wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình Crep

b)

Chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

2.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào.

b)

Chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

Chỉ tiêu hoá ngoại bào.

3.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

nhờ các bơm ion

b)

cần tiêu tốn năng lượng

c)

chủ động

d)

thẩm thấu

4.

Vai trò sinh lí của nitơ gồm

a)

Cấu tạo nên màng tế bào

b)

vai trò cấu trúc

c)

vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết.

d)

vai trò điều tiết

5.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C4

b)

CAM

c)

C3.

d)

C4 và thực vật CAM.

6.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Phiến lá mỏng.

d)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

7.

Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:

a)

Động lực đầu trên của dòng mạch rây

b)

Động lực đầu dưới của dòng mạch rây

c)

Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

d)

Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

8.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

Vách (mép) mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại.

b)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại.

c)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại.

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.

9.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

a)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

b)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

10.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).

b)

Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước).

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

11.

Ở thực vật trên cạn cơ quan hấp thụ nước và khoáng chủ yếu là:

a)

Rễ, thân, lá

b)

c)

Thân

d)

Rễ

12.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

13.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Rau dền, kê, các loại rau.

c)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

14.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

axit lactic + CO2 + năng lượng

b)

rượu etylic + năng lượng

c)

rượu etylic , CO2, năng lượng, axit lactic

d)

rượu etylic + CO2

15.

Nơi nước và các chất hoà tan đi qua ngay trước khi vào mạch gỗ của rễ là

a)

Tế bào nội bì

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào vỏ

d)

tế bào lông hút

16.

Sản phẩm của pha sáng của quá trình quang hợp gồm có:

a)

ATP, NADPH và CO2

b)

ATP, NADPH

c)

ATP, NADPH và O2

d)

ATP, NADP+ và CO2

17.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

18.

Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:

a)

N2, NO2-;NH4+ và NO3-     

b)

NH; NH4+ và NO3-   

c)

NO2-;NH4+ và NO3-

d)

NH4+ và NO3-

19.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

a)

Ty thể

b)

Lục lạp.

c)

Mạng lưới nội chất

d)

Không bào

20.

Hợp chất nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là sản phẩn của quang hợp ở thực vật?

a)

CO2

b)

O2

c)

H2O

d)

C6H12O6.

21.

Rễ thực vật ở cạn có đặc điểm hình thái thích nghi với chức năng tìm nguồn nước, hấp thụ H2O và ion khoáng là.

a)

Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả, tăng nhanh về số lượng lông hút.

b)

Số lượng tế bào lông hút lớn.

c)

Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả.

d)

Số lượng rễ bên nhiều

22.

Nước được vận chuyển từ tế bào lông hút vào bó mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và thành tế bào

b)

Con đường qua tế bào sống

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào

d)

Con đường qua gian bào và con đường tế bào chất

23.

Quá trình thoát hơi nước có vai trò

a)

Tạo độ mềm cho thực vật thân thảo

b)

Tạo điều kiện cho chất hữu cơ vận chuyển xuống rễ cây

c)

Giúp thải khí CO2 nhanh hơn

d)

Tạo lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên

24.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

a)

ATP, NADPH, CO2.

b)

H2O; ATP, NADPH

c)

O2, ATP, NADPH

d)

NADPH , H2O, CO2.

25.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp

b)

cân bằng với cường độ hô hấp

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

26.

Quang hợp quyết định khoảng

a)

90 - 95% năng suất của cây trồng

b)

80 - 85% năng suất của cây trồng.

c)

60 - 65% năng suất của cây trồng

d)

70 - 75% năng suất của cây trồng.

27.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Nhóm thực vật C3

b)

Nhóm thực vật C4   

c)

Nhóm thực vật CAM

d)

Các nhóm thực vật có năng suất như nhau

28.

Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

a)

NADPH, O2

b)

ATP, NADPH

c)

ATP, NADPH, O2

d)

ATP và O2

29.

Vai trò sinh lí của ni tơ gồm

a)

vai tró cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

vai trò cấu trúc 

c)

vai trò điều tiết

d)

Cấu tạo nên màng tế bào

30.

Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là:

a)

150C  -> 250C

b)

350C -> 450C

c)

450C -> 550C

d)

250C -> 350C

31.

Động vật nào sau đây có ống tiêu hóa?

a)

Trùng roi

b)

Thỏ

c)

Trùng biến hình

d)

Thủy tức

32.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

Lục lạp

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Chất nền của ti thể

33.

Các nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là

a)

Động vật ngành thân mềm

b)

Động vật ngành ruột khoang

c)

Động vật ngành chân khớp

d)

Động vật đơn bào

34.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, H, O, K, Sn, Cu, Fe

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

Zn Cl, B, K, Cu, S   

d)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

35.

Sự khác nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây là

a)

nước và các ion khoáng chỉ được đưa vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động.

b)

nước và ion khoáng đều được đưa vào rễ cây theo cơ chế thụ động

c)

nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế thụ động (cơ chế thẩm thấu) còn các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào rễ một cách có chọn lọc theo 2 cơ chế: thụ động và chủ động

d)

nước được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế chủ động và thụ động còn các ion khoáng di chuyển từ đất vào tế bào rễ theo cơ chế thụ động

36.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở tilacôit

c)

Ở chất nền

d)

Ở  màng trong

37.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

38.

Hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuối truyền electron.

b)

đường phân

c)

chương trình Crep.

d)

tổng hợp Axetyl - CoA

39.

Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là

a)

Tăng lượng nước cho cây

b)

Giúp cây vận chuyển nước, các chất tan từ rễ lên thân và lá

c)

Cân bằng khoáng cho cây

d)

Làm giảm lượng khoáng trong cây

40.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

41.

Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch gỗ là

a)

fructôzơ

b)

Glucôzơ

c)

saccarôzơ

d)

ion khoáng

42.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

Lực đẩy (áp suất rễ).

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ)

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.