

Sự biến đổi cá thể dưới ảnh hưởng của tập quán hoạt động

11.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

a)

Quy định chiều hướng tiến hóa.

b)

Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

d)

Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

12.

Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định

b)

Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

c)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

d)

Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ

13.

Theo quan niệm hiện đại, một alen lặn có hại có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể bởi

a)

tác động của chọn lọc tự nhiên.

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối ngẫu nhiên

14.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,59 Aa : 0,25 aa. Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?

a)

Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi

b)

Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ

c)

Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội bị giảm mạnh

d)

Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thỉ a knu có thể bị loại bỏ hoàn toàn khối quần thể

15.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào định hướng quá trình tiến hóa?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Di-nhập gen

16.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

17.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Đột biến

b)

Di-nhập gen

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên

18.

Quần thể A và quần thể B thuộc cùng 1 loài động vật; một số cá thể từ quần thể A chuyển sang sáp nhập vào quần thể B, mang theo các alen mới làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể B. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng này được gọi là

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

Di - nhập gen

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

19.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 2 nhân tố nào sau đây đều có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

a)

Di - nhập gen và đột biến

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến

c)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên

d)

Chọn lọc tự nhiên và di – nhập gen.

20.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghi?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Di - nhập gen

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

21.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể qua các thế hệ

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Di - nhập gen

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

22.

Theo thuyết TH hiện đại, hiện tượng phát tán hạt giữa các quần thể TV cùng loài dẫn đến làm thay đổi vốn gen của các quần thể được gọi là

a)

giao phấn không ngẫu nhiên

b)

Di - nhập gen

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Đột biến gen

23.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Hai quần thể cùng loài sống trong cùng khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái lâu dần có thể dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới. khác nhau thì

(2). Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi; hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.

(3). Lai xa kèm đa bội hóa góp phần hình thành nên loài mới trong cùng một khu vực địa lí vì sự sai khác về NST đã nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản.

(4). Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

24.

Các ví dụ nào sau đây thuộc cơ chế cách ly sau hợp tử

(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh

(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phần được cho cây thuộc loài khác. (3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.

(4) Các loại ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau

Phương án nào đúng

a)

2 và 3

b)

1 và 4

c)

2 và 4

d)

1 và 3

25.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đây là dạng cách li

a)

tập tính

b)

cơ học

c)

thời gian

d)

nơi ở

26.

Vai trò chủ yếu của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa

a)

củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen

b)

cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc

c)

tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.

d)

phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen. tiến hóa

27.

Đối với các vi khuẩn thì tiêu chuẩn hàng đầu để phân biệt 2 loài thân thuộc là

a)

Tiêu chuẩn địa lí — sinh thái

b)

Tiêu chuẩn hình thái

c)

Tiêu chuẩn sinh lí — sinh hóa

d)

Tiêu chuẩn di truyền

28.

Tiêu chuẩn nào quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc

a)

Tiêu chuẩn sinh lí — sinh hóa

b)

Tiêu chuẩn địa lí — sinh thái

c)

Tiêu chuẩn hình thái

d)

Tiêu chuẩn di truyền

29.

Cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ

b)

trở ngại ngăn cản việc tạo ra thành giao tử.

c)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

d)

trở ngại địa lý.

30.

Loài mới được hình thành chủ yếu bằng

a)

cách li địa lí và cách li sinh thái

b)

cách li sinh thái, cách li sinh học và đa bội hóa

c)

lai xa và đa bội hóa với cách li địa lí

d)

cách li địa lí, cách li sinh thái, cách li tập tính, lai xa và đa bội hóa

31.

Hình thành loài mới bằng lại xa và đa bội hóa phổ biến ở

a)

thực vật không có hoaở

b)

động vật

c)

động vật kí sinh

d)

thực vật có hoa

32.

Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở

a)

Thực vật và động vật bậc thấp

b)

Thực vật và động vật di động xa

c)

Thực vật và động vật bậc cao

d)

Thực vật và động vật ít di động xa

33.

Hình thành loài mới bằng lại xa và đa bội hóa là phương thức ít gặp ở động vật vì

a)

Cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp. Ở nhóm có hệ thần kinh phát triển, sự đa bội hóa thường gây nên rối loạn về giới tính

b)

Động vật không thể lai xa và đa bội hóa được vì số lượng NST của tế bào rất lớn

c)

Ở cơ thể lai, khả năng thích nghi kém

d)

Cơ quan sinh sản của hai loài ít tương hợp

34.

Hai động vật được xem là thành viên của 2 loài khác nhau nếu chúng có đặc tính nào sau đây?

a)

Chúng khác nhau về bề ngoài

b)

Chúng cách li sinh sản với nhau

c)

Chúng bị cách li địa lí

d)

Chúng là thành viên của 2 quần thể khác nhau

35.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra trong khu vực của lí hoặc khác khu vực địa lí.

b)

Hình thành loài mới bằng cách sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển

c)

Hình thành loài mới nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa diễn ra phổ biến ở cả động vật và thực vật.

d)

Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lý thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

36.

Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảu ra ở các loài động vật ít di chuyển

b)

Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới

c)

Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

d)

Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

37.

Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn nào sau đây ?

a)

Tiến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh học

b)

Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học

c)

Tiến hóa tiễn sinh học và tiến hóa sinh học

d)

Tiến hóa hóa học và tiến hóa sinh học

38.

Mầm mống của những cơ thể sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành ở đâu?

a)

Trong đại dương

b)

Trên mặt đất

c)

Trong không khí

d)

Trong lòng đất

39.

Côaxecva là gì?

a)

Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành từ các chất vô cơ

b)

Những giọt rất nhỏ chứa các ptử hữu cơ có màng bao bọc và chịu t/đ của CLTN

c)

Tên của 1 hợp chất hóa học được tổng hợp trong phòng thí nghiệm để nuôi cấy tế bào

d)

Tên một loại enzim xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất

40.

Hệ tương tác nào có khả năng phát triển thành các cơ thể sinh vật và có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới?

a)

Protein - Lipit

b)

Protein - Protein

c)

Prôtêin – sacarit (hidratcacbon)

d)

Prôtêin — axit nucleic

41.

Mầm mống những cơ thể sống đầu tiên được hình thành trong giai đoạn nào?

a)

Tiến hóa tiền sinh học

b)

Tiến hóa hóa học

c)

Tiến hóa sinh học

d)

Không cái nào đúng hết

42.

Thí nghiệm của Milo và Urây chứng minh điều gì?

a)

Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ

b)

Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ

c)

Axitnucleic được hình thành từ các nuclêôtit

d)

Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất

43.

Giai đoạn tiến hóa sinh học được tính từ khi

a)

hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản đến các hợp chất hữu cơ phức tạp

b)

sinh vật đầu tiên xuất hiện đến toàn bộ sinh giới ngày nay

c)

hình thành côaxecva đến khi xuất hiện sinh vật đầu tiên

d)

sinh vật đa bào đến toàn bộ sinh giới ngày nay

44.

Diễn biến nào xảy ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học

a)

Sự xuất hiện các enzim theo phương thức hóa học.

b)

Sự hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên

c)

Sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

d)

Sự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất hữu cơ

45.

Theo quan niệm hiện đại nguồn năng lượng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là

a)

ATP

b)

năng lượng hóa học

c)

năng lượng sinh học

d)

năng lượng tự nhiên

46.

Trong điều kiện hiện nay của trái đất, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?

a)

Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

b)

Quang tổng hợp hay hóa tổng hợp

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học

47.

Hai loài, chim ăn sâu và chim ăn hạt cùng sống trên 1tán cây, như vậy có thể nói

a)

Hai loài cùng nơi ở, nhưng thuộc 2 ổ sinh thái khác nhau

b)

Hai loài cùng ổ sinh thái, nhưng thuộc 2 nơi ở khác nhau

c)

Loài chim ăn sâu có ổ sinh thái lớn hơn loài chim ăn hạt

d)

Hai loài cùng nơi ở và cùng ổ sinh thái

48.

Điều nào không đúng khi nói về ổ sinh thái?

a)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của loài

b)

Là không gian sinh thái

c)

Các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn thích hợp

d)

Là nơi ở của loài đó

49.

Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng xác định mà ở đó loài sống thuận lợi nhất hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tồn tối thiểu

b)

không chống chịu mà ở đó đời sống của loài ít bất lợi

c)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian

d)

khoảng cực thuận mà ở đó loài sống thuận lợi nhất